THUẬT NGỮ VĂN PHẠM CẦN BIẾT – GRAMMAR JARGON

Khi học ngoại ngữ nói chung và Anh ngữ nói riêng, người học chắc chắn sẽ phải nghe đi nghe lại nhiều từ mang tính chuyên môn về ngữ pháp. Do đó nhất định phải nắm sơ để dễ tiếp thu bài học.

Sau đây là danh sách thuật ngữ văn phạm tối thiểu cần biết:

Consonant = phụ âm

Vowel = nguyên âm

Voiced sounds = âm hữu thanh

Unvoiced = voiceless sounds = âm vô thanh

Syllable = âm tiết

Word = từ

Part of speech = từ loại

Quantifier = từ chỉ số lượng

Noun = N = danh từ

Adjective = Adj = tính từ

Adverb = Adv = trạng từ (có người gọi là phó từ)

Verb = V = động từ

Auxiliary verb = trợ động từ

Present participle (progress, verbal adj) = hiện tại phân từ

Gerund (verbal noun) = danh động từ

Infinitive = động từ nguyên mẫu

Bare infinite = động từ nguyên mẫu không có từ “TO” phía trước

To infinitive = động từ nguyên mẫu có từ “TO” phía trước

Past participle = quá khứ phân từ

Preposition = prep = giới từ

Article = mạo từ

Conjuntion = liên từ

Interjection = thán từ

Phrase = cụm từ, ngữ

Clause = mệnh đề

Sentence = câu

Modifier = từ bổ nghĩa

Subject = chủ ngữ

Object = tân ngữ

Complement = bổ ngữ

Subject complement = bổ ngữ của chủ ngữ

Object complement = bổ ngữ của tân ngữ

Preposition complement = bổ ngữ của giới từ

Prefix = tiền tố

Suffix = hậu tố

Facebook Comments

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*