Tết Mậu Tuất bàn về chó (dog) trong tiếng Anh

Trong tiếng Việt, từ “chó” thường gắn liền với những điều không tốt đẹp, thường bị đem ra nhục mạ người khác. Tuy nhiên, chó được xem là “man’s best friend” – người bạn tốt nhất của con người và có lẽ do đó, từ “dog” ít khi mang nghĩa tiêu cực trong tiếng Anh. Bài viết này tổng hợp tất cả những idiom liên quan đến chó (dog) trong tiếng Anh.

  1. A barking dog never bites = chó sủa là chó không cắn
  2. A wolf in sheep’s clothing = người khẩu phật tâm xà, ngoài mặt giả vờ tốt bên trong độc ác
  3. Barking up the wrong tree = làm việc vô ích, có đòi hỏi cũng vô ích
  4. Dog-eat-dog = adj mang tính cạnh tranh khốc liệt (trong tiếng Việt không có hình ảnh chó ăn chó, chỉ có “cá lớn nuốt cá bé”)
  5. Dog-eared = adj. (chỉ sách) bị sờn góc khi sách được đọc nhiều, được để riêng ra cho mục đích dùng nào đó (chỉ tiền)
  6. Dog-tired = adj. mệt lè lưỡi (không nặng nề như dùng tiếng Việt nói “mệt như chó”)
  7. Doggedly = adv. một cách ngoan cường, kiên trì
  8. It rains cats and dogs = mưa tầm tã
  9. Let sleeping dogs lie = Chuyện đã qua rồi cho nó qua luôn đi!
  10. Like a dog with a bone = không thể ngưng suy nghĩ hoặc nói huyên thuyên về đề tài gì đólike a dog with two tails = adj. vui như ngày Tết
  11. Love me, love my dog = Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng
  12. Those who sleep with dogs will rise with fleas = nghĩa đen là “ai ngủ với chó thức dậy trện người sẽ có ve”, nghĩa bóng “Gần mực thì đen”
  13. Work like a dog = v. cày như trâu = làm lụng rất vất vả
  14. You can’t teach an old dog new tricks = Người già rồi khó tiếp thu cái mới
Facebook Comments

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*