Nghĩa của từ conservative có phải là “bảo thủ” hay không?

Nghĩa của từ conservative thật sự là gì?

Góc thành viên

Conservative có phải là “bảo thủ” hay không?

Nghĩa của từ conservative thật sự là gì?

Nghĩa của từ conservative bấy lâu nay bị dạy sai hiểu sai là “bảo thủ”. Tuy nhiên, trường hợp duy nhất “conservative” nên được dịch là “bảo thủ” là trong tên của Đảng Bảo Thủ, đảng chính trị ở một số quốc gia nói tiếng Anh, còn lại nếu hiểu conservative là “bảo thủ” là hoàn toàn sai. Bài này mổ xẻ nghĩa của từ conservative.

Theo Oxford, từ điển hoàn chỉnh nhất trên mạng hiện nay, conservative có những nghĩa sau:

1. Averse to change or innovation and holding traditional values. (không thích thay đổi, thích theo truyền thống)

‘they were very conservative in their outlook’
2. (in a political context) favouring free enterprise, private ownership, and socially conservative ideas. (Đảng Bảo Thủ)
3. (of an estimate) purposely low for the sake of caution. (chỉ con số mang tính khiêm tốn, dè chừng)
‘police placed the value of the haul at a conservative £500,000’
4. (of surgery or medical treatment) intended to control rather than eliminate a condition, with existing tissue preserved as far as possible. (mang tính thận trọng để bảo vệ mô cơ thể tối đa)
Vậy, câu hỏi khác đặt ra là: muốn nói bảo thủ phải dùng từ gì trong tiếng Anh?  Bạn có vài lựa chọn như sau:
1. stubborn /ˈstʌbən/: cứng đầu, bảo thủ = Having or showing dogged determination not to change one’s attitude or position on something, especially in spite of good arguments or reasons to do so. (Giữ quyết tâm không thay đổi thái độ hay lập trường về gì đó nhất là kể cả khi được nghe lập luận chặt chẽ hoặc lý do thuyết phục)
‘a stubborn refusal to learn from experience’ (thái độ bảo thủ không chịu họi hỏi từ kinh nghiệm)
2. self-righteous /ˌself ˈraɪtʃəs/: luôn tự cho mình là đúng = feeling or behaving as if what you say or do is always morally right, and other people are wrong
We have to learn tolerance and to stop being so self-righteous. (Chúng ta phải học tính khoan dung và ngưng ngay cách nghĩ mình luôn đúng đắn)
3. opinionated /əˈpɪnjəneɪtɪd/having very strong opinions that you are not willing to change = có suy nghĩ rất dứt khoát chắc chắn như đúng rồi và không chịu thay đổi.
I’ve never met anyone so arrogant and opinionated. (Tôi chưa gặp ai kiêu căng và bảo thủ đến thế.)

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.