Cấu trúc There is/There are trong tiếng Anh

Đừng dùng HAVE vô tội vạ, hãy bắt đầu dùng There is/There are!

ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Cấu trúc THERE IS/THERE ARE

Một trong những lỗi cơ bản nhất và thường gặp nhất là một số bạn hay dùng HAVE khi không có chủ ngữ. Thí dụ như với câu “Trên bàn có một cây viết.”, nếu nói “On the table, have a pen.” là sai vì câu không có chủ ngữ. Để diễn đạt đúng trong trường hợp này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu cấu trúc There is/There are trong tiếng Anh.

Trước khi vào bài, có thể một số bạn cần ôn lại động từ TO BE.

Công thức thể xác định

THERE IS + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)

Lưu ý:

+ Trước danh từ  số ít đếm được, cần dùng A hoặc AN hoặc ONE  (xem lại bài Mạo từ bất định A/AN nếu cần)

+ Trước danh từ số ít không đếm được không thêm A/AN nhưng có thể thêm NO (không),  A LITTLE (một ít), LITTLE (ít) , MUCH (nhiều), A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE IS có thể viết tắt là THERE’S

Ví dụ:

There is an apple on the table = Có 1 trái táo trên bàn.

There is no water in the tank = Không có tí nước nào trong bồn.

There is a lot  of sugar in vietnamese white coffee = Có rất nhiều đường trong cà phê sữa kiểu Việt Nam.

 THERE ARE + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có).

Lưu ý:

+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ từ hai trở lên (TWO, THREE, FOUR) hoặc không có số từ mà có MANY (nhiều), A FEW (một số), SOME (vài) A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE ARE có thể viết tắt là THERE’RE

Ví dụ:

There are twenty  members online now = Có 20 thành viên đang trực tuyến hiện giờ.

There are good people and bag people everywhere. = Có người tốt và người xấu ở mọi nơi (Ở đâu cũng có người tốt, kẻ xấu).

There are a lot of beggars in Viet Nam= Có rất nhiều người ăn xin ở Việt Nam.

* Công thức thể phủ định:

  

THERE IS NOT + ANY + Danh từ số ít (nếu có).

THERE IS NOT viết tắt: THERE ISN‘T

– Lưu ý:

+ Ở thể phủ định, dùng dạng viết tắt nhiều hơn.

Ví dụ:

There is not any fat in skim milk. = Không có chất béo trong sữa không béo.

There isn’t any money in my wallet. = Trong bóp tiền của tôi, không có lấy 1 xu.

 

THERE ARE NOT + ANY + Danh từ số nhiều(nếu có).

THERE ARE NOT viết tắt: 
THERE AREN’T

Ví dụ:

There aren’t many Xich Los in district 1. = Ở quận 1, không có nhiều xe xích lô.

There aren’t any Xich  Los on Le Loi street district 1. = Trên đường Lê Lợi, không có chiếc xe xích lô nào.

* Công thức thể nghi vấn:

IS THERE ANY + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)?

Ví dụ:

Is there any milk in the fridge? =Trong tủ lạnh có sữa không?

Is there anyone home? = Có ai ở nhà không?

=> lưu ý:  là “anyone” giống như “anybody” viết liền nhau, không có khoảng trống giữa any và one)

Is there a way to fix this computer ? = Có cách sửa máy vi tính này không?

   

ARE THERE ANY + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có)?

Are there any egss in the kitchen?
= Trong bếp có trứng không?

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.