Những Động Từ Phải Đi Trước Động Từ Thêm Ing

ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

NHỮNG ĐỘNG TỪ PHẢI ĐI TRƯỚC ĐỘNG TỪ THÊM ING.

(VERB + Ving)

Trong tiếng Việt, trong cùng một câu, ta có thể đặt hai động từ liền kề nhau, ví dụ như: TÔI THÍCH HỌC NGOẠI NGỮ nhưng trong tiếng Anh ta hầu như không bao giờ được đặt hai động từ liền kề nhau mà không thêm gì cả. Ngữ pháp tiếng Anh đòi hỏi ta phải thêm ING vào động từ đứng sau hoặc thêm TO trước động từ đứng sau. Trong bài này, ta sẽ học những động từ thường gặp nhất mà yêu cầu động từ theo sau nó phải được thêm ING.

 

Allow doing something: cho phép làm gì đó

 Thí dụ:

They don’t allow taking photographs in this supermarket: Họ không cho phép chụp ảnh trong siêu thị này

 

Avoid doing something: tránh né làm gì đó

 Thí dụ: 

People should avoid eating after 8 p.m: Mọi người nên tránh ăn sau 8 giờ tối

 

 Bear doing something =  
 
Stand doing something: 
chịu đựng được khi làm gì đó

 Thí dụ: 

I can’t stand listening to their singing: Tôi không thể chịu được khi phải nghe họ hát

 

Can’t help doing something: không thể không làm gì đó, không thể nín nhịn làm gì đó (thường là không thể nhịn cười)

 Thí dụ: 

I can’t help laughing every time I watch Mr.Bean: Tôi không thể nhịn cười mỗi lần xem Mr Bean

 

Consider doing something: xem xét, nghĩ đến khả năng sẽ làm gì đó

 Thí dụ: 

He seriously considered resigning: Ông ấy đã nghiêm túc nghĩ đến việc từ chức

 

Deny doing something: chối đã làm gì đó

 Thí dụ: 

The woman denied killing her husband: Người đàn bà đó đã chối tội giết chồng

 

Dislike doing something: không thích làm gì đó

 Thí dụ: 

I dislike being the center of attention: Tôi không thích làm trung tâm của sự chú ý

 

Dread doing something: rất rất sợ phải làm gì đó

 Thí dụ: 

  After a long holiday, many people dread going back to work: Sau một kỳ nghỉ dài ngày, nhiều người rất sợ phải đi làm trở lại

 

Endure doing something: chịu đựng phải làm điều gì đó

 Thí dụ: 

He can’t endure being alone in a foreign country: Anh ấy không chịu được cảnh cô độc một mình ở nước ngoài

 

Enjoy doing something: thích thú, có được niềm vui khi làm điều gì đó, thích làm gì đó như là một thú vui

 Thí dụ: 

Young children enjoy helping around the house: Trẻ nhỏ thường thích giúp đỡ làm công việc trong nhà

 

Finish doing something: hoàn tất làm điều gì đó, làm xong việc gì đó

 Thí dụ: 

When I finish typing this lesson, I will reward myself with a coffee: Khi tôi đánh máy xong bài học này, tôi sẽ tự thưởng cho mình một ly cà phê

 

 Give up doing something =  
Quit doing something: 
từ bỏ làm gì đó

 Thí dụ: 

I wonder when my father will stop/quit smoking: Tôi không biết khi nào ba tôi mới bỏ hút thuốc lá

 

Go on doing something: tiếp tục làm gì đó

 Thí dụ: 

Please go on working!: Hãy tiếp tục làm việc!

 

Hate doing something: ghét làm gì đó

 Thí dụ: 

Paul hates having his pictures taken: Paul ghét bị chụp ảnh

 

Imagine doing something: tưởng tượng làm gì đó

 Thí dụ: 

She can’t imagine living with a husband 40 years older than she: Cô ấy không thể tưởng tượng được việc sống chung với một ông chồng lớn hơn mình 40 tuổi

 

Involve doing something: đòi hỏi phải làm gì đó,đồng nghĩa với việc phải làm gì đó

 Thí dụ: 

Running your own business involves working long hours: Điều hành doanh nghiệp riêng của mình đồng nghĩa với việc bạn phải làm việc nhiều giờ liên tục

 

Keep doing something: mãi làm điều gì đó, liên tục làm điều gì đó

 Thí dụ: 

If you can keep studying English 2 hours a day for 2 years, you will certainly be very good at it: Nếu bạn có thể học tiếng Anh liên tục mỗi ngày 2 tiếng trong vòng 2 năm, chắc chắn bạn sẽ rất giỏi môn này

 

Like doing something: thích làm gì đó

 Thí dụ: 

I like watching documentaries: Tôi thích xem phim tài liệu

 

Mind doing something: phiền lòng khi làm gì đó (dùng trong phủ định hoặc nghi vấn xin phép, nhờ vả)

 Thí dụ: 

Would you mind opening the window?: bạn có ngại mở cửa sổ giúp tôi không?

 

I don’t mind lending him some money as long as he promises to pay me back: Tôi không ngại cho anh ấy mượn tiền miễn là anh ấy hứa trả lại cho tôi

 

Miss doing something: suýt đã làm gì đó

 Thí dụ: 

As he crossed the street, the bus just missed hitting him: Lúc anh ấy băng qua đường, xe buýt suýt chút nữa đã đâm vào anh ấy

 

Postpone doing something: trì hoãn làm gì đó

 Thí dụ: 

They have decided to postpone having a child for a while: Họ đã quyết định trì hoãn việc có con thêm 1 thời gian nữa

 

Practise doing something: thực tập, thực hành làm gì đó

 Thí dụ: 

You must practise speaking English as much as possible to become more fluent: Bạn phải thực hành nói tiếng Anh càng nhiều càng tốt để trở nên lưu loát hơn

 

Remember doing something: nhớ đã làm gì đó (khi nghĩ về quá khứ)

 Thí dụ: 

Do you remember locking the door?: anh có nhớ là đã khóa cửa rồi hay chưa?

 

Resent doing something: ghét làm gì đó

 Thí dụ: 

He resented having to work such long hours: anh ấy ghét phải làm việc nhiều giờ liên tục như vậy

 

Risk doing something: có nguy cơ bị làm gì đó

 Thí dụ: 

If you invest in the stock market now, you will risk losing your money: Nếu bạn đầu tư vào thị trường chứng khoán lúc này, bạn sẽ có nguy cơ mất tiền.

 

 Start doing something = 
  Begin doing something:
 bắt đầu làm gì đó

 Thí dụ: 

  After his business started bringing in profits, his health started going downhill: Sau khi việc làm ăn của ông ta bắt đầu đem lại lợi nhuận thì sức khỏe ông ấy bắt đầu xuống dốc

 

Suggest doing something: đề nghị làm gì đó

 Thí dụ: 

For those who want to improve their spoken English without spending money, I suggest finding a job in the back-packers’area: Đối với những người nào muốn cải thiện kỹ năng nói mà không cần phải tốn tiền, tôi đề nghị tìm việc làm ở khu Tây ba Lô

 

To be used to doing something: quen với việc làm gì đó

 Thí dụ: 

She is still not used to getting up early: Cô ấy vẫn chưa quen với việc dậy sớm

 

Try doing something: thử làm gì đó

 Thí dụ: 

If you want to know how the poor feel, try living on one dollar a day: nếu bạn muốn biết người nghèo cảm giác thế nào, thử sống bằng 1 đô mỗi ngày đi

 

Spend time doing something: bỏ (thời gian) làm gì đó

 Thí dụ: 

He spends 4 hours playing computer games every day: Mỗi ngày, nó bỏ ra 4 tiếng đồng hồ để chơi game vi tính

Có thể bạn cần xem bài Những Động Từ Đứng Trước To Infinitive

1 Trackback / Pingback

  1. Những Động Từ Đứng Trước To Infinitive - TiengAnhOnline.Com

Leave a Reply

Your email address will not be published.