60 Từ Tiếng Anh Có Một Phụ Âm Câm Bị Lược Bỏ

60 TỪ TIẾNG ANH NÀO PHẢI BỎ MỘT PHỤ ÂM KHI PHÁT ÂM?

Trong tiếng Anh, cách đọc 1 từ có khi khớp với cách viết, nhưng nhiều khi không hề phụ thuộc vào cách viết, và đây chính là lý do phát âm tiếng Anh rất khó, không dễ học trong vài tháng là xong như nhiều nơi tuyên bố. Bài viết này chỉ ra cho bạn 60 từ có một chữ cái phụ âm không đọc, nhiều người còn gọi là phụ âm câm. Đây là 60 từ có 1 phụ câm mà bạn cần phải biết và phát âm cho đúng. Những bạn thi Ielts Speaking muốn điểm cao nên dùng thật nhiều và phát âm thật chuẩn những từ có âm câm này:

      1. bomb:
        quả bom (b cuối câm)
      2. climb
        : leo, trèo (b câm)
      3. comb
        : chải tóc bằng lược, cây lược (b câm)
      4. crumbs
        : vụn bánh mì (b câm)
      5. debt
        : nợ (b câm)
      6. doubt
        : không tin (b câm)
      7. lamb
        : thịt cừu (b câm)
      8. climb
        : trèo (b câm)
      9. numb
        : tê, mất cảm giác (b câm)
      10. plumber
        : thợ sửa ống nước (b câm)
      11. subtle:
        adj khó thấy, khó nhận ra (b câm)
      12. thumb:
        ngón cái (b câm)
      13. tomb
        : lăng mộ (b câm)
      14. indict
        : truy tố (c câm)
      15. calf
        : bê, bò con (l câm)
      16. autumn
        : mùa thu (n câm)
      17. column
        : cây cột (n câm)
      18. condemn
        : lên án (n câm)
      19. solemn
        : long trọng (n câm)
      20. damn
        : nguyền rủa (n câm)
      21. corps
        : binh đoàn (p và s câm)
      22. coup
        : cuộc đảo chính (p câm)
      23. Iron
        : sắt (r câm)
      24. pneumonia
        : viêm phổi (p câm)
      25. psychology
        : tâm lý (p câm)
      26. receipt
        : biên lai (p câm)
      27. island
        : đảo (s câm)
      28. debris
        : những mảnh vỡ, không đếm được (s câm)
      29. asthma
        : hen suyễn (th câm)
      30. ballet
        : ba lê (t câm)
      31. buffet
        : bữa ăn búp phê (t câm)
      32. castle
        : lâu đài (t câm)
      33. fasten
        : cột chặt (t câm)
      34. listen
        : lắng nghe (t câm)
      35. salmon
        : cá hồi (l câm)
      36. answer
        : trả lời (w câm)
      37. sword
        : thanh kiếm (w câm)
      38. talk
        : trò chuyện (l câm)
      39. yolk
        : lòng đỏ trứng (l câm)
      40. walk
        : đi bộ (l câm)
      41. honest
        : thật thà (h câm)
      42. heir
        : người thừa kế (h câm)
      43. hour
        : giờ đồng hồ (h câm)
      44. herb
        : thảo mộc (h câm, nhưng nếu đọc h luôn cũng đúng)
      45. rhythm
        : nhịp điệu (h câm)
      46. knack
        : tài (k đầu tiên câm)
      47. knead
        : nhào bột (k đầu tiên câm)
      48. knife
        : con dao (k đầu tiên câm)
      49. knight
        : hiệp sĩ (k đầu tiên câm)
      50. knit
        : đan len (k đầu tiên câm)
      51. knob
        : tay vịn tròn mở cửa (k đầu tiên câm)
      52. knock
        : gõ (k đầu tiên câm)
      53. knot:
        nút thắt (k đầu tiên câm)
      54. know
        : biết (k đầu tiên câm)
      55. knuckle
        : khớp ngón tay (k đầu tiên câm)
      56. mnemonic
        : mẹo trí nhớ (m câm)
      57. maintenance
        : sự duy trì, bảo trì (te câm biến thành sự ngưng đột ngột rồi đọc âm tiếp theo)
      58. yacht
        : du thuyền (ch câm)
      59. soften
        : làm mềm (t câm, nhưng nếu đọc t cũng đúng)
      60. often:
        thường (thông thường) (t câm, có thể nếu đọc t cũng đúng)

Như vậy, bạn đã học qua 60 từ có 1 phụ âm câm. Nếu phát âm đúng những từ này bạn sẽ cải thiện trình độ phát âm tiếng Anh đáng kể và gây được ấn tượng tốt cho người nghe. Nếu có thắc mắc nào về cách phát âm tiếng Anh bạn hạy comment bên dưới nhé!

Ý kiến của bạn:

avatar