Hướng Dẫn Cách Phát Âm ABLE Và IBLE Cuối Một Từ

Cách Đọc ABLE Và IBLE Cuối Một Từ

phát âm tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Hướng Dẫn Cách Đọc ABLE Và IBLE Cuối Một Từ

Theo khảo sát sơ bộ, có khoảng 1400 từ tiếng Anh phổ biến tận cùng bằng ABLE ở cuối. May mắn thay cách đọc ABLE trong những từ này tuân theo quy tắc. Bài này sẽ chỉ cho bạn cách đọc ABLE và IBLE cuối một từ.

10 Từ Tận Cùng Bằng ABLE Đọc Là /ei bl/

Nếu ABLE là 1 phần không tách rời được của một từ, không phải là hậu tố, tức là không phải yếu tố thêm vào sau một từ gốc có nghĩa sẵn thì ABLE gần như luôn luôn đọc là /ei bl/ (phiên âm Việt hóa là /ế + i+ bô uốn lưỡi vào/).

    1. able /ˈeɪbl/: có khả năng
    2. unable /ʌnˈeɪbl/: không có khả năng
    3. enable /ɪˈneɪbl/: tạo điều kiện cho ai làm gì đó (thường dùng cho chủ ngữ là công nghệ)
    4. disable /dɪsˈeɪbl/: vô hiệu hóa, tắt đi (một tính năng nào đó)
    5. table /ˈteɪbl/: cái bàn
    6. timetable /ˈtaɪmteɪbl/: lịch trình, lịch làm việc
    7. fable /ˈfeɪbl/: truyện ngụ ngôn
    8. cable /ˈkeɪbl/: dây cáp
    9. stable /ˈsteɪbl/: ổn định (adj)
    10. unstable /ʌnˈsteɪbl/: thiếu ổn định (adj)

 

2 Từ Ngoại Lệ:

Ở một số ngoại lệ sau, dù ABLE không phải là phần thêm vào mà là phần không tách rời được của môt từ nhưng ABLE có cách đọc khác là /ơ bl/

    1. vegetable: rau
    2. syllable: âm tiết

 

Khi Nào ABLE Đọc Là /ơ bl/?

ABLE đọc là /ơ bl/ (phiên âm tiếng Việt là /ơ + bô uốn lưỡi vào/) cho những từ ngoài 10 từ trong danh sách trên, nghĩa là toàn bộ tất cả những từ có ABLE còn lại. Sau đây là vài thí dụ tiêu biểu, không thể kể hết (vì có hơn 1000 từ tận cùng bằng ABLE đọc là /ơ bl/:

  • considerable
  • variable
  • reasonable
  • suitable
  • capable
  • comfortable
  • valuable
  • acceptable
  • miserable
  • portable

 

Biến Thể IBLE của ABLE:

+ Hậu tố ABLE có biến thể là IBLE vẫn được đọc là /ơ bl/ như hậu tố ABLE.

Thí dụ:

  • possible
  • responsible
  • terrible
  • horrible
  • visible
  • invisible

 

+ IBLE không đọc /ơ bl/ khi nó không phải là hậu tố mà là một phần có sẵn, không thể tách rời của một từ. Lúc này cách đọc IBLE tùy từng từ.

Thí dụ:

  • bible
    /bai bl/: Kinh Thánh
  • foible
    / foi bl/: đặc tính, điểm lập dị

 

Như vậy sau bài này, bạn đã tự tin về cách đọc của ABLE và biến thể IBLE của hậu tố ABLE.

 

 

 

Ý kiến của bạn:

avatar