Hướng Dẫn Cách Phát Âm 50 Từ Tiếng Anh Có UL 

phát âm tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Hướng Dẫn Cách Phát Âm 50 Từ Tiếng Anh Có UL

Âm UL là một trong những rắc rối thường gặp khi phát âm tiếng Anh vì cách phát âm UL khó và có thể có hai cách phát âm tùy theo từ. Bài này chỉ bạn hai khả năng phát âm khác nhau của UL. Chỉ cần nắm cách phát âm của 50 từ tiêu biểu trong bài này là bạn đã tránh được lỗi phát âm liên quan đến UL và sẽ gây được ấn tượng tốt về phát âm của bạn vì những từ có UL thường là những từ khá nâng cao và lại là những từ người Việt Nam hay phát âm sai nhiều.

UL Phát Âm Là  /ʌl/

UL gần như luôn được phát âm là  /ʌl/ như trong từ Culture /ˈkʌltʃər/. Phần /ʌ/  khá giống âm “” trong tiếng Việt, phần /l/ là âm khá giống ô nhưng uốn lưỡi vào. Khi /ʌ/ và /’/ kết hợp với nhau thì ra được âm UL. Sau đây là những từ có UL được phát âm là /ʌl/

    1. adult
      /əˈdʌlt/ : người lớn
    2. agriculture
      /ˈaɡrɪkʌltʃə/: nông nghiệp
    3. bulb
      /bʌlb/: bóng đèn
    4. bulge
      /bʌldʒ/: lồi ra
    5. bulk
      /bʌlk/: sự bệ vệ, số lượng lớn (mua số lượng lớn: buy in bulk)
    6. bulky
      /ˈbʌlki/: cồng kềnh (adj.)
    7. catapult
      /ˈkatəpʌlt/: phóng xa (bằng máy phóng)
    8. compulsive
      /kəmˈpʌlsɪv/ : theo thói quen không thể cưỡng lại được, thú vị không thể cưỡng lại được
    9. consult
      /kənˈsʌlt/: tham khảo, xin ý kiến
    10. culprit
      /ˈkʌlprɪt/: thủ phạm
    11. cult
      /kʌlt/: tà giáo
    12. culture
      /ˈkʌltʃər/: văn hóa
    13. dull
      /dʌl/: nhạt nhẽo, nhàm chán, vô vị
    14. fulcrum
      /ˈfʌlkrəm/: điểm tựa làm đòn bẫy
    15. gulf
      /ɡʌlf/: vịnh lớn
    16. gullible
      /ˈɡʌləbl/ : dễ bị dụ dỗ
    17. gulp
      /ɡʌlp/: nuốt chửng, nuốt ừng ực
    18. horticulture
      /ˈhɔːrtɪkʌltʃər/: nghề trồng trọt
    19. impulsive
      /ɪmˈpʌlsɪv/: mang tính bốc đồng
    20. i
      ndulge
      /ɪnˈdʌldʒ/ (in something): cho bản thân hưởng thụ gì đó
    21. insult
      /ɪnˈsʌlt/: sỉ nhục
    22. lullaby
      /ˈlʌləbaɪ/: bài hát ru
    23. multiple
      /ˈmʌltɪpl/: đa, nhiều (adj.)
    24. multiply
      /ˈmʌltɪplaɪ/: nhân lên (v.)
    25. nullify
      /ˈnʌlɪfaɪ/: hủy, làm cho không con giá trị, không còn hiệu quả (từ trang trọng)
    26. repulse
      /rɪˈpʌls/: làm kinh tởm, khiến người khác khinh bỉ (v.)
    27. repulsive
      /rɪˈpʌlsɪv/: đáng khinh bỉ, kinh tởm (adj.)
    28. result
      /rɪˈzʌlt/: kết quả
    29. sculptor
      /ˈskʌlptər/: nhà tạc tượng, điêu khắc
    30. sculpture
       /ˈskʌlptʃər/: môn điêu khắc, bức tượng điêu khắc
    31. seagull
      /ˈsiːɡʌl/: con hải âu
    32. skull
      /skʌl/: sọ não
    33. sulfate
      /ˈsʌlfeɪt/: sunfat (tên hợp chất hóa học, người Anh viết là sulphate)
    34. sulk
      /sʌlk/: làm bộ mặt bí xị không vui (v.)
    35. sultan
      /ˈsʌltən/ : quốc vương một nước Hồi Giáo
    36. ulcer
      /ˈʌlsər/: bệnh viêm loét
    37. ulterior
      /ʌlˈtɪriər/: thầm kín, giấu giếm (adj.)
    38. ultimate
       /ˈʌltɪmət/: cao nhất, sau cùng, tối thượng
    39. ultimately
      /ˈʌltɪmətli/: ở mức độ cao nhất, suy cho cùng (adv.)
    40. ultrasonic
      /ˌʌltrəˈsɑːnɪk/: vượt ngưỡng nghe của tai con người
    41. supersonic
      /ˌsuːpərˈsɑːnɪk/: siêu thanh, nhanh hơn tốc độ âm thanh) (adj.)
    42. ultrasound
      /ˈʌltrəsaʊnd/: siêu âm (dùng sóng âm thanh để chụp hình)
    43. ultraviolet
      /ˌʌltrəˈvaɪələt/: cực tím (hay viết tắt là UV)
    44. vulgar
      /ˈvʌlɡər/: thô bỉ (adj)
    45. vulture
      /ˈvʌltʃər/: con kềnh kềnh

ULL Phát Âm Là /ʊl/, Như Trong Từ Pull /pʊl/

ULL thường được phát âm là /ʊl/, với âm u nhẹ và phần L uốn lưỡi vào. Sau đây là những từ phổ biến có ULL phát âm là /ʊl/:

    1. bull
      /bʊl/: con bò tót
    2. bulldozer
      /ˈbʊldoʊzər/: xe ủi
    3. bully
      /ˈbʊli/: ăn hiếp, kẻ ỷ mạnh hiếp yếu
    4. full
      /fʊl/: đầy, no

 Lưu ý:

  • Đuôi FUL sau 1 từ phát âm là /fl/:
    careful
    /ˈkerfl/
  • Đuôi FULLY cuối 1 từ được phát âm là /fəli/:
    carefully
    /ˈkerfəli/

 

Ý kiến của bạn:

avatar