Hướng Dẫn Cách Phát Âm 100 Từ Tận Cùng Bằng ATIVE

phát âm tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Cách Đọc 100 Từ Tận Cùng Bằng ATIVE

Cách Đọc ATIVE Cuối Từ

ATIVE cuối một từ hầu hết đều đọc là /ơ tiv/, trừ một số từ ngoại lệ đọc /EI tiv/, 2 ngoại lệ có ATIVE đọc /AE tiv/.

Sau đây là danh sách 100 từ tiếng Anh tận cùng bằng ATIVE phổ biến nhất:

      1. alternative 
      2. representative 
      3. conservative 
      4. initiative 
      5. relative 
      6. negative 
      7. administrative
        (ngoại lệ)
      8. native
        (ngoại lệ)
      9. narrative
      10. creative
        (ngoại lệ)
      11. legislative
        (ngoại lệ)
      12. comparative 
      13. imperative
      14. innovative
        (ngoại lệ)
      15. imaginative
        (ngoại lệ)
      16. prerogative 
      17. decorative 
      18. quantitative
        (ngoại lệ)
      19. derivative 
      20. consultative 
      21. ulcerative
        (ngoại lệ)
      22. speculative
        (ngoại lệ)
      23. cooperative 
      24. cumulative
        (ngoại lệ)
      25. operative 
      26. authoritative
        (ngoại lệ)
      27. qualitative
        (ngoại lệ)
      28. tentative 
      29. indicative 
      30. communicative
        (ngoại lệ)
      31. lucrative 
      32. informative 
      33. collaborative
      34. provocative 
      35. formative
      36. affirmative 
      37. normative 
      38. investigative
        (ngoại lệ)
      39. associative
        (ngoại lệ)
      40. sedative 
      41. commemorative
      42. preservative 
      43. illustrative
        (ngoại lệ)
      44. appreciative 
      45. interpretative
        (ngoại lệ)
      46. manipulative
        (ngoại lệ)
      47. evocative 
      48. contemplative
        (ngoại lệ)
      49. restorative 
      50. evaluative
        (ngoại lệ)
      51. curative 
      52. preoperative
      53. postoperative 
      54. predicative 
      55. generative 
      56. educative
        (ngoại lệ)
      57. participative
        (ngoại lệ)
      58. exploitative 
      59. palliative 
      60. figurative
      61. demonstrative
      62. regenerative
        (ngoại lệ)
      63. pejorative 
      64. rehabilitative
        (ngoại lệ)
      65. preventative 
      66. degenerative
        (ngoại lệ)
      67. proliferative
        (ngoại lệ)
      68. combative
        (ngoại lệ đọc AE tiv)
      69. uncooperative 
      70. laxative 
      71. superlative 
      72. unimaginative 
      73. unrepresentative 
      74. integrative
        (ngoại lệ)
      75. argumentative 
      76. vegetative (ngoại lệ)
      77. imitative
        (ngoại lệ)
      78. talkative
      79. causative 
      80. meditative
        (ngoại lệ)
      81. iterative
        (ngoại lệ)
      82. overtalkative
      83. mutative
      84. oxidative
        (ngoại lệ)
      85. neurodegenerative
      86. neoconservative
      87. permeative
        (ngoại lệ)
      88. meliorative
        (ngoại lệ)
      89. performative
      90. misrepresentative
      91. overimaginative
        (ngoại lệ)
      92. overconservative
      93. nonrepresentative
      94. noncumulative
      95. noncreative
      96. noncombative
        (ngoại lệ đọc AET tiv)
      97. noncommunicative
        (ngoại lệ)
      98. noncooperative
      99. nonspeculative
      100. nonnative
        (ngoại lệ)

 

Như vậy trong danh sách 100 từ tận cùng bằng ATIVE phổ biến trên, chúng ta có 36 từ ngoại lệ có ATIVE đọc là /EI tiv/. Nếu quan sát kỹ sẽ thấy những từ này đa số đều có điểm chung là có hình thức động từ của chúng tận cùng bằng ATE đọc /eit/, do đó ATIVE đọc /ei tiv/.

Thí dụ: tính từ speculative có động từ là speculate. Tất nhiên một số từ không có hình thức động từ nào cả. Sau đây là 36 từ phổ biến có ATIVE đọc là /ei tiv/:

      1. native
        (ngoại lệ)
      2. creative
        (ngoại lệ)
      3. legislative
        (ngoại lệ)
      4. innovative
        (ngoại lệ)
      5. imaginative
        (ngoại lệ)
      6. quantitative
        (ngoại lệ)
      7. ulcerative
        (ngoại lệ)
      8. speculative
        (ngoại lệ)
      9. cumulative
        (ngoại lệ)
      10. authoritative
        (ngoại lệ)
      11. qualitative
        (ngoại lệ)
      12. communicative
        (ngoại lệ)
      13. investigative
        (ngoại lệ)
      14. associative
        (ngoại lệ)
      15. illustrative
        (ngoại lệ)
      16. interpretative
        (ngoại lệ)
      17. manipulative
        (ngoại lệ)
      18. contemplative
        (ngoại lệ)
      19. evaluative
        (ngoại lệ)
      20. educative
        (ngoại lệ)
      21. participative
        (ngoại lệ)
      22. regenerative
        (ngoại lệ)
      23. rehabilitative
        (ngoại lệ)
      24. degenerative
        (ngoại lệ)
      25. proliferative
        (ngoại lệ)
      26. integrative
        (ngoại lệ)
      27. vegetative
        (ngoại lệ)
      28. imitative
        (ngoại lệ)
      29. meditative
        (ngoại lệ)
      30. iterative
        (ngoại lệ)
      31. oxidative
        (ngoại lệ)
      32. permeative
        (ngoại lệ)
      33. meliorative
        (ngoại lệ)
      34. overimaginative
        (ngoại lệ)
      35.  
        noncommunicative
        (ngoại lệ)
      36. nonnative
        (ngoại lệ)

Đặc biệt, có 2 từ ATIVE phải đọc là /AET tiv/:

      1. noncombative
        (ngoại lệ đọc AEtiv)
      2. combative
        (ngoại lệ đọc AEtiv)

Ý kiến của bạn:

avatar