Hướng Dẫn Cách Phát Âm 100 Từ Tận Cùng Bằng ATIVE

phát âm tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Cách Đọc 100 Từ Tận Cùng Bằng ATIVE

Cách Đọc ATIVE Cuối Từ

ATIVE cuối một từ hầu hết đều đọc là /ơ tiv/, trừ một số từ ngoại lệ đọc /EI tiv/, 2 ngoại lệ có ATIVE đọc /AE tiv/.

2 Từ Có ATIVE Đọc Là /AET tiv/:

      1. noncombative
        (ngoại lệ đọc AEtiv)
      2. combative
        (ngoại lệ đọc AEtiv)

36 Từ Có ATIVE Đọc Là /EI tiv/:

Nếu quan sát kỹ sẽ thấy những từ này đa số đều có điểm chung là có hình thức động từ của chúng tận cùng bằng ATE đọc /eit/, do đó ATIVE đọc /ei tiv/; Thí dụ: tính từ speculative có động từ là speculate. Tuy nhiên, một số từ không có hình thức động từ nào cả nhưng ATIVE vẫn đọc /EI tiv/, thí dụ: vegetative.

      1. native
        (ngoại lệ)
      2. creative
        (ngoại lệ)
      3. legislative
        (ngoại lệ)
      4. innovative
        (ngoại lệ)
      5. imaginative
        (ngoại lệ)
      6. quantitative
        (ngoại lệ)
      7. ulcerative
        (ngoại lệ)
      8. speculative
        (ngoại lệ)
      9. cumulative
        (ngoại lệ)
      10. authoritative
        (ngoại lệ)
      11. qualitative
        (ngoại lệ)
      12. communicative
        (ngoại lệ)
      13. investigative
        (ngoại lệ)
      14. associative
        (ngoại lệ)
      15. illustrative
        (ngoại lệ)
      16. interpretative
        (ngoại lệ)
      17. manipulative
        (ngoại lệ)
      18. contemplative
        (ngoại lệ)
      19. evaluative
        (ngoại lệ)
      20. educative
        (ngoại lệ)
      21. participative
        (ngoại lệ)
      22. regenerative
        (ngoại lệ)
      23. rehabilitative
        (ngoại lệ)
      24. degenerative
        (ngoại lệ)
      25. proliferative
        (ngoại lệ)
      26. integrative
        (ngoại lệ)
      27. vegetative
        (ngoại lệ)
      28. imitative
        (ngoại lệ)
      29. meditative
        (ngoại lệ)
      30. iterative
        (ngoại lệ)
      31. oxidative
        (ngoại lệ)
      32. permeative
        (ngoại lệ)
      33. meliorative
        (ngoại lệ)
      34. overimaginative
        (ngoại lệ)
      35.  
        noncommunicative
        (ngoại lệ)
      36. nonnative
        (ngoại lệ)

Đa Số Các Từ Có ATIVE Đọc Là /ơ tiv/:

      1. alternative 
      2. representative 
      3. conservative 
      4. initiative 
      5. relative 
      6. negative 
      7. narrative
      8. comparative 
      9. imperative
      10. prerogative 
      11. decorative 
      12. derivative 
      13. consultative 
      14. speculative
        (ngoại lệ)
      15. cooperative 
      16. operative 
      17. tentative 
      18. indicative 
      19. lucrative 
      20. informative 
      21. collaborative
      22. provocative 
      23. formative
      24. affirmative 
      25. normative 
      26. sedative 
      27. commemorative
      28. preservative 
      29. appreciative 
      30. evocative 
      31. restorative 
      32. curative 
      33. preoperative
      34. postoperative 
      35. predicative 
      36. generative 
      37. exploitative 
      38. palliative 
      39. figurative
      40. demonstrative
      41. pejorative 
      42. preventative 
      43. uncooperative 
      44. laxative 
      45. superlative 
      46. unimaginative 
      47. unrepresentative 
      48. argumentative 
      49. talkative
      50. causative 
      51. overtalkative
      52. mutative
      53. neurodegenerative
      54. neoconservative
      55. performative
      56. misrepresentative
      57. overconservative
      58. nonrepresentative
      59. noncumulative
      60. noncreative
      61. noncooperative
      62. nonspeculative

Ý kiến của bạn:

avatar