Sửa Lỗi Phát Âm B Và P Với 80+ Cặp Từ Và Câu Tiếng Anh Có Âm B/P

phát âm tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Sửa Lỗi Phát Âm B Và P Với 80+ Cặp Từ Và Câu Tiếng Anh Có Âm B/P

B và P là hai âm dễ nhầm lẫn với nhiều người học tiếng Anh. Âm B là âm không bật hơi, hệt như âm B trong tiếng Việt, âm P là âm bật hơi, không tồn tại cách phát âm P trong tiếng Việt như tiếng Anh. Điều đáng nói là ít khi các bạn nào nhầm P thành B, mà thường gặp nhất là đọc nhầm B thành P trong khi âm B là có tồn tại trong tiếng Việt, lẽ ra phải dễ phát âm hơn âm P nhưng hầu hết các học viên tiếng Anh nếu có sai B/P thì luôn sai B nhiều là chủ yếu. 

Một khi học viên nào đã bị tật sai âm B thì hầu như sai rất lâu rồi và rất khó sửa, có bạn 6 tháng, có bạn một năm vẫn không sửa được. Có thể các bạn chưa thật sự khổ luyện để khắc phục, nên nhiều khi lúc nhớ lúc quên. Bài học này chỉ bạn cách để sửa lỗi phát âm B thành P hoặc ngược lại, đó là bạn cần luyện đọc Read-out-loud tiếng Anh mỗi ngày, đặc biệt là đọc những cặp từ có B/P và những câu nói dễ líu lưỡi (tongue-twisters) có B/P như sau. Ở bài học này, chúng ta không cần quá chú trọng vào nghĩa, mà hãy chú trọng cách phát âm cho đúng B và P trong những từ tiếng Anh.

80+ Cặp Từ Tiếng Anh Có Âm B và P:

    1. amble
        
    2. ample  
    3. ball  
    4. Paul  
    5. band 
    6. panned
    7. banned
    8. panned
    9. bar
    10. par
    11. bare
    12. pare
    13. base
    14. pace
    15. bat
    16. pat
    17. bay
    18. pay
    19. be
    20. pea
    21. beach
    22. peach
    23. beak
    24. peak
    25. beak
    26. peek
    27. bear
    28. pair
    29. bear
    30. pear
    31. beat
    32. peat
    33. bee
    34. pee
    35. beep
    36. peep
    37. beer
    38. peer
    39. beer
    40. pier
    41. beet
    42. peat
    43. belt
    44. pelt
    45. berry
    46. Perry
    47. best
    48. pest
    49. bet
    50. pet
    51. big
    52. pig
    53. bill
    54. pill
    55. bin
    56. pin
    57. bit
    58. pit
    59. bitch
    60. pitch
    61. black
    62. plaque
    63. blade
    64. plaid
    65. blade
    66. played
    67. blain
    68. plain
    69. blain
    70. plane
    71. bland
    72. planned
    73. blank
    74. plank
    75. blaster
    76. plaster
    77. bleed
    78. plead
    79. bloom
    80. plume
    81. blot
    82. plot
    83. blunder
    84. plunder
    85. blush
    86. plush
    87. boar
    88. pour
    89. board
    90. pawed
    91. boast
    92. post
    93. boo
    94. poo
    95. bore
    96. poor
    97. bore
    98. pour
    99. bought
    100. port
    101. braid
    102. prayed
    103. braise
    104. praise
    105. brawn
    106. prawn
    107. breast
    108. pressed
    109. brick
    110. prick
    111. bride
    112. pride
    113. bull
    114. pull
    115. bush
    116. push
    117. butt
    118. putt
    119. butter
    120. putter
    121. buy
    122. pie
    123. cab
    124. cap
    125. crap
    126. crab
    127. cub
    128. cup
    129. lapse
    130. labs
    131. pill
    132. bill
    133. pore
    134. bore
    135. pot
    136. bought
    137. pro
    138. bro
    139. pub
    140. pup
    141. pull
    142. bull
    143. punch
    144. bunch
    145. pup
    146. pub
    147. rib
    148. rip
    149. robe
    150. rope
    151. stable
    152. staple
    153. supper
    154. suburb
    155. tab
    156. tap
    157. tribe
    158. tripe

70+ Những Câu Tiếng Anh Dễ Gây Líu Lưỡi Có Âm B/P (70 Tongue-twisters with B/P)

    1. Pippa pulled the rope.
    2. Bernard broke the bed.
    3. The baby burped.
    4. Happy Birthday!
    5. Please put the bread and butter back on the table.
    6. Penelope picked some pretty pink tulips.
    7. Patsy was pen pals with a prisoner.
    8. Brian dropped his bus pass in the puddle.
    9. The bib brown bear put his paws in the bowl.
    10. The border patrol stopped the bus.
    11. Barbara had to pay 20 pounds back to Barclays Bank.
    12. Albert prepared his breakfast perfectly.
    13. Patty baked a big apple pie for Paul’s birthday party.
    14. Perry plays keyboard in a boy band.
    15. Peter sipped his butter bean soup.
    16. Pablo Picasso was a Spanish painter and sculptor.
    17. The pit bull barked before biting the postman.
    18. Polly, Philip and Peggy broke into the Princse’s private property.
    19. Bart developed a bad pain in his back after bending backwards.
    20. Bop’s been on business trips to Budapest, Brussels, Prague, Bavaria and Barbados.
    21. The computer beeped when Bert pressed the space bar.
    22. Bad Paddy McBeal is reportedly the brains behind the prison breakout.
    23. Even impolite bearded barbarians believe it bad manners to burp at the table.
    24. “Beaded bubbles winking at the brim” from Ode a Nightingale by John Keats
    25. Bernard the philanthropist becomes bad-tempered playing bridge.
    26. Philip worked in upholstery. His brother Stephen was a psychiatrist in Philadelphia.
    27. Ralph the plumber had a phobia of cupboards and combs.
    28. His obsessive addiction to expensive raspberries and apple crumble left him in perpetual debt.
    29. Red bug’s blood, bed bug’s blood.
    30. Borrowed burros bring borrowed barrels.
    31. The bottom of the butter bucket is the buttered bucket bottom.
    32. “The bun is better buttered,” Buffy muttered.
    33. A box of biscuits, a box of mixed biscuits, and a biscuit mixer.
    34. A big blue bucket of blue blueberries.
    35. Blue beads in a blue rattle rattle blue beads.
    36. Billy’s big black-and-blue blister bled.
    37. The big bloke bled in the big blue bed.
    38. Bobby Bear’s B-B bean shooter.
    39. The best breath test tests breath better.
    40. Bright bloom the blossoms on the brook’s bare brown banks.
    41. The bleak breeze blights the brightly blooming blossom.
    42. Bulb-bowls. Bulb-bowls. Bulb-bowls.
    43. The fuzzy bee buzzed the buzzy busy beehive.
    44. The bootblack brought the black boot back.
    45. The bootblack blacks boots with a big blacking-brush.
    46. Blair’s blue boots are beauties.
    47. I have a black-backed bath brush. Do you have a black-backed bath brush?
    48. Bluebeard’s blue bluebird. Bluebeard’s blue bluebird. Bluebeard’s blue bluebird.
    49. Bluebirds in blue birdbaths.
    50. The brave bloke blocked the broken back bank door.
    51. The boy blinked at the blank bank blackboard.
    52. Bertha blocked the bleached back beach benches.
    53. Biff Brown bluffed and blustered.
    54. Bob bought a bleached blue-beaded blazer.
    55. Bess is the best backward-blowing bugler in the Boston brass band.
    56. Three blind mice blew bugles.
    57. Betty Block blows big black bubbles.
    58. Betty Block bought bright bric-a-brac.
    59. The blunt back blade is bad.
    60. Big B-52 bombers.

      Big B-52 bombers.
      Big B-52 bombers.
    61. Black bug’s blood.

      Black bug’s blood.
      Black bug’s blood.
    62. Peter Piper picked a pecked a peck of pickled peppers,

A peck of pickled peppers Peter Piper picked;

If Peter Piper picked of pickled peppers,

Where’s the peck of pickled peppers Peter Piper picked?

    1. Betty Botter had some butter,

“But ,”she said , “this butter’s bitter.

If I bake this bitter butter,

It would make my batter bitter.

But a bit of better butter—

That would make my batter better.”

So she bought a bit of butter,

Better than her bitter butter,

And she baked it in her batter,

And the batter was not bitter.

So ‘twas better Betty Botter    (‘’twas=it was)

Bought a bit of better butter

    1. A bachelor botched a batch of badly baked biscuits.

      Did the bachelor botch a batch of badly baked biscuits?
      If the bachelor botched a batch of badly baked biscuits,
      Where are the badly baked biscuits the bachelor botched?
    2. I bought a bit of baking powder and baked a batch of biscuits. I brought a big basket of biscuits back to the bakery and baked a basket of big biscuits. Then I took the big basket of biscuits and the basket of big biscuits and mixed the big biscuits with the basket of biscuits that was next to the big basket and put a bunch of biscuits from the basket into a biscuit mixer and brought the basket of biscuits and the box of mixed biscuits and the biscuit mixer to the bakery-and opened a can of sardines.
    3. A brave maid sat on her bed braiding broad braids.

      “Braid broad braids, brave maid!
      Braid broad braids, brave maid!”
    4. Bland Bea blinks back.

      Bland Bea blinks back.
      Bland Bea blinks back.
      Bland Bea blinks back.
    5. Pass the big black blank bank book back.

      If you won’t pass the big black blank bank book back,
      then pass the small brown blank bank book back.
    6. A big black bat flew past.

      A big brown bat flew past.
      Did the big black bat fly past faster than the big brown bat flew past?
    7. Ted Blake’s back brake-block broke a bearing.

      Did Ted Blake’s back brake-block break a bearing?
      If Ted Blake’s back-brake block broke a bearing,
      Where’s the bearing Ted Blake’s back brake-block broke?
    8. Bill had a billboard.

      Bill also had a board bill.
      The board bill bored Bill,
      So Bill sold his billboard
      And paid his board bill.
      Then the board bill
      No longer bored Bill,
      But though he had no board bill,
      Neither did he have his billboard!
    9. A bitter biting bittern

      Bit a better brother bittern,
      And the better bittern bit the bitter biter back,
      And the bittern, bitten
      By the better biting bittern,
      Said, “I’m a bitten bitter biting bittern,
      bitten better now, alack!”

Nếu thấy đọc các từ có B/P tiếng Anh khó quá, bạn có thể bắt đầu từ những câu toàn vần B tiếng Việt như sau:

  • Bà 3 bán bong bóng bà 4 bán bún bò bà 7 bán bánh bèo ba bà buồn bực bỏ bán bắn bi bà 3 bảo bà 4 bắn bi bà 4 bảo bà 7 bắn bi bà 7 bà 3 bắn bi bà 4 bà 4 bắn bi bà 7 bà 7 bắn bi bà 3 ba bà bớp bạy bớp bạ bớp bể bi ba bà bưc bội bỏ bắn bi bang bang bên bờ biển bị bò bắn bể bụng bà 3 bức bông bí băng bụng bà 4 bức bông bịp băng bụng bà 7 bức bông bìm bìm băng bụng bụng bà 3 bé bé bụng bà 4 bự bự bụng bà bảy bình bình 3 bà bể bụng bầu.

Chúc các bạn thành công trong việc khắc phục tật sai âm B trong tiếng Anh.

Ý kiến của bạn:

avatar