TỪ VỰNG

18 Từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÁC NGÀY LỄ Valentine’s Day  /ˈvæləntaɪnz deɪ/: Ngày lễ tình nhân Father’s Day /ˈfɑːðərz deɪ/: Ngày của ba April Fools’ Day /’eiprəl’fu:ldei/ : Ngày nói dối Christmas pudding /ˌkrɪsməs ˈpʊdɪŋ/: [Đọc tiếp]