TỪ VỰNG

19 Từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa

19 Từ vựng chủ đề Hoa Flower /ˈflaʊə(r)/: Hoa Lily /ˈlɪli/: Hoa loa kèn Chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: Hoa cúc Snowdrop /ˈsnoʊdrɑːp: Hoa giọt tuyết Pansy /ˈpænzi/: Hoa păng xê Forget-me-not /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly Tulip /ˈtjuːlɪp/: [Đọc tiếp]