TỪ VỰNG

49 Từ vựng chủ đề trái cây

49 Từ vựng chủ đề trái cây Watermelon  /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt  Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi Persimmon /pə´simən/: Trái hồng Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít Raisin /’reizn/: Nho khô Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: [Đọc tiếp]