TỪ VỰNG TIẾNG ANH

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 6

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 6   https://tienganhonline.com/wp-content/uploads/2018/03/Cathedral-Definition-of-Cathedral-at-Dictionary.com-.mp3″]cathedral /kəˈθiːdrəl/:  nhà thờ lớn nhất trong một giáo khu    marvelous  /ˈmɑːrvələs/: kỳ diệu, phi thường series /ˈsɪriːz/:  chuỗi, bộ jerk /dʒɜːrk/:  giật [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 5

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 5   spectacular  /spekˈtækjələr/:  đẹp mắt, ngoạn mục inspire /ɪnˈspaɪər/: truyền cảm hứng commission  /kəˈmɪʃn/: hội đồng, nhiệm vụ, tiền hoa hồng chic /ʃiːk/: thời trang,lịch [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 4

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 4 promote /prəˈmoʊt/: quảng bá (sản phẩm), thăng chức glow /ɡloʊ/: phát ra ánh sáng đều, nhẹ punch /pʌntʃ/: đấm obscure /əbˈskjʊr/: khó thấy, khó [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 3

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 3   access /ˈækses/: truy cập, đến được, vào được, sử dụng được outer/ˈaʊtər/: bên ngoài generic /dʒəˈnerɪk/: chung, thuốc không bị độc quyền sản [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 2

30 Từ Vựng IELTS Nâng Cao – Phần 2   seal /siːl/: phong kinh, niêm phong  scar /skɑːr/: vết sẹo official /əˈfɪʃl/: chính thức apparent  /əˈpærənt/: rõ ràng theo bề ngoài relocate /ˌriːˈloʊkeɪt/: chuyển chỗ [Đọc tiếp]