TỪ VỰNG TIẾNG ANH

33 Từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên văn học

33 Từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên văn học  alien /ˈeɪliən/: người ngoài hành tinh asteroid /ˈæstəroɪd/: tiểu hành tinh      Comet /ˈkɑːmət/: sao Chổi constellation /ˌkɑːnstəˈleɪʃn/: chòm sao  cosmos /´kɔzmɔs/: vũ trụ Earth /ɜːrθ/: [Đọc tiếp]

850 từ vựng cơ bản nhất trong tiếng Anh
TỪ VỰNG TIẾNG ANH

Danh Sách 850 Từ Cơ Bản Cần Phải Biết

Danh Sách 850 Từ Cơ Bản Cần Phải Biết come đến, tới, lại,        /kʌm/   get nhận, có được   /ɡet/     give đưa, cho, trao    /ɡɪv/     go đi            /ɡoʊ/    keep giữ, giữ [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây

50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây Watermelon  /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt langsat (/ˈlɑːŋsɑːt/): trái bòn bon  Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi Persimmon /pə´simən/: Trái hồng Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

21 Từ vựng tiếng Anh chủ đề thực vật

21 Từ vựng chủ đề thực vật Weeping willow /ˈwiːpɪŋ/ /ˈwɪləʊ/: Cây liễu rũ Poplar /ˈpɒplə(r)/: Cây bạch dương Hawthorn /ˈhɔːθɔːn/: Cây táo gai Birch /bɜːtʃ/: Cây gỗ bu lô Apple tree /ˈæpl triː/: Cây táo Beech /biːtʃ/: [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

18 Từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÁC NGÀY LỄ Valentine’s Day  /ˈvæləntaɪnz deɪ/: Ngày lễ tình nhân Father’s Day /ˈfɑːðərz deɪ/: Ngày của ba April Fools’ Day /’eiprəl’fu:ldei/ : Ngày nói dối Christmas pudding /ˌkrɪsməs ˈpʊdɪŋ/: [Đọc tiếp]