850 từ vựng cơ bản nhất trong tiếng Anh
TỪ VỰNG TIẾNG ANH

Danh Sách 850 Từ Cơ Bản Cần Phải Biết

Danh Sách 850 Từ Cơ Bản Cần Phải Biết come đến, tới, lại,        /kʌm/   get nhận, có được   /ɡet/     give đưa, cho, trao    /ɡɪv/     go đi            /ɡoʊ/    keep giữ, giữ [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây

50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây Watermelon /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt langsat /ˈlɑːŋsɑːt/: trái bòn bon  Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi Persimmon /pə´simən/: Trái hồng Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

21 Từ Vựng Chủ Đề Phụ Kiện Và Trang Sức

21 Từ Vựng Chủ Đề Phụ Kiện Và Trang Sức lipstick /ˈlɪpstɪk/: Son môi walking stick /ˈwɔːkɪŋ stɪk/: Gậy đi bộ comb /koʊm/: Lược thẳng makeup /ˈmeɪk ʌp/: Đồ trang điểm bracelet /ˈbreɪslət/: Vòng tay pocket /ˈpɑːkɪt/: Túi [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

48 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình

48 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình husband /ˈhʌzbənd/: Chồng wife /waɪv/: Vợ brother /ˈbrʌðər/: Anh trai/Em trai sister /ˈsɪstər/: Chị gái/Em gái uncle /ˈʌŋkl/: Chú/Cậu/Bác Trai aunt /ænt/: Cô/Dì/Bác Gái  nephew /ˈnefjuː/: Cháu trai (con của [Đọc tiếp]