TỪ VỰNG TIẾNG ANH

21 Từ vựng chủ đề rau củ quả

21 Từ vựng chủ đề rau củ quả Corn /kɔːrn/: Cây ngô Bitter melon /ˈbɪtər//ˈmelən/: Khổ qua Potato /pəˈteɪtoʊ/: Khoai tây Walnut /ˈwɔːlnʌt/: Quả óc chó Cucumber  /ˈkjuːkʌmbər/: Dưa leo Pecan /pɪˈkɑːn/: Hạt hồ đào Amaranth [‘æmərænθ]: [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

27 Từ vựng chủ đề quần áo và phụ kiện

27 Từ vựng chủ đề quần áo gloves  /ɡlʌv/: Găng tay jumper /ˈdʒʌmpər/: Áo len scarf /skɑːrf/: Khăn bow tie /ˌboʊ ˈtaɪ/: Nơ thắt cổ áo nam pyjamas /pəˈdʒæməz/: Bộ đồ ngủ tights /taɪts/: Quần tất overcoat  /ˈoʊvərkoʊt/:Áo [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

21 Từ vựng chủ đề phụ kiện và trang sức

21 Từ vựng chủ đề phụ kiện và trang sức lipstick /ˈlɪpstɪk/: Son môi walking stick /ˈwɔːkɪŋ stɪk/: Gậy đi bộ comb /koʊm/: Lược thẳng makeup /ˈmeɪk ʌp/: Đồ trang điểm bracelet /ˈbreɪslət/: Vòng tay pocket /ˈpɑːkɪt/: Túi [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH

48 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình

48 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình husband  /ˈhʌzbənd/: Chồng wife /waɪf/: Vợ brother /ˈbrʌðər/: Anh trai/Em trai sister /ˈsɪstər/: Chị gái/Em gái uncle /ˈʌŋkl/: Chú/Cậu/Bác Trai aunt /ænt/: Cô/Dì/Bác Gái  nephew  /ˈnefjuː/:Cháu trai (con của anh [Đọc tiếp]