100 Phrasal Verb quan trọng nhất trong tiếng Anh

English Idioms & Sayings
English Idioms & Sayings

100 Phrasal Verb quan trọng nhất trong tiếng Anh

100 Phrasal Verb quan trọng nhất trong tiếng Anh: Một Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó.

Ví dụ: look là NHÌN, after là SAU. Nhưng look after kết hợp lại phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC.

Trong bài này, chúng tôi đã chắt lọc lại 100 phrasal verb cơ bản nhất, quan trọng nhất, thường gặp nhất cho các bạn dễ học.

Lưu ý:

s.o viết tắt cho:

someone (người nào đó)

 

s.th viết tắt cho:

something (cái gì đó)

 

Ví dụ:

Với phrasal verb LOOK AFTER S.O: chăm sóc ai đó, ta có thể vận dụng để đặt câu:

  • Con cái nên chăm sóc cha mẹ già yếu:

Children should look after their old and feeble parents. (như vậy ta thay s.o bằng their parents)

 

    1. Beat one’s self up
      : tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng myself, yourself, himself, herself…)
    2. Break down
      : bị hư
    3. Break in
      : đột nhập vào nhà
    4. Break up with s.o
      : chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
    5. Bring s.th up
      : đề cập chuyện gì đó
    6. Bring s.o up
      : nuôi nấng (con cái)
    7. Brush up on s.th
      : ôn lại
    8. Call for sth:
      cần cái gì đó;
      Call for s.o
       : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
    9. Carry out
      : thực hiện (kế hoạch)
    10. Catch up with s.o
      : theo kịp ai đó
    11. Check in
      : làm thủ tục vào khách sạn
    12. Check out
      : làm thủ tục ra khách sạn
    13. Check sth out
      : tìm hiểu, khám phá cái gì đó
    14. Clean s.th up
      : lau chùi
    15. Come across as
      : có vẻ (chủ ngữ là người)
    16. Come off
      : tróc ra, sút ra
    17. Come up against s.th
      : đối mặt với cái gì đó
    18. Come up with
      : nghĩ ra
    19. Cook up a story
      : bịa đặt ra 1 câu chuyện
    20. Cool down
      : làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
    21. Count on s.o
      : tin cậy vào người nào đó
    22. Cut down on s.th:
       cắt giảm cái gì đó
    23. Cut off
      : cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
    24. Do away with s.th
      : bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
    25. Do without s.th
      : chấp nhận không có cái gì đó
    26. Dress up
      : ăn mặc đẹp
    27. Drop by
      : ghé qua
    28. Drop s.o off:
       thả ai xuống xe
    29. End up
      : có kết cục = wind up
    30. Figure out
      : suy ra
    31. Find out
      : tìm ra
    32. Get along/get along with s.o
      : hợp nhau/hợp với ai
    33. Get in
      : đi vào
    34. Get off
      : xuống xe
    35. Get on with s.o
      : hòa hợp, thuận với ai đó
    36. Get out
      : cút ra ngoài
    37. Get rid of s.th
      : bỏ cái gì đó
    38. Get up
      : thức dậy
    39. Give up s.th
      : từ bỏ cái gì đó
    40. Go around
      : đi vòng vòng
    41. Go down
      : giảm, đi xuống
    42. Go off
      : reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
    43. Go on
      : tiếp tục
    44. Go out
      : đi ra ngoài, đi chơi
    45. Go up
      : tăng, đi lên
    46. Grow up
      : lớn lên
    47. Help s.o out
      : giúp đỡ ai đó
    48. Hold on
      : đợi tí
    49. Keep on doing s.th
      : tiếp tục làm gì đó
    50. Keep up sth
      : hãy tiếp tục phát huy
    51. Let s.o down
      : làm ai đó thất vọng
    52. Look after s.o
      : chăm sóc ai đó
    53. Look around
      : nhìn xung quanh
    54. Look at sth
      : nhìn cái gì đó
    55. Look down on s.o
      : khinh thường ai đó
    56. Look for s.o/s.th
      : tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
    57. Look forward to something/Look forward to doing something
      : mong mỏi tới sự kiện nào đó
    58. Look into sth
      : nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
    59. Look sth up
      : tra nghĩa của cái từ gì đó
    60. Look up to s.o
      : kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
    61. Make s.th up
      : chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
    62. Make up one’s mind:
       quyết định
    63. Move on to s.th
      : chuyển tiếp sang cái gì đó
    64. Pick s.o up
      : đón ai đó
    65. Pick s.th up
      : lượm cái gì đó lên
    66. Put s.o down
      : hạ thấp ai đó
    67. Put s.o off:
       làm ai đó mất hứng, không vui
    68. Put s.th off
      : trì hoãn việc gì đó
    69. Put s.th on
      : mặc cái gì đó vào
    70. Put sth away
      : cất cái gì đó đi
    71. Put up with s.o/ s.th:
       chịu đựng ai đó/ cái gì đó
    72. Run into s.th/ s.o
      : vô tình gặp được cái gì / ai đó
    73. Run out of s.th: 
      hết cái gì đó
    74. Set s.o up
      : gài tội ai đó
    75. Set up s.th
      : thiết lập, thành lập cái gì đó
    76. Settle down
      : ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
    77. Show off
      : khoe khoang
    78. Show up
      : xuất hiện
    79. Slow down
      : chậm lại
    80. Speed up
      : tăng tốc
    81. Stand for
      : viết tắt cho chữ gì đó
    82. Stand someone up
      = cho ai đó leo cây
    83. Take away (take sth away from s.o)
      : lấy đi cái gì đó của ai đó
    84. Take off
      : cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
    85. Take s.th off
      : cởi cái gì đó
    86. Take up
      : bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
    87. Talk s.o in to s.th
      : dụ ai làm cái gì đó
    88. Tell s.o off
      : la rầy ai đó
    89. Turn around
      : quay đầu lại
    90. Turn down
      : vặn nhỏ lại
    91. Turn off
      : tắt
    92. Turn on
      : mở
    93. Turn sth/s.o down
      : từ chối cái gì/ai đó
    94. Turn up
      : vặn lớn lên, có mặt trong 1 cuộc hẹn
    95. Wake up
      : (tự) thức dậy 
      Wake s.o up: đánh thức ai dậy
    96. Warm up
      : khởi động
    97. Wear out
      : mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
    98. Wear off:
      hết tác dụng (thuốc ngủ, thuốc giảm đau, thuốc tê chẳng hạn)
    99. Work out
      : tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
    100. Work s.th out
      : suy ra được cái gì đó, tìm ra giải pháp, kế hoạch phù hợp

Có thể bạn cần xem bài Giới từ tiếng Anh

Ý kiến của bạn:

avatar