27 Idiom Liên Quan Đến Rau Quả

English Idioms Related To Fruits And Vegetables

English Idioms & Sayings
English Idioms & Sayings

27 Thành Ngữ Tiếng Anh Nào Liên Quan Đến Các Loại Rau Quả?

Thành ngữ tiếng Anh (idiom, expressions nói chung) là những cách nói rất thú vị, đem lại nhiều sắc màu cho lời nói bớt nhàm chán đơn điệu. Dùng đúng thành ngữ tiếng Anh khiến cách nói của bạn nghe như người bản ngữ tiếng Anh. Idiom tiếng Anh muôn màu muôn sắc, rất khó nhớ hết. Trong bài này, chúng ta thử học các thành ngữ (idiom) có chứa từ chỉ một loại rau quả, hy vọng sẽ giúp bạn thấy thú vị và nhớ lâu hơn. Các sĩ tử thi Ielts Speaking nếu biết áp dụng những idiom liên quan đến rau quả này đúng chỗ sẽ đạt điểm Ielts Speaking cao hơn.

Lưu ý khi học idiom, bạn học hình thức chung nhất, khi áp dụng phải chia thì nếu idiom có động từ, đổi one/someone thành đại từ nhân xưng phù hợp (I, me, he, him, she, her, you…), đổi one’s thành tính từ phù hợp (his, her, its, my, your…), something đổi thành danh từ phù hợp nội dung muốn nói.

Sau đây là 27 Idiom Liên Quan Đến Các Loại Rau Quả (Idioms related to Fruits And Vegetables):

      1. an apple polisher:
        người nịnh nọt (apple: trái táo)
      2. compare apples and oranges
        : so sánh hai thứ quá khác nhau nên sẽ khập khiểng (oranges: trái cam)
      3. an apple of one’s eye
        : người mình yêu mến
      4. an apple never falls far from the tree
        : cha nào con nấy, con cái hay giống cha mẹ
      5. go bananas =
        go crazy:
        phát điên lên (không phải điên nghĩa đen nhé) (banana: trái chuối)
      6. to cherry-pick
        : chọn lựa cẩn thận (cherry: trái sơ ry Mỹ)
      7. to not give a fig
        : không quan tâm (fig: trái sung)
      8. a lemon
        : chiếc xe hơi mới mua nhưng bị lỗi sản xuất
      9. the carrot and the stick
        : thưởng và phạt (cà rốt và cây gậy)
      10. be like two peas in a pod
        : giống hệt nhau
      11. a pea-brained person
        : đứa óc trái nho, kẻ ngu (pea: hạt đậu Hà Lan)
      12. a couch potato:
        người ăn rồi ngồi xem tivi, phim hay chơi game (potato: khoai tây)
      13. a hot potato
        : vấn đề khó khăn, nhạy cảm ai cũng sợ (như sợ cầm củ khoai tây nóng)
      14. a plum job
        : công việc lương cao ai cũng thèm muốn
      15. the cherry on the cake
        : điều gì đó thêm vào cuối cùng làm cho mọi thứ càng hoàn hảo
      16. top banana:
        người quyền lực nhất một tổ chức
      17. One bad banana spoils the whole bunch
        : Một con sâu làm rầu nồi canh
      18. hear from the grapevine
        : nghe đồn
      19. a peach
        : người quá là dễ thương
      20. When life gives you a lemon, make lemonade
        : Hãy biến khó khăn thành cơ hội
      21. to bear fruit
        : cho kết quả tốt đẹp
      22. a low-hanging fruit
        : điều gì đó quá dễ đạt được
      23. the fruit of one’s labor
        : thành quả lao động của ai đó
      24. to spill the beans
        : làm lộ bí mật mất hết sự bất ngờ
      25. to be full of beans
        : tràn trề năng lượng
      26. small potatoes
        : những chuyện vặt
      27. be as cool as a cucumber
        : bình thản

Trên đây là bài tổng hợp 27 Idiom Liên Quan Đến Các Loại Trái Cây, tương đối khá đầy đủ, chỉ tập trung vào những idiom phổ biến, loại bớt những idiom ít phổ biển, ít được sử dụng. Nếu có idiom nào bạn chưa hiểu rõ, hãy comment phía dưới bài học nhé.

Ý kiến của bạn:

avatar