40 Thành Ngữ Tiếng Anh Có Từ Play

English Idioms & Sayings
English Idioms & Sayings

40 Thành Ngữ Tiếng Anh Nào Có Chứa Từ Play?

Thành ngữ tiếng Anh (idiom, expressions nói chung) là những cách nói rất thú vị, đem lại nhiều sắc màu cho lời nói bớt nhàm chán đơn điệu. Dùng đúng thành ngữ tiếng Anh khiến cách nói của bạn nghe như người bản ngữ tiếng Anh. Idiom tiếng Anh muôn màu muôn sắc, rất khó nhớ hết. Trong bài này, chúng ta thử học các thành ngữ (idiom) có chứa từ play (chơi), hy vọng sẽ giúp bạn thấy thú vị và nhớ lâu hơn.

Lưu ý khi học idiom, bạn học hình thức chung nhất, khi áp dụng phải chia thì nếu idiom có động từ, đổi one/someone thành đại từ nhân xưng phù hợp, đổi one’s thành tính từ phù hợp.

Thí dụ:

  • play one’s cards right: đi đúng nước cờ.
  • If you play your cards right, you will be able to get that promotion: Nếu bạn đi đúng nước cờ thì bạn sẽ được thăng chức lên vị trị đó.

 

Sau đây là 40 thành ngữ tiếng Anh có chứa từ play:

    1. play dumb: giả ngu
    2. play ignorant: giả vờ không biết
    3. play possum = play dead: giả chết để thoát nạn
    4. play possum: giả vờ ngủ để tránh ai đó
    5. play cat and mouse: chơi trò mèo vờn chuột
    6. play hard to get: làm giá, tình trong như đã mặt ngoài còn e, không để cho người ta chinh phục một cách quá dễ dàng dù đã muốn gật đầu đồng ý
    7. play
    8. a level playing field: sân chơi công bằng, môi trường cạnh tranh lành mạnh
    9. play a part = play a role: đóng vai trò
    10. If you play with fire, you get burned: Chơi dao có ngày đứt tay
    11. All work and no play makes Jack a dull boy, all play and no work makes Jack a dumb boy: Học không chơi đánh rơi tuổi trẻ, chơi không học bán rẻ tương lai (Có thể hiểu chữ work học hoặc làm việc)
    12. play one’s cards close to one’s chest: rất kỹ lưỡng trong việc bảo vệ bí mật làm ăn, công việc, cuộc sống..
    13. play a trick on someone: chơi khăm ai đó
    14. play hard ball: dùng chiến lược cứng rắn
    15. play gooseberry: làm kỳ đà cản mũi (khi hai người khác đang cần riêng tư vì mới quen nhau, đang tìm hiểu nhau)
    16. wordplay: sự chơi chữ (wordplay viết dính lại thành 1 từ, hoặc có thể nói a play on words)
    17. bring something into play: giới thiệu một nhân tố mới nào đó vào cuộc
    18. play someone for a sucker: tưởng ai ngu mà định chơi trên cơ họ
    19. play around with something: dọc gì đó để tìm hiểu nó
    20. play by the rules: go by the books: làm đúng theo quy tắc
    21. play one’s cards right: đi đúng nước cờ
    22. play the hand one is dealt: chấp nhận thực tế và làm hết sức để cải thiện nó
    23. when the cat’s away, the mice will play: Vắng chủ nhà gà vọc đuôi tôm
    24. a power play: sự thể hiện cho mọi người thấy mình có quyền lực trong tay
    25. foul play: sự chơi xấu (bao gồm cả mưu sát)
    26. play around: dùng cho người có nghĩa 1: là “tò te tí te”, ngoại tình, hoặc nghĩa 2: chọc ai cho vui
    27. play Cupid: làm mai làm mối
    28. play one side against another= play one off against another: làm hai bên ghét nhau, ly gián hai người nào đó
    29. play hookey= play hooky: trốn học hoặc trốn việc
    30. play kissy-kissy: nghĩa 1: hôn nhau tình tứ nơi công cộng, nghĩa 2: nịnh bợ ai ra mặt
    31. play the gender card: viện cớ, cáo buộc người khác phân biệt giới tính khi sự thật không phải vậy
    32. play the race card:  viện cớ, cáo buộc người khác phân biệt chủng tộc khi sự thật không phải vậy
    33. play along: hùa theo cho ai đó vui mà thôi
    34. play down something: làm giảm nhẹ tầm quan trọng của việc gì đó (
      He played down the fact that despite being an Ielts trainer, he has never taken the Ielts test: Anh ấy nói để người khác nghĩ việc anh ấy làm giáo viên Ielts mà chưa thi Ielts là bình thường.)
    35. play the system: lợi dụng kẻ hở của hệ thống, của quy định, của pháp luật
    36. play on someone’s fears (insecurities/weakness): lợi dụng nỗi sợ/sự thiếu tự tin/điểm yếu của ai đó để trục lợi
    37. play it out to the end: tiến hành đến cùng để xem kết quả như thế nào
    38. play for time: đá câu giờ, câu giờ
    39. play it safe: chọn giải pháp an toàn tránh rủi ro mất mát
    40. play it by ear: để xem tình hình thế nào rồi quyết định sau

Trên đây là bài tổng hợp 40 idiom có từ play trong tiếng Anh, tương đối khá đầy đủ, chỉ tập trung vào những idiom phổ biến, không phải cố gắng liệt kê hết 100% idiom vì nhiều idiom có thể ít ai sử dụng, bạn không cần phải học. Nếu có idiom nào bạn chưa hiểu rõ, hãy comment phía dưới bài học nhé.

Ý kiến của bạn:

avatar