50 Idiom Về Bộ Phận Cơ Thể

50 Body Part Idioms

English Idioms & Sayings
English Idioms & Sayings

50 Idiom Liên Quan Đến Bộ Phận Cơ Thể

Bài học này giới thiệu đến các bạn những Idiom tiếng Anh có chứa một từ liên quan một bộ phận cơ thể.

Lưu ý là khi học idiom, bạn học hình thức chung nhất. Khi áp dụng, phải nhớ:

  1. Nếu idiom có động từ, phải chia động từ theo thì phù hợp chứ không phải lúc nào cùng dùng to,
  2. Đổi one/someone thành đại từ nhân xưng phù hợp (I, me, he, him, she, her, you…),
  3. Đổi one’s thành tính từ phù hợp (his, her, its, my, your…),
  4. Something đổi thành danh từ phù hợp nội dung muốn nói.

Sau đây là danh sách 50 idiom có 1 từ liên quan đến một bộ phận cơ thể mà những ai muốn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản xứ không thể không học ngay, nhất là các bạn muốn luyện thi Ielts Speaking điểm cao:

      1. a kneejerk reaction:
        sự phản ứng vội vã, trước khi kịp cân nhắc
      2. a pain in the ass = a pain in the butt:
        sự phiền phức, người phiền phức (không dùng trong ngữ cảnh cần trang trọng)
      3. a pat on the back:
        sự động viên khích lệ đối với ai đó
      4. a pain in the neck:
        sự phiền phức, người phiền phức (lịch sự hơn a pain in the ass)
      5. Achilles’ heel:
        điểm yếu của ai đó
      6. as dry as a bone:
        khô queo
      7. at the top of one’s lungs:
        to giọng đến hết mức có thể
      8. back out
        (v.): đổi ý không theo 1 kế hoạch như đã định trước nữa
      9. back up
        (v.): de xe, lưu lại bản dự phòng (trong vi tính)
      10. be all ears:
        tập trung nghe
      11. bite one’s tongue:
        cố gắng nhịn không nói ra
      12. breathe down one’s neck:
        theo sát ai đó, áp lực ai đó phải làm việc cường độ cao
      13. cost an arm and a leg:
        tốn rất nhiều tiền
      14. cut (something) to the bone:
        cắt giảm tối đa
      15. eat a knuckle sandwich:
        ăn đấm
      16. get a lump in one’s throat:
        nghẹn cổ không nói thành lời như muốn khóc
      17. get butterflies in one’s stomach:
        hồi hộp, lo lắng khi làm gì đó
      18. get cold feet:
        muốn làm gì đó sau đó lại nhát nên thôi
      19. get off one’s back:
        để cho ai yên đừng tối ngày chì chiết
      20. give someone the middle finger:
        giơ ngón tay giữa lên; đây là một cử chỉ những người ở các nước nói tiếng Anh dùng để bày tỏ thái độ hung hăng, thách thức, nhục mạ người khác.
      21. give someone the cold shoulder:
        lạnh nhạt với ai đó
      22. have a finger in every pie:
        cái gì cũng làm, ôm đồm quá nhiều thứ
      23. have a good ear:
        có khả năng nghe bắt chước lại tốt
      24. have a good head on one’s shoulders:
        thông minh
      25. have a green thumb:
        có tay trồng trọt
      26. have a sweet tooth:
        hảo ngọt
      27. have no leg to stand on:
        không có cơ sở lập luận
      28. have no stomach for something = cannot stomach something:
        không có gan, không dám làm việc gì đó khó khăn, nguy hiểm, rủi ro cao; không thích gì đó, không chịu được gì đó
      29. have someone’s back:
        ủng hộ ai đó
      30. in the crosshair:
        trong tầm ngắm của súng
      31. keep an eye on:
        trông chừng
      32. know something in one’s bones:
        có linh cảm về gì đó
      33. lift a finger:
        nhấc ngón tay lên để làm gì đó (chỉ ai đó lười không chịu giúp ai)
      34. live hand to mouth:
        sống ngày nào xào ngày đó
      35. look down one’s nose at people:
        khi dễ người khác, hống hách, kiêu căng
      36. music to my ear:
        nghe thật sướng tai tôi
      37. off the top of one’s head:
        ngay tức khắc (nghĩ ra liền)
      38. pay lip service to something:
        luôn miệng đề cao hành vi nào đó (nhưng bản thân thì không làm)
      39. pay through the nose:
        nai lưng ra mà trả nợ, trả tiền
      40. play it by ear:
        để đó từ từ coi rồi tính không tính trước
      41. put one’s foot in one’s mouth:
        nói hớ miệng
      42. raise one’s eyebrows:
        ngạc nhiên, không hài lòng
      43. roll one’s eyes:
        đảo mắt vì ngạc nhiên, vì không tán thành
      44. rub shoulders with someone, some people:
        giao du, quan hệ với ai đó (thường là người uy tín)
      45. shoulder a responsibility:
        gánh vác tránh nhiệm trên vai
      46. skeleton in one’s closet:
        bí mật đen tối xấu xí của ai đó
      47. skin and bones
        (adj): ốm tong ốm teo
      48. stab someone in the back:
        đâm lén sau lưng, chơi xấu ai đó
      49. stick one’s neck out for someone:
        dám vì bênh vực ai mà làm việc nguy hiểm, nhiều rủi ro
      50. want to wring someone’s neck:
        muốn vặn cổ ai đó vì tức người đó quá

 

Như vậy bạn đã biết qua 50 idiom tiếng Anh liên quan bộ phận cơ thể. Để nhớ idiom chúng ta nên đọc tiếng Anh, viết tiếng Anh và nói tiếng Anh mọi lúc có thể và ứng dụng những gì đã học khi có cơ hội. Nếu có thắc mắc bất kỳ về tiếng Anh, hãy nhớ TiengAnhOnline.com luôn sẵn sàng giúp bạn, chỉ cần bạn comment hoặc đăng câu hỏi nhé.

Ý kiến của bạn:

avatar