10 Thành Ngữ Có Từ SO Trong Tiếng Anh

English Idioms & Sayings
English Idioms & Sayings

10 thành ngữ có từ SO trong tiếng Anh

Từ SO là một trong những từ phổ biến nhất tiếng Anh, được dùng hàng ngày. Trong bài này chúng ta sẽ điểm qua 10 thành ngữ có chứa từ SO trong tiếng Anh được dùng phổ biến nhất.

1.and so forth = 2.and so on = vân vân và vân vân (= et cetera, viết tắt etc.)

We discussed everything—when to go, what to see and so on. (Chúng tôi thảo luận mọi thứ, nào là khi nào đi, tham quan những gì, vân vân và vân vân.

3.(all) the more so because…điều này càng đúng hơn vì…

His achievement is remarkable; all the more so because he had no help at all. (Thành tích anh ấy rất đáng kể, càng đúng hơn khi anh ta hoàn toàn không có sự trợ giúp của ai.)

4.con số + or so = khoảng chừng + con số đó

There were twenty or so (= about twenty) people there.(Khoảng 20 người có mặt ở đó)

We stayed for an hour or so. (Chúng tôi ở đó khoảng một tiếng.)

5.so as to do something = in order to do something = với ý định, với mục đích, để làm gì đó

We went early so as to get good seats. (Chúng tôi đi với để có chỗ ngồi tốt)

6.so be it = đã thế thì cứ thế = đành vậy thôi chứ sao = thì thôi vậy

If he doesn’t want to be involved, then so be it. (Nếu anh ấy không muốn dính líu tới thì thôi vậy.)

7.so much for + something = báo hiệu từ đây không nói về đề tài này nữa hoặc báo hiệu thế là xong, kế hoạch nào đó đã thất bại

So much for the situation in Germany. Now we turn our attention to France. Tình hình ở Đức chỉ nói đến đây. Giờ chúng ta chuyển sang tình hình nước Pháp.

So much for that idea! (Ý kiến đó thế là thất bại rồi!)

8.So far = tính đến thời điểm hiện tại

So far, I have saved only 20,000 dollars (Tính tới giờ tới chỉ tiết kiệm được 20 nghìn đô.)

9.Even so = dù là thế, dù vậy đi nữa

There are a lot of spelling mistakes; even so, it’s quite a good essay. (Có rất nhiều lỗi chính tả; dù là thế, đó là bài văn rất tốt.)

10.just so = thật cẩn thận và chính xác, đâu ra đó

He liked polishing the furniture and making everything just so. (Anh ấy thích chùi cho đồ đạc sáng bóng và sắp xếp mọi thứ đâu ra đó.)

 

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.