100+ English Fillers to Buy Some Time and Sound More Natural

100+ ENGLISH FILLERS TO BUY SOME TIME AND SOUND MORE NATURAL

Sau đây là 100+ Cụm Từ Dùng Để Câu Giờ Khi Nói Và Làm Tiếng Anh Của Bạn Tự Nhiên Như Người Bản Ngữ. Nếu bạn có thắc mắc về cụm từ nào thì hãy comment bên dưới nhé.

    1. Actually: Nói đúng hơn
    2. All I know is: Tất cả những gì tôi biết là…
    3. And: (kéo dài ra)
    4. And things like that: và đại loại như thế
    5. Anyway: À nói vấn đề này tới đây đủ rồi, chúng ta sang vấn đề khác.
    6. Apparently: Có thể thấy trước mắt được là = Rõ ràng có thể thấy là
    7. As far as I know: Theo tôi được biết
    8. At the end of the day: Suy cho cùng, Cuối cùng thì
    9. Basically: Cơ bản là
    10. Believe it or not: Bạn có thể ngạc nhiên
    11. But (kéo dài): Nhưng
    12. But at the end of the day: Suy cho cùng, Cuối cùng
    13. By and large: Nhìn chung
    14. By that I mean: Khi nói thế, ý tôi là
    15. Certainly: Chắc chắn là thế
    16. Clearly: Rõ ràng là thế
    17. Don’t get me wrong, I mean…: Đừng hiểu sai, ý tôi là
    18. Evidently: Rõ ràng là
    19. Erm: ừm
    20. Finally: Lúc cuối, Cuối cùng
    21. Fortunately= Luckily: May mắn thay
    22. Frankly: Tôi không ngại nói thẳng là
    23. Fundamentally: Về cơ bản là
    24. Generally: Nhìn chung
    25. Honestly: Thành thật mà nói
    26. Hopefully: Tôi hy vọng một điều là
    27. I don’t know, but I believe: Tôi không biết chắc nhưng tôi tin là
    28. I don’t think I feel like (doing something): tôi không có hứng làm gì đó
    29. I guess: Tôi đoán là = I think
    30. I’ve never thought about it before: Trước giờ tôi chưa nghĩ về điều này.
    31. I mean: Ý tôi là
    32. I suppose tôi cho là= I guess = I think
    33. I suspect that: Tôi nghi là
    34. I think: Tôi nghĩ là
    35. I was like…: Lúc đó tôi kiểu như là…
    36. I would say= I suppose tôi cho là = I guess = I think
    37. I’m convinced that: Tôi hoàn toàn tin rằng
    38. I’m fairly certain that: Tôi khá chắc chắn rằng
    39. I’m pretty sure that: Tôi rất chắc chắn là
    40. Ideally: Lý tưởng nhất là
    41. In any case: Dù trong trường hợp nào
    42. In fact: Thật vậy, Thực sự là
    43. In my case: Trong trường hợp tôi
    44. In reality: Trong thực tế
    45. In the long run: Về lâu dài
    46. Indeed: Thật sự là vậy
    47. Instead: thay vào đó
    48. Interestingly: Thú vị 1 điều là…
    49. Ironically: Bất ngờ mỉa mai là
    50. It may sound …, but….: Nghe thì có vẻ… nhưng …
    51. It’s difficult to say, but I guess…: Rất khó nói chính xác, nhưng tôi nghĩ là …
    52. It’s just…: Chỉ là…
    53. It’s like: Kiểu như là…
    54. It’s not like… It’s more like…: Không phải là …mà đúng hơn là…
    55. Just like …: Cũng giống như
    56. Kindof= kinda = Sorta = Đại loại là thế.
    57. Let me make myself clearer: để tôi nói cho rõ hơn
    58. Let me put it another way: để tôi nói cách khác cho dễ hiểu
    59. Like…: Kiểu như
    60. Like it or not: Dù muốn dù không
    61. Literally: theo nghĩa đen
    62. Luckily: May thay
    63. Many people think…but actually …: Nhiều người nghĩ là ..nhưng sự thật là ..
    64. Maybe I’m all wet, but I think: Có thể tôi hoàn toàn không biết hết thông tin nhưng tôi nghĩ là
    65. Normally: Thường là
    66. Not everyone will agree with me, but I think…: Có thể có người không đồng ý với tôi nhưng tôi nghĩ
    67. Often times= Often: thường thì
    68. On the contrary: Ngược lại mới đúng
    69. On the whole: Nhìn chung
    70. On top of that: Hơn nữa/Thêm vào đó
    71. Or anything like that (phủ định): Hoặc bất kỳ thứ gì tương tự vậy
    72. Or something like that (khẳng định): Hoặc gì đó tương tự vậy
    73. Personally: Cá nhân tôi thấy
    74. Quite the opposite: Hoàn toàn ngược lại
    75. Rather: Thay vào đó = Instead (đầu câu)
    76. So: Thế nên
    77. Sorry, I didn’t catch that question: Xin lỗi tôi không kịp nghe câu hỏi.
    78. Sort of= Sorta = Kind of = Kinda: Đại loại vậy!
    79. Sort of like: Kiểu giống như là…
    80. Strangely: Kỳ lạ một điều là
    81. Surprisingly: Một điều đáng ngạc nhiên là
    82. Take X as an example: Đơn cử X ra làm ví dụ chẳng hạn
    83. Talking of…: Nói về
    84. Technically: Technically speaking: Nói cho đúng định nghĩa từ điển, đúng luật
    85. That’s a difficult question. Let me see: Thật là một câu hỏi khó. Để tôi suy nghĩ trả lời thử.
    86. The point is…: Mấu chốt là, Chủ ý là
    87. The problem is…: Cái khó ở đây là
    88. The real question is…: Vấn đề thật sự cần giải quyết là
    89. Theoretically: Về mặt lý thuyết mà nói
    90. To be honest: Thành thật mà nói
    91. To take an example: Thí dụ = For example = For instance
    92. Totally: Hoàn toàn đúng vậy!
    93. Typically:  thường thì
    94. Uhm= Erm: Ừm, à
    95. Ultimately: Suy cho cùng, Cuối cùng
    96. Unfortunately: Không may là
    97. Unlike…: Không giống như…
    98. Usually: Thường thì
    99. We have to keep in mind that …: Chúng ta đừng quên rằng…
    100. Well: Ừm, À
    101. What I mean is: Ý tôi là
    102. What I meant to say is: Ý tôi là
    103. What I’m saying is … :Ý tôi là
    104. What I’m trying to say is …: Ý tôi là
    105. Whether we like it or not: Dù muốn dù không
    106. Would you mind repeating that? Bạn vui lòng nói lại được không?
    107. You know: Bạn biết đó
    108. You know what I mean? Bạn hiểu ý tôi chứ?
    109. You may not believe it, but…: Có thể bạn không tin nhưng sự thật là
Comment để học tiếng Anh tốt hơn và nhiều hơn