20 Từ Vựng Chủ Đề Động Vật Dưới Nước

20 Từ Vựng Chủ Đề Động Vật Dưới Nước

Abalone /ˌæbəˈloʊni/: Bào ngư
Crab /kræb/: Con cua

Eel /iːl/: Con lươn

Horseshoe crab /ˈhɔːrʃʃuːkræb/: Con sam

Carp /kɑːrp/: Cá chép

Killer whale /ˈkɪlər weɪl/: Cá voi sát thủ

 

Coral /ˈkɑːrəl/: San hô

Octopus /ˈɑːktəpʊs/: Bạch tuột

Seal /siːl/: Chó biển

Penguin /ˈpeŋɡwɪn/: Chim cánh cụt

Stingray /ˈstɪŋreɪ/: Cá đuối

Swordfish /ˈsɔːrdfɪʃ/: Cá kiếm

Seahorse /ˈsiːhɔːrs/: Cá ngựa

Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/: Con sứa

Squid /skwɪd/: Mực ống

Turtle /ˈtɜːrtl/: Rùa biển

Lobster /ˈlɑːbstər/: Tôm hùm

frog /frɑːɡ/: con ếch

 

 

3
Ý kiến của bạn:

avatar
2 Comment chính!
1 Phản hồi cho comment chính!
0 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
3 Tác giả comment
Free fireIelts Mr ThiAnonymous Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
Free fire
Guest
Free fire

đúng roi

Anonymous
Guest
Anonymous

killer whale là cá voi sát thủ