19 Từ vựng tiếng Anh chủ đề côn trùng – bò sát

19 Từ vựng chủ đề côn trùng – bò sát

Iguana /ɪˈɡwɑːnə/: Kỳ nhông,kỳ đà

Centipede /ˈsentɪpiːd/: Con rết

Chameleon /kəˈmiːliən/: Tắc kè hoa

Cicada /sɪˈkeɪdə/: Con ve sầu

Praying mantis /ˌpreɪɪŋ ˈmæntɪs/: Bọ ngựa

Termite /ˈtɜːrmaɪt/: Con mối

Beetle /ˈbiːtl/: Bọ cánh cứng


Ladybug /ˈleɪdibɜːd/: Bọ rùa

Butterfly /ˈbʌtəflaɪ/: Con bướm

Grasshopper /ˈɡrɑːshɒpə(r)/: Châu chấu

Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/: Chuồn chuồn

Cricket /ˈkrɪkɪt/: Con dế

Cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/: Con gián

Mosquito /mɒˈskiːtəʊ/: Con muỗi

Firefly /ˈfaɪərflaɪ/: Đom đóm

Ant /ænt/: Con kiến

Tarantula /təˈræntʃələ/: Loại nhện lớn

Caterpillar /ˈkætəpɪlə(r)/: Sâu bướm

Honeycomb /ˈhʌnikəʊm/: Sáp ong

  1. Iguana /ɪˈɡwɑːnə/: Kỳ nhông,kỳ đà
  2. Centipede /ˈsentɪpiːd/: Con rết
  3. Chameleon /kəˈmiːliən/: Tắc kè hoa
  4. Cicada /sɪˈkeɪdə/: Con ve sầu
  5. Praying mantis /ˌpreɪɪŋ ˈmæntɪs/: Bọ ngựa
  6. Termite /ˈtɜːrmaɪt/: Con mối
  7. Beetle /ˈbiːtl/: Bọ cánh cứng
  8. Ladybug /ˈleɪdibɜːd/: Bọ rùa
  9. Butterfly /ˈbʌtəflaɪ/: Con bướm
  10. Grasshopper /ˈɡrɑːshɒpə(r)/: Châu chấu
  11. Dragonfly  /ˈdræɡənflaɪ/: Chuồn chuồn
  12. Cricket /ˈkrɪkɪt/: Con dế
  13. Cockroach  /ˈkɑːkroʊtʃ/: Con gián
  14. Mosquito  /mɒˈskiːtəʊ/: Con muỗi
  15. Firefly  /ˈfaɪərflaɪ/: Đom đóm
  16. Ant  /ænt/: Con kiến
  17. Tarantula /təˈræntʃələ/: Loại nhện lớn
  18. Honeycomb /ˈhʌnikəʊm/: Sáp ong
  19. Caterpillar /ˈkætəpɪlə(r)/: Sâu bướm

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.