19 Từ vựng chủ đề Hoa

19 Từ vựng chủ đề Hoa đa dạng thường gặp học nhanh chóng qua hình ảnh minh họa dễ nhớ và giọng phát âm của người bản xứ,như hoa hồng,hoa lan, hoa cẩm chướng,hoa loa kèn,hoa ly, hoa cúc, hoa lưu ly, hoa cúc,,…..đa dạng đủ màu sắc.

Flower /ˈflaʊə(r)/: Hoa

Lily /ˈlɪli/: Hoa loa kèn

Chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: Hoa cúc

Snowdrop /ˈsnoʊdrɑːp: Hoa giọt tuyết

Pansy /ˈpænzi/: Hoa păng xê

Forget-me-not /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly

Tulip /ˈtjuːlɪp/: Hoa tulip

Buttercup /ˈbʌtərkʌp/: Hoa mao lương vàng

Carnation  /kɑːˈneɪʃn/: Hoa cẩm chướng

Poppy /ˈpɒpi/: Hoa anh túc

Primrose /ˈprɪmroʊz/: Hoa anh thảo

Crocus /ˈkroʊkəs/; Hoa nghệ tây

Dahlia /ˈdeɪliə/: Hoa thược dược

Bluebell /ˈbluːbel/: Hoa chuông xanh

Daffodil /ˈdæfədɪl/: Hoa thủy tiên vàng

Orchid /ˈɔːkɪd/: Hoa lan

Geranium /dʒəˈreɪniəm/: Hoa phong lữ

Foxglove  /ˈfɒksɡlʌv/: Hoa mao địa hoàng

Rose /roʊz/: Hoa hồng

Bao gồm:

Flower /ˈflaʊə(r)/: Hoa                                            Primrose /ˈprɪmroʊz/: Hoa anh thảo

Lily /ˈlɪli/: Hoa loa kèn                                            Crocus /ˈkroʊkəs/; Hoa nghệ tây

Chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: Hoa cúc        Dahlia /ˈdeɪliə/: Hoa thược dược

Snowdrop /ˈsnoʊdrɑːp: Hoa giọt tuyết                 Bluebell /ˈbluːbel/: Hoa chuông xanh

Pansy /ˈpænzi/: Hoa păng xê                                Daffodil /ˈdæfədɪl/: Hoa thủy tiên vàng

Forget-me-not /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly           Orchid /ˈɔːkɪd/: Hoa lan

Tulip /ˈtjuːlɪp/: Hoa tulip                                        Geranium /dʒəˈreɪniəm/: Hoa phong lữ   

Buttercup /ˈbʌtərkʌp/: Hoa mao lương vàng     Foxglove  /ˈfɒksɡlʌv/: Hoa mao địa hoàng

Carnation  /kɑːˈneɪʃn/: Hoa cẩm chướng            Rose /roʊz/: Hoa hồng

Poppy /ˈpɒpi/: Hoa anh túc

(trong bài thực vật thủy sinh cũng có những loài hoa dại, bạn cũng tham khảo thêm)

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.