21 Từ vựng chủ đề rau củ quả

21 Từ vựng chủ đề rau củ quả

Corn /kɔːrn/: Cây ngô

Bitter melon /ˈbɪtər//ˈmelən/: Khổ qua

Potato /pəˈteɪtoʊ/: Khoai tây

Walnut /ˈwɔːlnʌt/: Quả óc chó

Cucumber  /ˈkjuːkʌmbər/: Dưa leo

Pecan /pɪˈkɑːn/: Hạt hồ đào

Amaranth [‘æmərænθ]: Rau dền

Cauliflower /ˈkɔːliflaʊər/: Bông cải trắng

Turmeric /ˈtɜːrmərɪk/: Nghệ

Chayote [t∫a:’joutei]: Su su

Manioc /ˈmæniɑːk/: Khoai mì

Broccoli /ˈbrɑːkəli/: Bông cải xanh

asparagus /əˈspærəɡəs/: Măng tây

Watercress /ˈwɔːtərkres/: Xà lách xoong

Eggplant /ˈeɡplænt/: Cà tím

Pumpkin /ˈpʌmpkɪn/: Bí đỏ

Spinach /ˈspɪnɪtʃ/: Rau chân vịt

Gourd /ɡʊrd/: Bầu

Tomato /təˈmeɪtoʊ/: Cà chua

Yam /jæm/: Khoai 

Basil /ˈbæzl/: Rau húng tây

 

 

(bài tham khảo thêm: rau củ quả)

 

Ý kiến của bạn:

avatar