31 Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật

31 Từ vựng chủ đề động vật

Cobra /ˈkoʊbrə/: Rắn hổ mang

Bat /bæt/: Con dơi

Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: Hà mã

Pangolin /ˈpæŋɡəlɪn/: Con tê tê

Dromedary /ˈdrɑːməderi/: Lạc đà 1 bướu

Camel /ˈkæml/: Lạc đà

Anteater /ˈæntiːtər/: Thú ăn kiến

Armadillo /ˌɑːrməˈdɪloʊ/: Con ta tu

Bunny /ˈbʌni/: Con thỏ

Chihuahua /tʃɪˈwɑːwɑː/: Chó nhỏ có lông mượt

Chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/: Con tinh tinh

Lion /ˈlaɪən/: Sư tử đực

Cheetah /ˈtʃiːtə/: Báo gêpa

Skunk /skʌŋk/: Chồn hôi

Horse /hɔːs/: Con ngựa

Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/: Con nhím

Koala bear /kəʊˈɑːlə/: Gấu túi

Polar bear /ˈpəʊlə beə(r)/: Gấu bắc cực

Baboon /bæˈbuːn/: Khỉ đầu chó

Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/: Khủng long

Hyena /haɪˈiːnə/: Con linh cẩu

Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò

Gazelle /ɡəˈzel/: Linh dương Gazen

Donkey /ˈdɒŋki/: Con lừa

Horseshoe /ˈhɔːrsʃuː/: Móng ngựa

Zebra /ˈziːbrə/: Ngựa vằn

Chipmunk /ˈtʃɪpmʌŋk/: Sóc chuột

Lioness /ˈlaɪənes/: Sư tử cái

Rhinoceros /raɪˈnɑːsərəs/: Con tê giác

Water Buffalo /ˈwɔːtər/ /ˈbʌfəloʊ/: Trâu nước

Elephant /ˈelɪfənt/: Con Voi

  1. Cobra /ˈkoʊbrə/: Rắn hổ mang
  2. Bat /bæt/: Con dơi
  3. Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: Hà mã
  4. Pangolin /ˈpæŋɡəlɪn/: Con tê tê
  5. Dromedary  /ˈdrɑːməderi/: Lạc đà 1 bướu
  6. Camel  /ˈkæml/: Lạc đà
  7. Anteater /ˈæntiːtər/: Thú ăn kiến
  8. Armadillo /ˌɑːrməˈdɪloʊ/: Con ta tu
  9. Bunny /ˈbʌni/: Con thỏ
  10. Chihuahua /tʃɪˈwɑːwɑː/: Chó nhỏ có lông mượt
  11. Chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/: Con tinh tinh
  12. Lion /ˈlaɪən/: Sư tử đực
  13. Cheetah /ˈtʃiːtə/: Báo gêpa
  14. Skunk /skʌŋk/: Chồn hôi
  15. Horse /hɔːs/: Con ngựa
  16. Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/: Con nhím
  17. Koala bear /kəʊˈɑːlə/: Gấu túi
  18. Polar bear /ˈpəʊlə beə(r)/: Gấu bắc cực
  19. Baboon /bæˈbuːn/: Khỉ đầu chó
  20. Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/: Khủng long
  21. Hyena /haɪˈiːnə/: Con linh cẩu
  22. Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò
  23. Gazelle /ɡəˈzel/: Linh dương Gazen
  24. Donkey /ˈdɒŋki/: Con lừa
  25. Horseshoe /ˈhɔːrsʃuː/: Móng ngựa
  26. Zebra  /ˈziːbrə/: Ngựa vằn
  27. Chipmunk /ˈtʃɪpmʌŋk/: Sóc chuột
  28. Lioness /ˈlaɪənes/: Sư tử cái
  29. Rhinoceros /raɪˈnɑːsərəs/: Con tê giác
  30. Water Buffalo /ˈwɔːtər/ /ˈbʌfəloʊ/: Trâu nước
  31. Elephant /ˈelɪfənt/: Con Voi                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            bài có liên quan như bạn có thể tham khảo tham:Từ vựng chủ đề động vật biết bay

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.