21 Từ vựng chủ đề thực vật

Weeping willow /ˈwiːpɪŋ/ /ˈwɪləʊ/: Cây liễu rũ

Poplar /ˈpɒplə(r)/: Cây bạch dương

Hawthorn /ˈhɔːθɔːn/: Cây táo gai

Birch /bɜːtʃ/: Cây gỗ bu lô

Apple tree /ˈæpl triː/: Cây táo

Beech /biːtʃ/: Cây sồi

Wheat /wiːt/: Lúa mì

Shrub /ʃrʌb/: Cây bụi

Nettle /ˈnetl/: Cây tầm ma

Ash /æʃ/: Cây tần bì

Fern /fɜːn/: Cây dương xỉ

Mushroom /ˈmʌʃrʊm/: Nấm

Alder /ˈɔːldər/: Cây tổng quán sủi

Coconut tree /ˈkoʊkənʌt triː/: Cây dừa

Pine cone /ˈpaɪn koʊn/: Quả thông

Cactus /ˈkæktəs/: Cây xương rồng

Pear tree /peə(r)/ /triː/: Cây lê

Cedar /ˈsiːdə(r)/: Cây tuyết tùng

Fir /fɜːr/: Cây linh sam

Pine /paɪn/: Cây thông

Maple /ˈmeɪpl/: Cây thích

  1. Weeping willow /ˈwiːpɪŋ/ /ˈwɪləʊ/: Cây liễu rũ
  2. Poplar /ˈpɒplə(r)/: Cây bạch dương
  3. Hawthorn /ˈhɔːθɔːn/: Cây táo gai
  4. Birch /bɜːtʃ/: Cây gỗ bu lô
  5. Apple tree /ˈæpl triː/: Cây táo
  6. Beech /biːtʃ/: Cây sồi
  7. Wheat  /wiːt/: Lúa mì
  8. Shrub  /ʃrʌb/: Cây bụi
  9. Nettle /ˈnetl/: Cây tầm ma
  10. Ash /æʃ/: Cây tần bì
  11. Fern /fɜːn/: Cây dương xỉ
  12. Mushroom /ˈmʌʃrʊm/: Nấm
  13. Alder /ˈɔːldər/: Cây tổng quán sủi
  14. Coconut tree /ˈkoʊkənʌt triː/: Cây dừa
  15. Pine cone  /ˈpaɪn koʊn/: Quả thông
  16. Cactus /ˈkæktəs/: Cây xương rồng
  17. Pear tree /peə(r)/ /triː/: Cây lê
  18. Cedar /ˈsiːdə(r)/: Cây tuyết tùng
  19. Fir /fɜːr/: Cây linh sam
  20. Pine /paɪn/: Cây thông
  21. Maple  /ˈmeɪpl/: Cây thích

ghi chú: từ cây to tán rộng xum xuê cho lấy gỗ,che bóng mát,đến những cây tí xiu như thực vật thủy sinh,làm cho hệ sinh thái phong phú

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.