30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 18

30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 18:với những từ vựng chuyên sâu,cùng với cách phát âm chuẩn và cách diễn giải một cách dễ hiểu nhất để học viên dễ tiếp thu,nâng cao hiệu quả khi tự học ,đạt kết quả cao nhất trong các kỳ thi tiếng Anh

foundation /faʊnˈdeɪʃn/: nền tảng,nền móng

devastating  /ˈdevəsteɪtɪŋ/: gây hoang tàn,làm suy sụp tinh thần

assess /əˈses/: đánh giá

universal /ˌjuːnɪˈvɜːrsl/: phổ biến, trên toàn thế giới, đa năng

democratic /ˌdeməˈkrætɪk/: dân chủ

evolution /ˌevəˈluːʃn/: sự tiến hóa

squat  /skwɑːt/: ngồi xổm

forensic /ˈrenzɪk/:  thuộc pháp lý,tòa án, pháp y

disgust  /dɪsˈɡʌst/: làm (ai đó )ghê tởm

convert /kənˈvɜːrt/:  đổi,chuyển đổi

crash  /kræʃ/: đâm sầm

litter /ˈlɪtər/: xả rác

patriot /ˈpeɪtriət/:  người yêu nước

subtitles /ˈsʌbtaɪtl/:  phụ đề

challenge /ˈtʃælɪndʒ/:  thử thách

strategy /ˈstrætədʒi/:  chiến lược

thread  /θred/: xâu thành chuỗi

 

global  /ˈɡloʊbl/: toàn cầu

massive /ˈmæsɪv/: to lớn,đồ sộ,quy mô lớn

 

“Một cái đầu thông thái và một trái tim nhân hậu là một sự kết hợp hoàn hảo”

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.