30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 19

30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 19:

30 từ vựng ielts nâng cao trong tiếng anh là những từ vựng dưới đây được ra đề nhiều trong các kỳ thi,giúp ta tổng hợp lại những từ vựng cần học, tiếp thu một cách hiểu quả hơn,học một cách khoa học hơn

traction /ˈtrækʃn/:  sự kéo

assume  /əˈsuːm/: giả định ,cho là

nocturnal /nɑːkˈtɜːrnl/: sống về đêm

conduct  /kənˈdʌkt/: hành vi

finite  /ˈfaɪnaɪt/: có hạn

panacea /ˌpænəˈsiːə/: thuốc trị bá bệnh

huge /hjuːdʒ/: to lớn

digestion /ˈdʒestʃən/: sự tiêu hóa

pearl /pɜːrl/: trân châu

count /kaʊnt/: đếm,quan trọng

conducive /kənˈduːsɪv/: dễ gây ra,dễ đem lại

concurrent  /kənˈkɜːrənt/: đồng thời,cùng lúc

value /ˈvæljuː/:  trân trọng,quý trọng

leverage /ˈlevərɪdʒ/:  lợi thế

assault  /əˈsɔːlt/: sự tấn công,hành hung

potential /pəˈtenʃl/: tiềm năng

procedure /prəˈsiːdʒər/:  thủ tục

bold /boʊld/: dũng cảm gan lì

obedient   /əˈbiːdiənt/: ngoan ngoãn,dễ bảo,biết vâng lời

concentrate /ˈkɑːnsntreɪt/: tập trung (tư tưởng,sức lực)

duck /dʌk/: cúi nhanh người xuống

dimension  /daɪˈmenʃn/: chiều(3D-3 chiều)

autopsy  /ˈɔːtɑːpsi/:  cuộc khám nghiệm tử thi

glory /ˈɡlɔːri/: vinh quang

sue  /suː/: kiện ra tòa

injure /ˈɪndʒər/:  gây chấn thương

quality  /ˈkwɑːləti/:  chất lượng,đức tính

literal /ˈlɪtərəl/: thuộc về nghĩa đen

subtle /ˈsʌtl/:  tinh tế,tế nhị,nhỏ bé,khó thấy

option  /ˈɑːpʃn/: sự lựa chọn

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.