30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 21

30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 21:

là tổng hợp những từ vựng chọn lọc ,

then chốt giúp các bạn có thể học 1 cách logic,hiệu quả nhất.

 

haven /ˈheɪvn/: nơi ẩn náo 

ignore /ɪɡˈnɔːr/: phớt lờ

mammal /ˈmæml/: động vật có vú 

incline /ɪnˈklaɪn/: có chiều hướng,nghiên đi ,xiên qua

respectful  /rɪˈspektfl/: biết kính trọng người khác 

artery /ˈɑːrtəri/: động mạch

invade /ɪnˈveɪd/: xâm lấn,xâm lược

variety /vəˈraɪəti/: sự đa dạng,phong phú

ventilate /ˈventɪleɪt/: thông hơi,thông gió

prosecute /ˈprɑːsɪkjuːt/: khởi tố

absurd /əbˈsɜːrd/: điên rồ

moist /mɔɪst/: ẩm ướt

method /ˈmeθəd/: phương pháp 

d

represent  /ˌreprɪˈzent/: đại diện

encounter  /ɪnˈkaʊntər/: chạm trán ,đối đầu

gather /ˈɡæðər/: tụ hợp lại,thu lượm

laxative  /ˈlæksətɪv/: có tính nhuận trường

machinery /məˈʃiːnəri/: máy móc nói chung

enclose /ɪnˈkloʊz/: rào quanh,gửi kèm theo,bao gồm chứa đựng

crucial /ˈkruːʃl/: rất quan trọng

extreme /ɪkˈstriːm/: thái quá

house /ˈhaʊzɪz/: chứa đựng,cung cấp chỗ ở cho

intense  /ɪnˈtens/: mãnh liệt,gay gắt,nồng nhiệt, chói chang ,cường độ cao

suffocate /ˈsʌfəkeɪt/: ngạt thở,làm ngạt thở

liberal  /ˈlɪbərəl/: tự do, thoáng trong suy nghĩ,đánh giá người khác

flirt /flɜːrt/: đùa cợt,chọc ghẹo người khác giới

deploy /dɪˈplɔɪ/: điều động,triển khai

dispatch /dɪˈspætʃ/: cử người đi làm một việc gì đó,gửi hàng đi

navigate /ˈnævɪɡeɪt/:  lèo lái tàu thuyền,máy bay,làm hoa tiêu

 

 

 

Với tinh thần học hỏi và quyết tâm hơn là những gì bạn  đang ước mơ cho ngày mai,học ngay từ bây giờ,không có gì là muộn cả,nhà bác học không ngừng học.

(Bài tham khảo phần 22,phần 23,….)

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.