30 từ vựng ielts nâng cao – phần 22

30 từ vựng ielts nâng cao – phần 22 : là từ vựng nâng cao được ra đề nhiều trong các kỳ thi,giúp ta tổng hợp lại những từ vựng cần học,hãy đặt ra một khoảng thời gian để học từ vựng. Việc bạn làm như thế nào không quan trọng, vấn đề là bạn cần luyện tập mỗi ngày, ít một, nhưng đều đặn. Điều này sẽ giúp tạo ra thói quen tốt cho bản thân bạn.hãy đọc tiếp 30 từ vựng ielts nâng cao – phần 23,đây là bộ bài học được soạn thảo luyện thi IELTS.

11. Kiên nhẫn

weird /wɪrd/: lạ lùng

malicious /məˈlɪʃəs/: có ác ý,độc hại

plot /plɑːt/: âm mưu,mưu đồ, vạch ra kế hoạch đen tối

presume /prɪˈzuːm/: cầm bằng là,cho là đúng dù chưa chắc

ingenious /ɪnˈdʒiːniəs/: tài tình,mưu trí

primitive /ˈprɪmətɪv/: nguyên thủy,thô sơ

confidential /ˌkɑːnfɪˈdenʃl/: mật,bí mật

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/: bi thảm,thảm họa

indulge /ɪnˈdʌldʒ/: nuông chiều theo một đam mê,sở thích, làm thỏa thích

doubt /daʊt/: không tin

monumental  /ˌmɑːnjuˈmentl/: vĩ đại,đồ sộ

infertile /ɪnˈfɜːrtl/: vô sinh,cằn cõi

total /ˈtoʊtl/: tổng

aid /eɪd/: sự giúp đỡ

violate /ˈvaɪəleɪt/: vi phạm, xâm phạm

outrage /ˈaʊtreɪdʒ/: làm ai tức giận và gây sốc

panel /ˈpænl/: ban giám khảo

politics /ˈpɑːlətɪks/: chính trị

contradict /ˌkɑːntrəˈdɪkt/: mâu thuẫn,phủ nhận

shift /ʃɪft/: thay phiên ,chuyển đổi,thay đổi

archaeology /ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/: môn khảo cổ học

accompany /əˈkʌmpəni/: đi kèm

awkward /ˈɔːkwərd/: thiếu tự nhiên,ngượng nghịu

fate /feɪt/: số phận

flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/: sự linh động

vital /ˈvaɪtl/: quan trọng,sống còn,thuộc sự sống

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.