49 Từ vựng chủ đề trái cây

49 Từ vựng chủ đề trái cây

Đây là bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh về tên trái cây gần gũi và thiết thực nhất, cùng hình ành và

 kết hợp phát âm của người bản xứ giúp chúng ta học 1 cách logic hiệu quả hơn,

Watermelon  /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu

Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt

 Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi

Persimmon /pə´simən/: Trái hồng

Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít

Raisin /’reizn/: Nho khô

Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

Mandarin /’mændərin/: Quýt

Orange /ɒrɪndʒ: Cam

Banana /bə’nɑ:nə/: Chuối

Grape /greɪp/: Nho

Kiwi fruit  /’ki:wi:fru:t/: Trái kiwi

Kumquat  /’kʌmkwɔt/: Quất

Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: Khế

Mango /´mæηgou/: Xoài

Pineapple /’pain,æpl/: Dứa thơm

Durian  /´duəriən/: Sầu riêng

Lemon  /´lemən/: Chanh vàng

Lime  /laim/: Chanh vỏ xanh

Papaya /pəˈpaɪə/: Đu đủ

Soursop  /’sɔ:sɔp/: Mãng cầu xiêm

Custard-apple  /’kʌstəd,æpl/: Mãng cầu ( na )

Peach /pitʃ/: Quả đào

Cherry  /´tʃeri/: Anh đào

Sapota /sə’poutə/: sa-pô-chê

Rambutan  /ræmˈbuːtən/: Chôm chôm

Coconut  /’koukənʌt/: Dừa

Guava /´gwa:və/: Ổi

Pear /´gwa:və/: Lê

Fig  /fig/: Sung

Dragon fruit  /’drægənfru:t/: Thanh long

litchi /ˌlaɪˈtʃiː/: Trái vải

Longan  /lɔɳgən/: Nhãn

Pomegranate  /´pɔm¸grænit/: Lựu

Strawberry  /ˈstrɔ:bəri/: Dâu tây

Passion-fruit  /´pæʃən¸fru:t/: Chanh dây

Tamarind  /’tæmərind/: Trái me

Cranberry /’krænbəri/: Quả nam việt quất

Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Táo ta

Dates  /deit/: Quả chà là

Uglifruit /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

Currant /´kʌrənt/: Nho Hy Lạp

Ambarella  /’æmbə’rælə/: Trái cóc

Cantaloupe  /’kæntəlu:p/: Dưa vàng

Honeydew  /’hʌnidju:/: Dưa xanh

Star apple  /’stɑ:r ‘æpl/: Vú sữa

Blackberries /´blækbəri/: Mâm xôi đen


Apple  /’æpl/: Táo

Watermelon  /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu

  1. Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt
  2.  Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi
  3. Persimmon /pə´simən/: Trái hồng
  4. Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ
  5. Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít
  6. Raisin /’reizn/: Nho khô
  7. Green almonds  /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh
  8. Mandarin /’mændərin/: Quýt
  9. Orange /ɒrɪndʒ: Cam
  10. Banana /bə’nɑ:nə/: Chuối
  11. Grape /greɪp/: Nho
  12. Kiwi fruit  /’ki:wi:fru:t/: Trái kiwi
  13. Kumquat  /’kʌmkwɔt/: Quất
  14. Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: Khế
  15. Mango /´mæηgou/: Xoài
  16. Pineapple  /’pain,æpl/: Dứa thơm
  17. Durian  /´duəriən/: Sầu riêng
  18. Lemon  /´lemən/: Chanh vàng
  19. Lime  /laim/: Chanh vỏ xanh
  20. Papaya /pəˈpaɪə/: Đu đủ
  21. Soursop  /’sɔ:sɔp/: Mãng cầu xiêm
  22. Custard-apple  /’kʌstəd,æpl/: Mãng cầu ( na )
  23. Peach /pitʃ/: Quả đào
  24. Cherry  /´tʃeri/: Anh đào
  25. Sapota /sə’poutə/: sa-pô-chê
  26. Rambutan  /ræmˈbuːtən/: Chôm chôm
  27. Coconut  /’koukənʌt/: Dừa
  28. Guava /´gwa:və/: Ổi
  29. Pear /´gwa:və/: Lê
  30. Fig  /fig/: Sung
  31. Dragon fruit  /’drægənfru:t/: Thanh long
  32. litchi  /ˌlaɪˈtʃiː/: Trái vải
  33. Longan  /lɔɳgən/: Nhãn
  34. Pomegranate  /´pɔm¸grænit/: Lựu
  35. Strawberry  /ˈstrɔ:bəri/: Dâu tây
  36. Passion-fruit  /´pæʃən¸fru:t/: Chanh dây
  37. Tamarind  /’tæmərind/: Trái me
  38. Cranberry  /’krænbəri/: Quả nam việt quất
  39. Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Táo ta
  40. Dates  /deit/: Quả chà là
  41. Uglifruit /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn
  42. Currant /´kʌrənt/: Nho Hy Lạp
  43. Ambarella  /’æmbə’rælə/: Trái cóc
  44. Cantaloupe  /’kæntəlu:p/: Dưa vàng
  45. Honeydew  /’hʌnidju:/: Dưa xanh
  46. Star apple  /’stɑ:r ‘æpl/: Vú sữa
  47. Blackberries /´blækbəri/: Mâm xôi đen
  48. Apple  /’æpl/: Táo

 

 

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.