56 từ vựng chủ đề cảm xúc và tính cách

56 từ vựng chủ đề cảm xúc và tính cách:mỗi người điều có tính cách riêng, nét riêng.Lúc ngây ngô, dễ thương khi còn bé,lúc lo âu trầm tư khi đã trưởng thành.,….Sau đây là tổng hợp những từ cảm xúc

Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/: Hơi lo lắng

Arrogant /ˈærəɡənt/: Kiêu ngạo

Ashamed /əˈʃeɪmd/: Xấu hổ

Bewildered /bɪˈwɪldərd/: Rất bối rối

Bored /bɔːrd/: Chán

Appalled  /əˈpɔːld/: Rất sốc

Annoyed /əˈnɔɪd/: Bực mình

Confused /kənˈfjuːzd/: Lúng túng

Cross /krɔːs/: Bực mình

Depressed /dɪˈprest/: Rất buồn

Delighted /dɪˈlaɪtɪd/: Rất hạnh phúc

Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: Thất vọng

Ecstatic /ɪkˈstætɪk/: Vô cùng hạnh phúc

Enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/: Nhiệt tình

Excited /ɪkˈsaɪtɪd/: Phấn khích, hứng thú

Emotional /ɪˈmoʊʃənl/: Dễ bị xúc động

Envious /ˈenviəs/: Thèm muốn, đố kị

Embarrassed /ɪmˈbærəst/: Hơi xấu hổ

Frightened  /ˈfraɪtnd/: Sợ hãi

furious /ˈfjʊriəs/: Giận dữ

Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/: Khó chịu

Intrigued /ɪnˈtriːɡd/: Hiếu kỳ

Jaded /ˈdʒeɪdɪd/: Chán ngấy

Malicious /məˈlɪʃəs/: Ác độc

Nonplussed /ˌnɑːnˈplʌst/: Ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

Negative /ˈneɡətɪv/: Tiêu cực, bi quan

Positive /ˈpɑːzətɪv/: Lạc quan

relaxed /rɪˈlækst/: Thư giãn, thoải mái

Reluctant /rɪˈlʌktənt/: Miễn cưỡng

Sad /sæd/: Buồn

stressed /strest/: Mệt mỏi

Suspicious /səˈspɪʃəs/: Đa nghi, ngờ vực

Terrific /təˈrɪfɪk/: Tuyệt vời

Terrible /ˈterəbl/: Ốm hoặc mệt mỏi

Tense  /tens/: Căng thẳng

Thoughtful /ˈθɔːtfl/: Trầm tư

Tired /ˈtaɪərd/: Mệt

Worried /ˈwɜːrid/: Lo lắng

emotional /ɪˈmoʊʃənl/: Dễ xúc động

Shy /ʃaɪ/: Nhút nhát, rụt rè

likeable /ˈlaɪkəbl/: Dễ thương, đáng yêu

moody /ˈmuːdi/: Tính khí thất thường

outgoing /ˈaʊtɡoʊɪŋ/: Thân mật, thoải mái

romantic /roʊˈmæntɪk/: Lãng mạn

childish /ˈtʃaɪldɪʃ/: Ngây ngô

competitive /kəmˈpetətɪv/: Thích cạnh tranh, ganh đua

reserved /rɪˈzɜːrvd/: Dè dặt, kín đáo

selfish /ˈselfɪʃ/: Ích kỉ

impatient /ɪmˈpeɪʃnt/: Không kiên nhẫn

decisive /dɪˈsaɪsɪv/: Quả quyết

vain /veɪn/: Kiêu ngạo, tự phụ

Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: Tự tin

anxious /ˈæŋkʃəs/: Lo lắng

Angry /ˈæŋɡri/: Tức giận

Amused /əˈmjuːzd/: Vui vẻ

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.