Danh sách 850 từ tiếng Anh cơ bản cần phải biết

850 từ vựng cơ bản nhất trong tiếng Anh bạn cần biết

850 từ vựng cơ bản nhất trong tiếng Anh

Danh sách 850 từ cơ bản cần phải biết

come

đến, tới, lại,

/kʌm/
get

nhận, có được

/ɡet/
give

đưa, cho, trao

/ɡɪv/
go

đi

/ɡoʊ/
keep

giữ, giữ lại

/kiːp/
let

để, để cho

 /let/
 make

làm, tạo ra

 /meɪk/ 
 put

đặt, đưa

 /pʊt/ 
 seem

hình như, có vẻ

 /siːm/ 
 take

lấy, nhận

 /teɪk/ 
be

là, có

/bi/
do

làm, thực hiện

/duː/
have

/hæv/
say

nói, bảo

/seɪ/
see

xem, thấy, hiểu

/siː/
send

gửi, gởi

/send/
may

tháng 5

/meɪ/
will

ý chí, di tặng lại

/wɪl/
about

về, quanh

/əˈbaʊt/
across

ngang, ngang sang bên kia

/əˈkrɔːs/
after

sau, theo

/ˈæftər/
against

vào, đối lập với

/əˈɡenst/
among

giữa, ở giữa

/əˈmʌŋ/
at

ở, đang

/ət/
before

trước, trước mặt

/bɪˈfɔːr/
between

giữa, ở giữa

/bɪˈtwiːn/
by

bằng, qua

/baɪ/
down

xuống

/daʊn/
from

từ

/frəm/
in

trong, vào

/ɪn/
off

từ, khỏi

/ɑːf/
on

trên, ở

/ɑːn/
over

qua, hơn

/ˈoʊvər/
through

qua, thông qua

/θruː/
to

tới, đến

/tuː/
under

bên dưới, dưới

/ˈʌndər/
up

lên, lên trên

/ʌp/
with

với

/wɪθ/
as

cũng thế, cũng

/æz/
for

cho, đối với, bởi vì

/fɔːr/
 of

của

 /əv/ 
 till

tới khi, cho tới khi

 /tɪl/ 
 than

(hơn) so với

 /ðæn/ 
 a

một

 /eɪ/ 
 the

dùng theo thành ngữ hoặc để xác định danh từ

 /ðə/ 
 all

tất cả

 /ɔːl/ 
 any

bất kỳ, chút nào

 /ˈeni/ 
 every

mỗi, mọi

 /ˈevri/ 
 no

không có, chẳng có

 /noʊ/ 
 other

kia, khác

 ˈʌðər 
 some

một số, một bộ phận

 /səm/ 
 such

như vậy, như thế

 /sʌtʃ/ 
 that

cái ấy, cái kia

 /ðæt/ 
 this

cái này

 /ðɪs/ 
 I

tôi

 /aɪ/ 
 he

nó, hắn ta

 /hi/ 
 you

bạn

 /juː/ 
 who

ai, (người) mà

 /huː/ 
 she

nó, bả, cái

/ʃi/ 
 and

và, còn

 /ənd/ 
 because

bởi vì

 /bɪˈkɔːz/ 
 but

nhưng

 /bʌt/ 
 or

hoặc, hay là

 /ɔːr/ 
 if

nếu

 /ɪf/ 
 though

tuy rằng, dẫu cho

 /ðoʊ/ 
 while

trong khi, trong

 /waɪl/ 
 how

bao nhiêu

 /haʊ/ 
 when

khi, khi nào

 /wen/ 
 where

ở đâu

 /wer/ 
 why

tại sao

 /waɪ/ 
 again

một lần nữa, lại

/əˈɡen/ 
 ever

từng, từ trước giờ, nhấn mạnh khi dùng so sánh nhất

 /ˈevər/ 
 far

ở xa, xa

 /fɑːr/ 
 forward

về phía trước, lên trước

 /ˈfɔːrwərd/ 
 here

ở chỗ này, ở đây

 /hɪr/ 
 near

quanh quất, bên cạnh

 /nɪr/
 now

hiện nay, ngay bây giờ

 /naʊ/ 
 out

ra ngoài

 /aʊt/ 
 still

còn, vào lúc ấy

 /stɪl/ 
 then

từ khi đó, thời điểm ấy

 /ðen/ 
 there

nơi đó, chỗ đó

 /ðer/ 
 together

với nhau, cùng nhau

 /təˈɡeðər/ 
 well

tốt

 /wel/ 
 almost

ngót nghét, gần như

 /ˈɔːlmoʊst/ 
 enough

đủ, vừa

 /ɪˈnʌf/ 
 even

đến cả, lại còn,

 /ˈiːvn/ 
not

không, không phải

/nɑːt/
only

chỉ, chỉ là

/ˈoʊnli/
quite

hoàn toàn, đúng là

/kwaɪt/
so

như thế, như vậy

/soʊ/
very

rất là

/ˈveri/
tomorrow

ngày mai, mai

/təˈmɔːroʊ/
yesterday

hôm qua, bữa qua

/ˈjestərdeɪ/
north

hướng bắc, phương bắc

/nɔːrθ/
south

hướng nam, phía nam

/saʊθ/
east

hướng đông, đông

/iːst/
west

hướng tây, phía tây

/west/
please

xin vui lòng, làm ơn

/pliːz/
yes

vâng, phải

/jes/
account

quan niệm, hạch toán

/əˈkaʊnt/
act

hành động, hành trạng

/ækt/
addition

phụ thêm, phụ khuyết

/əˈdɪʃn/
adjustment

điều chỉnh, sự điều chỉnh

/əˈdʒʌstmənt/
advertisement

sự quảng cáo, quảng cáo

/mənt/
agreement

thỏa thuận, điều ước

/əˈɡriːmənt/
air

không khí

/er/
amount

lượng, khối lượng

/əˈmaʊnt/
amusement

trò vui đùa, giải trí

/əˈmjuːzmənt/
animal

con thú, động vật

/ˈænɪml/
answer

trả lời, ứng đáp

/ˈænsər/
apparatus

bộ máy, máy

/ˌæpəˈrætəs/
approval

sự tán thành, tán thành

/əˈpruːvl/
argument

sự biện luận, tham biến

/ˈɑːrɡjumənt/
art

nghệ thuật, mỹ thuật

/ɑːrt/
attack

công kích, tấn công

/əˈtæk/
attempt

gắng, ra tay

/əˈtempt/
attention

chú ý, tập trung

/əˈtenʃn/
authority

căn cứ, thẩm quyền

/əˈθɔːrəti/
back

lùi lại, về sau

/bæk/
balance

cân đối, thăng bằng

/ˈbæləns/
base

hít khói, dựa trên

/beɪs/
behaviour

hành vi, cách cư xử

/bɪˈheɪvjər/
belief

phúc âm, miệng tiếng thế gian

/bɪˈliːf/
birth

sinh hạ, đẻ ra

/bɜːrθ/
bit

cắn, đốt

/bɪt/
bite

cắn, đốt

/baɪt/
blood

bôi máu, quệt máu

/blʌd/
blow

thổi, phung phí

/bloʊ/
body

thân, xác

/ˈbɑːdi/
brass

nhạc cụ bằng đồng

/bræs/
bread

rắc vụn bánh mì

/bred/
breath

thở, hơi thở

/breθ/
brother

bào huynh, huynh đệ

/ˈbrʌðər/
building

sự xây dựng, xây dựng

/ˈbɪldɪŋ/
burn

đốt, đốt cháy

/bɜːrn/
burst

nổ tung, vỡ tung

/bɜːrst/
business

doanh nghiệp, kinh doanh

/ˈbɪznəs/
butter

/ˈbʌtər/
canvas

phân tích, nghiên cứu

/ˈkænvəs/
care

sự chăm sóc, sự bảo quản

/ker/
cause

khiến, làm cho

/kɔːz/
chalk

đá phấn, chì vẽ màu

/tʃɔːk/
chance

cơ hội, xác suất

/tʃæns/
change

thay đổi, đổi

/tʃeɪndʒ/
cloth

vải vóc, vải

/klɔːθ/
coal

đốt thành than

/koʊl/
colour

tô màu, sơn màu

/ˈkʌlər/
comfort

thoải mái, sự thoải má

/ˈkʌmfərt/
committee

ủy ban nhân dân

/kəˈmɪti/
company

công ty

/ˈkʌmpəni/
comparison

so sánh, đối chiếu

/kəmˈpærɪsn/
competition

sự cạnh tranh

/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/
condition

điều kiện, tình huống

/kənˈdɪʃn/
connection

quan hệ, sự liên kết

/kəˈnekʃn/
control

điều khiển, kiểm soát

/kənˈtroʊl/
 cook

chế biến, xào nấu

 /kʊk/ 
 copper

bọc đồng, tráng đồng

 /ˈkɑːpər/ 
 copy

bản phụ, bản sao

 /ˈkɑːpi/ 
 cork

nút, phao bần

 /kɔːrk/ 
 cotton

sợi bông, vải bông

 /ˈkɑːtn/ 
 cough

ho, ho hắng

 /kɔːf/ 
 country

quốc gia,đất nước

 /ˈkʌntri/ 
 cover

phủ, che

 /ˈkʌvər/ 
 crack

răng rắc, rạn

 /kræk/ 
 credit

tín dụng

 /ˈkredɪt/ 
 crime

hành động phạm tội

 /kraɪm/ 
 crush

chiến thắng

 /krʌʃ/ 
 cry

la, hét

 /kraɪ/ 
 current

hôm nay, thời nay

 /ˈkɜːrənt/ 
 curve

uốn, uốn cong

 /kɜːrv/ 
 damage

phá hỏng, làm hỏng

 /ˈdæmɪdʒ/ 
 danger

hiểm họa, nguy hiểm

 /ˈdeɪndʒər/ 
 daughter

con gái, tiện nữ

 /ˈdɔːtər/ 
 day

ngày, hôm

 /deɪ/ 
 death

sự chết, chết chóc

 /deθ/ 
 debt

nợ, công nợ

 /det/ 
 decision

quyết định

 /dɪˈsɪʒn/ 
 degree

bậc, cấp độ

 /dɪˈɡriː/ 
 design

thiết kế, tạo mẫu

 /dɪˈzaɪn/ 
 desire

ước, mong, yêu cầu

 /dɪˈzaɪər/ 
 destruction

hủy hoại, sự hủy hoại

 /dɪˈstrʌkʃn/ 
 detail

chi tiết

 /ˈdiːteɪl/ 
 development

phát triểnthảo luận

 /dɪˈveləpmənt/ 
 digestion

sự tiêu hóa

 /daɪˈdʒestʃən/ 
 direction

quản lý, hành chính

 /daɪˈrekʃn/ 
 discovery

phát kiến, sự phát minh

 /dɪˈskʌvəri/ 
 discussion

thảo luận

 /dɪˈskʌʃn/ 
 discuss

tọa đàm, bàn

 /dɪˈskʌs/ 
 disgust

dơ dáy, kinh tởm

 /dɪsˈɡʌst/ 
 distance

khoảng cách

 /ˈdɪstəns/ 
 distribution

phân phát, phân phối

 /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ 
 division

phân chia

 /dɪˈvɪʒn/ 
 doubt

nghi ngờ, sinh nghi

 /daʊt/ 
 drink

uống

 /drɪŋk/ 
 driving

lái, điều khiển

 /ˈdraɪvɪŋ/ 
 dust

rắc, bỏ rải rác

 /dʌst/ 
 earth

trái đất, thế giới

 /ɜːrθ/ 
 edge

viền, ranh giới

 /edʒ/ 
 education

giáo dục, rèn cặp

 /ˌedʒuˈkeɪʃn/ 
 effect

tạo ra, đem lại

 /ɪˈfekt/ 
 end

chấm dứt, kết thúc

 /end/ 
 error

lỗi, sai sót

 /ˈerər/ 
event

biến cố, sự kiện

/ɪˈvent/
 example

ví dụ, mẫu, minh họa

 /ɪɡˈzæmpl/
 exchange

hoán đổi, trao đổi

 /ɪksˈtʃeɪndʒ/ 
existence

cõi đời, thiên chúa

 /ɪɡˈzɪstəns/ 
 expansion

sự mở rộng

 /ɪkˈspænʃn/ 
 experience

trải qua, cảm thấy

 /ɪkˈspɪriəns/ 
 expert

tinh thạo, chuyên môn

 /ˈekspɜːrt/ 
fact

sự thực, sự kiện

 /fækt/ 
 fall

đọa, rơi

 /fɔːl/ 
family

nhà, gia đình

 /ˈfæməli/ 
 father

cha ruột

 /ˈfɑːðər/ 
fear

e, sợ

 /fɪr/ 
feeling

cảm thấy, cảm giác

 /ˈfiːlɪŋ/ 
fiction

bịa đặt, hư cấu

 /ˈfɪkʃn/ 
field

nhặt bóng, bắt bóng

  /fiːld/ 
fight

chuyến bay, phi đội

 /faɪt/ 
fire

hỏa, vụ cháy

  /ˈfaɪər/ 
 flame

phừng phừng, rực sáng

 /fleɪm/ 
 flight

chuyến bay, phi đội

 /flaɪt/ 
 flower

hoa

 /ˈflaʊər/ 
 fold

nhào trộn

 /foʊld/ 
 food

đồ ăn, thực phẩm

  /fuːd/ 
 force

cưỡng ép

 /fɔːrs/ 
 form

hình dạng, hình dáng

  /fɔːrm/ 
 friend

bạn, bằng hữu

 /frend/ 
 front

chống chọi, ngoảnh về

 /frʌnt/ 
fruit

kết trái, ra trái

 /fruːt/ 
 glass

kính,đồ thủy tinh

 /ɡlæs/ 
gold

vàng, màu vàng

 /ɡoʊld/ 
 government

chính phủ

 /ˈɡʌvərnmənt/ 
 grain

nghiền nhỏ

 /ɡreɪn/ 
 grass

vạch mặt, chỉ tên

 /ɡræs/
grip

giằng co, cầm chặt

 /ɡrɪp/ 
 group

nhóm, tụ tập

  /ɡruːp/ 
 growth

sự phát triển

 /ɡroʊθ/ 
 guide

dẫn đường, đưa

 /ɡaɪd/ 
 harbour

nuôi, chứa chấp

 /ˈhɑːrbər/ 
 harmony

hòa hợp,hòa thuận

  /ˈhɑːrməni/ 
 hate

thù hận, thù oán

 /heɪt/ 
  hearing

sự lắng nghe

 /ˈhɪrɪŋ/ 
 heat

đun nóng, làm nóng

  /hiːt/ 
  help

giúp, cứu viện

  /help/ 
 history

lịch sử

 /ˈhɪstri/ 
 hole

đục lỗ, chọc thủng

 /hoʊl/ 
 hope

hy vọng

  /hoʊp/ 
 hour

giờ,thời gian

 /ˈaʊər/ 
 humor

sự hài hước

 /’hju:mə/ 
  ice

băng, đá, kem

  /aɪs/ 
 idea

ý kiến,ý tưởng

  /aɪˈdiːə/ 
 impulse

động lực, lực đẩy

  /ˈɪmpʌls/ 
 increase

làm nhàu, nhăn

/ɪnˈkriːs/ 
 industry

ngành công nghiệp

  /ˈɪndəstri/ 
  ink

mực

 /ɪŋk/ 
 insect

sâu bọ, côn trùng

 /ˈɪnsekt/
instrument

công cụ, dụng cụ

 /ˈɪnstrəmənt/ 
 insurance

bảo hiểm

  /ɪnˈʃʊrəns/ 
 interest

sự thú vị

  /ˈɪntrəst/  
 invention

phát minh, sáng tạo

  /ɪnˈvenʃn/  
 iron

ủi, là

 /ˈaɪərn/  
 jelly

thạch, mứt

  /ˈdʒeli/  
  join

tham gia,kết nối

  /dʒɔɪn/  
 journey

du hành, du lịch

  /ˈdʒɜːrni/  
 judge

xử xét, xét đoán

 /dʒʌdʒ/  
 jump

nhảy

 /dʒʌmp/  
  kick

đá, đạp

 /kɪk/  
 kiss

hôn,

  /kɪs/ 
knowledge

kiến thức, học thức

/ˈnɑːlɪdʒ/
land

đáp, đổ

 /lænd/
language

ngôn ngữ

/ˈlæŋɡwɪdʒ/
laugh

cười, pha trò

/læf/
law

luật, pháp luật

/lɔː/
lead

điều khiển,dẫn dắt

/liːd/
learning

học, đọc

/ˈlɜːrnɪŋ/
leather

đánh bằng roi da

 /ˈleðər/
letter

lá thư

 /ˈletər/
level

mức, bậc,

/ˈlevl/
lift

nâng lên, nhấc lên

/lɪft/
light

ánh sáng, đèn

/laɪt/
limit

giới hạn, ranh giới

/ˈlɪmɪt/
linen

vải lanh, vải gai

/ˈlɪnɪn/
liquid

chất lỏng, thể dịch

/ˈlɪkwɪd/
list

lập danh sách

/lɪst/
look

nhìn

/lʊk/
loss

tổn thất, thua lỗ

/lɑːs/
love

tình yêu, ái tình

/lʌv/
machine

chế tạo, sản xuất

/məˈʃiːn/
man

người đàn ông

/mæn/
manager

quản lý

/ˈmænɪdʒər/
mark

dấu hiệu, mục tiêu

/mɑːrk/
market

chợ, khu buôn bán

 /ˈmɑːrkɪt/
mass

tụ tập

/mæs/
meal

bữa ăn, bữa cơm

 /miːl/
measure

định lượng, đo

/ˈmeʒər/
meat

phần cốt lõi, chủ yếu

/miːt/
meeting

cuộc gặp gỡ, hội ngộ

/ˈmiːtɪŋ/
memory

trí nhớ, ký ức

/ˈmeməri/
metal

hợp kim, kim loại

 /ˈmetl/
middle

ở giữa, tâm điểm

 /ˈmɪdl/
milk

sữa

/mɪlk/
mind

để tâm, lưu ý

/maɪnd/
mine

đào, đánh mìn

/maɪn/
minute

phút

/ˈmɪnɪt/
mist

bị mờ sương, che khuất

/mɪst/
money

tiền

/ˈmʌni/
month

tháng

/mʌnθ/
morning

buổi sáng,bình minh

/ˈmɔːrnɪŋ/
mother

mẹ

/ˈmʌðər/
motion

làm điệu bộ, ra hiệu

/ˈmoʊʃn/
mountain

núi, hòn núi

 /ˈmaʊntn/
move

rời, di dịch

 /muːv/
music

âm nhạc

/ˈmjuːzɪk/
name

tên

 /neɪm/ 
 nation

quốc gia

 /ˈneɪʃn/ 
need

cần

 /niːd/ 
 news

tin tức

  /nuːz/ 
 night

buổi tối

 /naɪt/ 
 noise

làm ồn, gây ồn

  /nɔɪz/ 
 note

để ý,lưu ý

 /noʊt/ 
 number

số, chữ số

  /ˈnʌmbər/ 
 observation

sự quan sát

 /ˌɑːbzərˈveɪʃn/ 
 offer

đưa ra, cung cấp

 /ˈɑːfər/ 
  oil

dầu ăn,mỡ thực vật

 /ɔɪl/ 
 operation

hoạt động, thao tác

 /ˌɑːpəˈreɪʃn/ 
 opinion

phỏng đoán,cho rằng

 /əˈpɪnjən/ 
 order

sai khiến, ra lệnh

 /ˈɔːrdər/ 
 organization

sự tổ chức,cơ cấu

  /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/ 
 ornament

trang trí, trang hoàng

  /ˈɔːrnəmənt/ 
 owner

chủ nhân,người chủ

  /ˈoʊnər/ 
 page

trang giấy

 /peɪdʒ/ 
 pain

đau, phiền lòng

 /peɪn/ 
 paint

sơn

 /peɪnt/ 
 paper

giấy

 /ˈpeɪpər/ 
 part

phân ly, tách ra

  /pɑːrt/ 
 paste

dán

 /peɪst/ 
 payment

thanh toán, sự chi trả

  /ˈpeɪmənt/ 
 peace

hòa ước, sự hòa bình

 /piːs/ 
 person

người con trai

 /ˈpɜːrsn/ 
 place

chỗ, vị trí

 /pleɪs/ 
 plant

vun trồng, gieo trồng

 /plænt/ 
 play

chơi,đùa giỡn

 /pleɪ/ 
 pleasure

sự vui thích,hứng thú

  /ˈpleʒər/ 
  point

điểm trọng tâm,mốc

 /pɔɪnt/ 
 poison

thuốc độc, đầu độc

 /ˈpɔɪzn/ 
 polish

đánh bóng, trao chuốt

 /ˈpɑːlɪʃ/ 
 porter

người phục vụ

 /ˈpɔːrtər/ 
 position

vị trí, địa vị

 /pəˈzɪʃn/ 
 powder

bột

  /ˈpaʊdər/ 
 power

quyền lực

 /ˈpaʊər/ 
 price

giá bán, giá cả

 /praɪs/ 
print

in

 /prɪnt/ 
 process

quá trình, qui trình

 /ˈprɑːses/ 
 produce

sản xuất

  /prəˈduːs/ 
 profit

lợi nhuận

  /ˈprɑːfɪt/ 
 property

bất động sản

 /ˈprɑːpərti/ 
prose

văn xuôi

/proʊz/
protest

cự tuyệt, phản đối

/ˈproʊtest/
pull

kéo,níu, túm

/pʊl/
punishment

sự phạt,trừng trị

/ˈpʌnɪʃmənt/
purpose

mục đích, ý định

/ˈpɜːrpəs/
push

đẩy, xô

/pʊʃ/
 quality

chất lượng,phẩm chất

 /ˈkwɑːləti/ 
 question

câu hỏi

 /ˈkwestʃən/ 
 rain

mưa

 /reɪn/ 
range

chạy dài,xếp hàng

 /reɪndʒ/ 
 rate

chia loại,đánh giá

 /reɪt/ 
  ray

tia sang, tia hi vọng

 

 /reɪ/ 
 reaction

sự phản ứng

 /riˈækʃn/ 
 reading

đọc hiểu

 /ˈriːdɪŋ/ 
 reason

lý do, cớ

 /ˈriːzn/ 
 record

ghi, biên

  /ˈrekərd/ 
 regret

hối tiếc

 /rɪˈɡret/ 
 relation

quan hệ,giao thiệp

 /rɪˈleɪʃn/ 
 religion

tôn giáo, tín ngưỡng

 /rɪˈlɪdʒən/ 
 representative

tiêu biểu,tượng trưng

/ˌreprɪˈzentətɪv/ 
 request

yêu cầu,thỉnh cầu

 /rɪˈkwest/ 
 respect

sự tôn trọng,tôn kính

 /rɪˈspekt/ 
 rest

nghĩ ngơi

 /rest/ 
  reward

phần thưởng

 /rɪˈwɔːrd/ 
 rhythm

nhịp,âm tiết

  /ˈrɪðəm/ 
  rice

cơm

 /raɪs/ 
 river

con sông

 /ˈrɪvər/ 
  road

con đường,đường đi

  /roʊd/ 
 roll

cuộn

  /roʊl/ 
 room

phòng

 /rʊm/ 
  rub

chà xát,cọ vào

 /rʌb/ 
  rule

qui định,qui luật

 /ruːl/ 
 run

chạy

 /rʌn/ 
 salt

muối

 /sɔːlt/ 
 sand

cát,bãi cát

  /sænd/ 
 scale

tỉ lệ

 /skeɪl/ 
science

khoa học

 /ˈsaɪəns/ 
 sea

biển

  /siː/  
seat

chỗ ngồi,ghế

  /siːt/  
secretary

thư ký

 /ˈsekrəteri/  
 selection

sự lựa chọn

 /sɪˈlekʃn/  
 self

tự, chính tôi

 /self/  
 sense

giác quan

 /sens/  
 servant

người hầu, đầy tớ

 /ˈsɜːrvənt/  
 sex

tình dục

  /seks/  
 shade

che, trùm

 /ʃeɪd/  
 shake

lung lay,rung rinh

 /ʃeɪk/  
 shame

xấu hổ, hổ thẹn

 /ʃeɪm/  
 shock

cú sốc, chấn động

 /ʃɑːk/  
  side

bên cạnh

 /saɪd/  
 sign

ký tên

 /saɪn/  
  silk

tơ lụa

 /sɪlk/  
  silver

bạc, mạ bạc

  /ˈsɪlvər/  
 sister

chị gái

 /ˈsɪstər/  
 size

kích cỡ

 /saɪz/  
 sky

bầu trời

 /skaɪ/  
 sleep

ngủ

  /sliːp/  
 slip

tuột, trượt

 /slɪp/  
 slope

dốc, nghiêng

  /sloʊp/ 
smash

đập, va mạnh

/smæʃ/
 smell

đánh hơi, có mùi

/smel/
smile

mỉm cười

/smaɪl/
smoke

hút thuốc

 /smoʊk/
sneeze

nhảy mũi

/sniːz/
snow

tuyết

/snoʊ/
soap

xà bông

/soʊp/
society

xã hội

/səˈsaɪəti/
son

con trai

/sʌn/
song

hát

/sɔːŋ/
sort

chọn lọc, phân loại

/sɔːrt/
sound

âm thanh

/saʊnd/
soup

súp

/suːp/
space

không gian

/speɪs/
stage

sân khấu

/steɪdʒ/
start

bắt đầu

/stɑːrt/
statement

bằng chứng

 /ˈsteɪtmənt/
steam

hơi nước

/stiːm/
steel

thép

/stiːl/
step

bước, đo đạc

/step/
stitch

khâu, may

/stɪtʃ/
stone

đá, đá sỏi

/stoʊn/
stop

dừng

/stɑːp/
story

truyện

/ˈstɔːri/
stretch

căng ra,kéo ra

/stretʃ/
structure

thực chất, chất liệu

/ˈstrʌktʃər/
substance

vật chất,tài sản

 /ˈsʌbstəns/
sugar

đường

/ˈʃʊɡər/
suggestion

đề xuất, đề nghị

/səˈdʒestʃən/
summer

mùa hè

/ˈsʌmər/
support

ủng hộ

/səˈpɔːrt/
surprise

bắt quả tang,

/sərˈpraɪz/
swim

bơi lội

/swɪm/
system

hệ thống

/ˈsɪstəm/
talk

nói

 /tɔːk/
taste

nếm, có vị

/teɪst/
tax

thuế

/tæks/
teaching

dạy

/ˈtiːtʃɪŋ/
tendency

khuyhn hướng

/ˈtendənsi/
test

kiểm tra

/test/
theory

lý thuyết,học thuyết

/ˈθiːəri/
thing

thứ, đồ vật

/θɪŋ/
thought

suy nghĩ

/θɔːt/
thunder

sấm sét

/ˈθʌndər/
time

thời gian

/taɪm/
tin

thiếc

/tɪn/
top

vượt, lên đến đỉnh

 /tɑːp/
touch

chạm, sờ vào

 /tʌtʃ/
trade

kinh doanh, buôn bán

/treɪd/
transport

vận chuyển

/ˈtrænspɔːrt/
trick

dối, lừa gạt

/trɪk/
trouble

ám, làm phiền

/ˈtrʌbl/
turn

xoay, vặn

/tɜːrn/
twist

xoắn, công quẹo

/twɪst/
unit

đơn vị

 /ˈjuːnɪt/
use

sử dụng

/juːz/
value

giá trị

/ˈvæljuː/
verse

văn vần, thơ

/vɜːrs/
vessel

tàu biển

/ˈvesl/
view

coi, xem

 /vjuː/
voice

giọng, tiếng

/vɔɪs/
walk

đi bộ, tản bộ

/wɔːk/
war

khai chiến, gây chiến

/wɔːr/
wash

rửa ráy, giặt

 /wɑːʃ/
waste

hao tổn

/weɪst/
water

nước

/ˈwɔːtər/
wave

làn sóng

/weɪv/
wax

đánh xi, đánh bóng

 /wæks/
way

đường, lối đi

/weɪ/
weather

thời tiết

/ˈweðər/
week

tuần

/wiːk/
weight

trọng lượng

/weɪt/
wind

hơi thở

/wɪnd/
wine

rượu,vang

/waɪn/
winter

mùa đông

/ˈwɪntər/
woman

phụ nữ

/ˈwʊmən/
wood

củi, gỗ

/wʊd/
wool

vải len

/wʊl/
word

từ,chữ

 /wɜːrd/
work

công việc

/wɜːrk/
wound

vết thương, xúc phạm

/wuːnd/
writing

viết

/ˈraɪtɪŋ/
year

năm

/jɪr/
angle

góc, cạnh

/ˈæŋɡl/
ant

kiến

/ænt/
apple

quả táo

/ˈæpl/
arch

uốn cong

/ɑːrtʃ/
arm

tay,  nhánh

/ɑːrm/
army

quân đội, đạo binh

/ˈɑːrmi/
baby

em bé

/ˈbeɪbi/
bag

túi xách, cặp

/bæɡ/
ball

trái bóng

/bɔːl/
band

băng, đai

/bænd/
basin

chậu, bồn

/ˈbeɪsn/
basket

rổ, giỏ

/ˈbæskɪt/
bath

tắm rửa

/bæθ/
 bed

giường

 /bed/ 
 bee

con ong

 /biː/ 
 bell

chuông

 /bel/ 
 berry

quả mọng

  /ˈberi/ 
 bird

chim

 /bɜːrd/ 
 blade

lưỡi, thanh đao

 /bleɪd/ 
 board

ván, bàn

 /bɔːrd/ 
 boat

vượt, bơi thuyền

 /boʊt/ 
 bone

xương, cốt

 /boʊn/ 
 book

sách

 /bʊk/ 
 boot

khởi động

 /buːt/ 
 bottle

chai, bình

 /ˈbɑːtl/ 
 box

rương, hộp

 /bɑːks/ 
 boy

con trai

 /bɔɪ/ 
 brain

óc, não

  /breɪn/ 
 brake

phanh, thắng xe

 /breɪk/ 
 branch

đâm nhánh, mọc nhánh

 /bræntʃ/ 
 brick

gạch

  /brɪk/ 
 bridge

bắc cầu,kết nối

 /brɪdʒ/ 
 brush

lướt qua

  /brʌʃ/ 
bucket

cái xô

/ˈbʌkɪt/ 
bulb

bóng đèn

/bʌlb/ 
button

nút bấm, cái bấm

/ˈbʌtn/ 
cake

bánh

/keɪk/ 
camera

máy chụp hình

/ˈkæmərə/ 
card

thiếp, thẻ

/kɑːrd/ 
cart

xe đẩy

 /kɑːrt/ 
carriage

tư thái, phong cách

/ˈkærɪdʒ/ 
cat

mèo

/kæt/ 
chain

chuỗi,  xích

/tʃeɪn/ 
cheese

phô mai

 /tʃiːz/ 
chest

rương, ngực

/tʃest/ 
chin

cằm

/tʃɪn/ 
church

giáo hội, giáo đường

 /tʃɜːrtʃ/ 
circle

vòng tròn

 /ˈsɜːrkl/ 
clock

đồng hồ

 /klɑːk/ 
cloud

đám mây

/klaʊd/ 
coat

áo khoác

/koʊt/ 
collar

cổ áo

/ˈkɑːlər/ 
comb

bàn chải

/koʊm/ 
cord

dây bện, dây điện

/kɔːrd/ 
cow

bò cái

/kaʊ/ 
cup

cốc ,tách

/kʌp/ 
curtain

rèm, bức màn

/ˈkɜːrtn/ 
cushion

nệm

/ˈkʊʃn/ 
dog

con chó

/dɔːɡ/ 
door

cửa ra vào

/dɔːr/ 
drain

rỏ, rút

/dreɪn/ 
drawer

ngăn kéo

/drɔːr/ 
dress

quần áo, trang phục

/dres/ 
drop

hạ, bỏ

 /drɑːp/ 
ear

tai

/ɪr/ 
egg

trứng

/eɡ/ 
engine

động cơ

/ˈendʒɪn/ 
eye

mắt

/aɪ/ 
face

bộ mặt, diện mạo

/feɪs/ 
farm

nông trại

/fɑːrm/ 
feather

lông vũ

/ˈfeðər/ 
finger

ngón tay

/ˈfɪŋɡər/ 
fish

/fɪʃ/ 
flag

lá cờ

/flæɡ/ 
floor

sàn nhà

/flɔːr/ 
fly

bay

/flaɪ/ 
foot

chân

/fʊt/ 
fork

cái nĩa

/fɔːrk/ 
fowl

chim, gia cầm

 /faʊl/ 
frame

khung, bộ xương

/freɪm/ 
garden

khu vườn

/ˈɡɑːrdn/ 
girl

con gái

/ɡɜːrl/ 
glove

bao tay, găng tay

 /ɡlʌv/ 
goat

con dê

/ɡoʊt/ 
gun

súng

/ɡʌn/ 
hair

tóc, lông

/her/ 
hammer

cây búa

 /ˈhæmər/ 
hand

bàn tay

/hænd/ 
hat

mũ, nón

/hæt/