27 Từ vựng chủ đề quần áo và phụ kiện

27 Từ vựng chủ đề quần áo

gloves  /ɡlʌv/: Găng tay

jumper /ˈdʒʌmpər/: Áo len

scarf /skɑːrf/: Khăn

bow tie /ˌboʊ ˈtaɪ/: Nơ thắt cổ áo nam

pyjamas /ˈdʒæməz/: Bộ đồ ngủ

tights /taɪts/: Quần tất

overcoat  /ˈoʊvərkoʊt/:Áo măng tô

stilettos /stɪˈletoʊ/: Giày gót nhọn

sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan

blazer /ˈbleɪzər/: Áo khoác nam dạng vét

dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: Áo choàng tắm

trainers /ˈtreɪnər/: Giày thể thao

miniskirt  /ˈmɪniskɜːrt/: Váy ngắn

boxer shorts /ˈbɑːksər ʃɔːrts/: Quần đùi

socks  /sɑːk/: Tất, vớ

tracksuit /ˈtræksuːt/: Bộ đồ thể thao

shoelace /ˈʃuːleɪs/: Dây giày

high heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/: Giày cao gót

leather jacket /ˈleðər//ˈdʒækɪt/: Áo khoác da

blouse /blaʊs/: Áo sơ mi nữ

nightdress /ˈnaɪtdres/: Váy ngủ

slippers /ˈslɪpər/: Dép đi trong nhà

jacket /ˈdʒækɪt/: Áo khoác ngắn

skirt /skɜːrt/: Chân váy

trousers /ˈtraʊzərz/: Quần dài

anorak /ˈænəræk/: Áo khoác có mũ

 

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.