49 Từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ quả – gia vị

49 Từ vựng chủ đề rau củ quả – gia vị

avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/: quả bơ

bean-sprouts /ˈbiːn spraʊts/: giá đỗ

beetroot /ˈbiːtruːt/: củ dền đỏ

brussels sprouts /ˌbrʌslz ˈspraʊt/: mầm bắp cải

cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải

carrot /ˈkærət/: cà rốt

celery /ˈseləri/: cần tây

courgette /kʊrˈʒet/: bí xanh

french bean /frentʃ//biːn/: Đậu cô ve

garlic /ˈɡɑːrlɪk/: tỏi

ginger /ˈdʒɪndʒər/: gừng

leek /liːk/: tỏi tây

lettuce /ˈletɪs/:rau xà lách

onion /ˈʌnjən/: củ hành tây

pea /piː/: đậu Hà Lan

pepper /ˈpepər/: ớt chuông

spring onion /ˌsprɪŋ ˈʌnjən/: hành lá

clove of garlic /kloʊv/ /əv/ /ˈɡɑːrlɪk/: tép tỏi, nhánh tỏi

stick of celery /stɪk/ /əv/ /ˈseləri/: cây cần tây

coriander /ˌkɔːriˈændər/: rau mùi

dill /dɪl/: thì là

parsley /ˈpɑːrsli/: mùi tây

rosemary /ˈroʊzmeri/: hương thảo 

sage /seɪdʒ/: cây xô thơm

artichoke /ˈɑːrtɪtʃoʊk/: cây a ti sô

thyme /taɪm/: cỏ xạ hương

saffron /ˈsæfrən/: nhụy hoa nghệ tây

nutmeg /ˈnʌtmeɡ/: hạt nhục đậu khấu

cumin /ˈkjuːmɪn/: thì là Ai Cập

nuts /nʌts/: đậu hạt

olive /ˈɑːlɪv/: quả ô liu

peanuts : lạc

cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải

lotus rhizome /ˈloʊtəs/ /ˈraɪzoʊm/: củ sen

radicchio /ræˈdiːkioʊ/: bắp cải tím

kohlrabi /ˌkoʊlˈrɑːbi/: su hào

okra /ˈoʊkrə/: đậu bắp

Thai eggplant /taɪ/ /ˈeɡplænt/: cà dĩa Thái

almond /ˈɑːmənd/: hạnh nhân

hazelnut /ˈheɪzlnʌt/: hạt dẻ

coconut /ˈkoʊkənʌt/: quả dừa

chinese cabbage /ˌtʃaɪˈniːz/ /ˈkæbɪdʒ/: cải thìa, cải thảo

lemon grass /ˈlemən ɡræs/: sả

bamboo shoot /ˌbæmˈbuː/ /ʃuːt/: măng

pennywort /ˈpɛnɪwəːt/: rau má

mustard greens /ˈmʌstərd ɡriːnz/: cải đắng ( dùng để muối dưa )

barley /ˈbɑːrli/: lúa mạch

bean curd /ˈbiːn kɜːrd/: đậu hũ

black pepper /ˌblæk ˈpepər/: tiêu đen

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.