62 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả, Thảo Mộc, Gia Vị

62 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả, Thảo Mộc, Gia Vị

avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/: quả bơ
bean-sprouts /ˈbiːn spraʊts/: giá đỗ

beetroot /ˈbiːtruːt/: củ dền đỏ

brussels sprouts /ˌbrʌslz ˈspraʊt/: mầm bắp cải

cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải

carrot /ˈkærət/: cà rốt
celery /ˈseləri/: cần tây

courgette /kʊrˈʒet/: bí xanh

french bean /frentʃ//biːn/: Đậu cô ve

garlic /ˈɡɑːrlɪk/: tỏi
ginger /ˈdʒɪndʒər/: gừng

leek /liːk/: tỏi tây

lettuce /ˈletɪs/:rau xà lách

onion /ˈʌnjən/: củ hành tây

pea /piː/: đậu Hà Lan

pepper /ˈpepər/: ớt chuông

spring onion /ˌsprɪŋ ˈʌnjən/: hành lá

clove of garlic /kloʊv/ /əv/ /ˈɡɑːrlɪk/: tép tỏi, nhánh tỏi

stick of celery /stɪk/ /əv/ /ˈseləri/: cây cần tây

coriander /ˌkɔːriˈændər/: rau mùi

dill /dɪl/: thì là
parsley /ˈpɑːrsli/: mùi tây

rosemary /ˈroʊzmeri/: hương thảo 

sage /seɪdʒ/: cây xô thơm

artichoke /ˈɑːrtɪtʃoʊk/: cây a ti sô

thyme /taɪm/: cỏ xạ hương

saffron /ˈsæfrən/: nhụy hoa nghệ tây

 

cumin /ˈkjuːmɪn/: thì là Ai Cập

nuts /nʌts/: đậu hạt

olive /ˈɑːlɪv/: quả ô liu

peanuts : lạc

cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải

lotus rhizome /ˈloʊtəs/ /ˈraɪzoʊm/: củ sen

radicchio /ræˈdiːkioʊ/: bắp cải tím

kohlrabi /ˌkoʊlˈrɑːbi/: su hào

okra /ˈoʊkrə/: đậu bắp

Thai eggplant /taɪ/ /ˈeɡplænt/: cà dĩa Thái

 

 

coconut /ˈkoʊkənʌt/: quả dừa

chinese cabbage /ˌtʃaɪˈniːz/ /ˈkæbɪdʒ/: cải thìa, cải thảo

lemon grass /ˈlemən ɡræs/: sả

bamboo shoot /ˌbæmˈbuː/ /ʃuːt/: măng

pennywort /ˈpɛnɪwəːt/: rau má

mustard greens /ˈmʌstərd ɡriːnz/: cải đắng ( dùng để muối dưa )

barley /ˈbɑːrli/: lúa mạch

bean curd /ˈbiːn kɜːrd/: đậu hũ

 

Bitter melon /ˈbɪtər//ˈmelən/: Khổ qua

Potato /pəˈteɪtoʊ/: Khoai tây

Cucumber  /ˈkjuːkʌmbər/: Dưa leo,dưa chuột
Amaranth [‘æmərænθ]: Rau dền

Cauliflower /ˈkɔːliflaʊər/: Bông cải trắng

 

Chayote [t∫a:’joutei]: Su su

Manioc /ˈmæniɑːk/: Khoai mì

Broccoli /ˈbrɑːkəli/: Bông cải xanh

asparagus /əˈspærəɡəs/: Măng tây

Basil /ˈbæzl/: Rau húng tây

Eggplant /ˈeɡplænt/: Cà tím

Pumpkin /ˈpʌmpkɪn/: Bí đỏ

Spinach /ˈspɪnɪtʃ/: Rau chân vịt

Watercress /ˈwɔːtərkres/: Xà lách xoong

Gourd /ɡʊrd/: Bầu

Tomato /təˈmeɪtoʊ/: Cà chua

Corn /kɔːrn/: bắp, ngô

2
Ý kiến của bạn:

avatar
2 Comment chính!
0 Phản hồi cho comment chính!
0 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
0 Tác giả comment
Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
trackback

[…] (bài tham khảo thêm: rau củ quả) […]

trackback

[…] 62 Từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ quả […]