Các Từ Chỉ Tên Các Nỗi Sợ – Phobias

Danh Sách Tất Cả Những Từ Về Phobia

Từ vựng tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Các Từ Chỉ Tên Các Nỗi Sợ – Phobias

Danh Sách Tất Cả Những Từ Về Phobia

Một “…phobia” là một chứng sợ hãi thái quá về điều gì (hoặc cái gì, con gì) đó.

Ví dụ: Bạn thấy: Corpses- Necrophobia. Trong đó, “Corpses” nghĩa là ” xác chết”  và  “Necrophobia” nghĩa là “chứng sợ xác chết”.

Thường thì người bản xứ có học cũng chỉ biết tên một số “phobia” thông dụng. Nếu bạn nhớ được hết tất cả những “phobia” trong danh sách này, chắc chắn bạn là siêu nhân. Tuy nhiên bất kỳ ai trong chúng ta cũng nên biết vài từ phobia phổ biến trong danh sách sau:

  • Acrophobia, altophobia — fear of heights: nỗi sợ độ cao
  • Agoraphobia — fear of a place or event where escape is impossible or when help is unavailable.
  • Algophobia — fear of pain.
  • Androphobia — fear of males.
  • Aquaphobia — fear of water
  • Arachnaphobia – fear of spiders
  • Astraphobia, Astrapophobia, Brontophobia, Keraunophobia — fear of thunder, lightning  and storms; especially common in young children.
  • Autophobia — fear of being alone.
  • Aviophobia, Aviatophobia — fear of flying.
  • Bacillophobia, Bacteriophobia, Microbiophobia — fear of microbes and bacteria.
  • Cibophobia, Sitophobia — aversion to food, synonymous to Anorexia nervosa.
  • Claustrophobia — fear of confined spaces.
  • Coulrophobia — fear of clowns (not restricted to evil clowns).
  • Dental phobia, Dentophobia, Odontophobia — fear of dentists and dental procedures.
  • Dysmorphophobia, or body dysmorphic disorder — a phobic obsession with a real or imaginary body defect.
  • Emetophobia — fear of vomiting.
  • Ergasiophobia, Ergophobia — fear of work or functioning, or a surgeon’s fear of operating.
  • Erotophobia — fear of sexual love or sexual questions.
  • Erythrophobia — pathological blushing.
  • Genophobia, Coitophobia — fear of sexual intercourse.
  • Glossophobia — fear of speaking in public or of trying to speak.
  • Gymnophobia — fear of nudity.
  • Heliophobia — fear of sunlight.
  • Hemophobia, Haemophobia — fear of blood.
  • Hexakosioihexekontahexaphobia — fear of the number 666.
  • Hoplophobia — fear of firearms (guns).
  • Lalophobia, Laliophobia — fear of speaking.
  • Mysophobia — fear of germs, contamination or dirt.
  • Necrophobia — fear of death, the dead.
  • Neophobia, Cainophobia, Cainotophobia, Cenophobia, Centophobia, Kainolophobia, Kainophobia — fear of newness, novelty.
  • Nosophobia — fear of contracting a disease
  • Nyctophobia, Achluophobia, Lygophobia, Scotophobia — fear of darkness.
  • Osmophobia, Olfactophobia — fear of smells.
  • Paraskavedekatriaphobia, Paraskevidekatriaphobia, Friggatriskaidekaphobia — fear of Friday the 13th.
  • Panphobia — fear of everything or constantly afraid without knowing what is causing it
  • Phonophobia — fear of loud sounds.
  • Pyrophobia — fear of fire.
  • Radiophobia — fear of radioactivity or X-rays.
  • Sociophobia — fear/dislike of society or people in general (see also “sociopath”).
  • Taphophobia — fear of the grave, or fear of being placed in a grave while still alive.
  • Technophobia — fear of technology (see also Luddite).
  • Tetraphobia – fear of the number 4.
  • Tokophobia — fear of childbirth.
  • Triskaidekaphobia, Terdekaphobia — fear of the number 13.
  • Trypanophobia, Aichmophobia, Belonephobia, Enetophobia — fear of needles, injections or of pointed objects.
  • Xenophobia — fear of strangers, foreigners, or aliens.
  • Zoophobias
  • Ailurophobia – fear of cats
  • Apiphobia, Melissophobia — fear of bees.
  • Arachnophobia — fear of arachnids, usually specific to spiders.
  • Chiroptophobia — fear of bats.
  • Cynophobia — fear of dogs
  • Entomophobia — fear of insects.
  • Equinophobia, Hippophobia — fear of horses.
  • Herpetophobia — fear of reptiles.
  • Musophobia — fear of mice and/or rats.
  • Ophidiophobia — fear of snakes.
  • Ornithophobia — fear of birds.
  • Zoophobia — a generic term for animal phobias

The following are not fears but the names of diseases or disease symptoms.

  • Hydrophobia — fear of water (a symptom of rabies).
  • Photophobia — hypersensitivity to light causing aversion to light (a symptom of Meningitis).
  • Phonophobia — hypersensitivity to sound causing aversion to sounds.
  • Osmophobia — hypersensitivity to smells causing aversion to odors.

The following are not fears but instead dislikes or revulsions.

  • Biphobia — dislike of bisexuals, by either monosexual, heterosexuals or homosexuals.
  • Chemophobia — prejudice against artificial substances in favour of ‘natural’ substances.
  • Ephebiphobia — fear/dislike of youth.
  • Gerontophobia — fear of growing old or a hatred of old people.
  • Heterophobia — fear/dislike of heterosexuals.
  • Homophobia — aversion to homosexuality or fear of homosexuals. (This word has become a common political term, and many people interpret it as a slur.): sự sợ hoặc ghét người đồng tính
  • Transphobia — fear or dislike of transgender or transsexual people: sự sợ hoặc ghét người chuyển giới
  • Xenophobia — fear or dislike of foreigners: sự sợ hoặc ghét người nước ngoài

There are also a number of nationalities that can get this treatment: Anglophobia, Frankophobia, Russophobia, Sinophobia.

Ý kiến của bạn:

avatar