TỪ VỰNG

36 Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm

36 Từ vựng chủ đề mua sắm wallet /ˈwɑːlɪt/: Ví tiền refund /ˈriːfʌnd/: Hoàn tiền receipt /rɪˈsiːt/: giấy biên nhận queue /kjuː/: xếp hàng purse /pɜːrs/: Ví phụ nữ plastic bag /ˈplæstɪk/ /bæɡ/: Túi đựng ni-lông out [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG

56 từ vựng chủ đề cảm xúc và tính cách

56 từ vựng chủ đề cảm xúc và tính cách Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/: Hơi lo lắng Arrogant /ˈærəɡənt/: Kiêu ngạo Ashamed /əˈʃeɪmd/: Xấu hổ Bewildered /bɪˈwɪldərd/: Rất bối rối Bored /bɔːrd/: Chán Appalled  /əˈpɔːld/: Rất sốc Annoyed /əˈnɔɪd/: [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG

49 Từ vựng chủ đề trái cây

49 Từ vựng chủ đề trái cây Watermelon  /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt  Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi Persimmon /pə´simən/: Trái hồng Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít Raisin /’reizn/: Nho khô Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: [Đọc tiếp]

TỪ VỰNG

19 Từ vựng chủ đề Hoa

19 Từ vựng chủ đề Hoa Flower /ˈflaʊə(r)/: Hoa Lily /ˈlɪli/: Hoa loa kèn Chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: Hoa cúc Snowdrop /ˈsnoʊdrɑːp: Hoa giọt tuyết Pansy /ˈpænzi/: Hoa păng xê Forget-me-not /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly Tulip /ˈtjuːlɪp/: [Đọc tiếp]