100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đạo Cao Đài

100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đạo Cao Đài

All religions are One /ɔːl rɪˈlɪdʒənz ɑːr wʌn/: Tam Giáo Quy Nguyên

deity /ˈdeɪəti/: thần

asceticism /əˈsetɪsɪzəm/: sự khổ hạnh

 Baha’i /bəˈhaɪ/: đạo Bahai

believer (follower, adherent) /bɪˈliːvər/: tín đồ, tín hữu

 

Buddhist temple /ˈbʊdɪstˈtempl/: chùa Phật (pagoda)

Buddhism /ˈbʊdɪzəm/: Phật giáo

candle /ˈkændl/: đăng

Caodai Arch-Cardinal /kaʊ dai ɑːrtʃˈkɑːrdɪnl/: Chưởng Pháp

Caodai Cardinal /kaʊ daiˈkɑːrdɪnl/: Đầu Sư

Caodai temple /kaʊ daiˈtempl/: Chùa Cao Đài, Thánh Thất Cao Đài

church /tʃɜːrtʃ/: nhà thờ Thiên Chúa

cathedral /kəˈθiːdrəl/: Thánh đường

Caodai religious costume /kao dai rɪˈlɪdʒəsˈkɑːstuːm/: đạo phục cao đài

Caodai turban /kao daiˈtɜːrbən/: khăn đóng của đạo cao đài

Certificate of Conversion To Caodaism /sərˈtɪfɪkət əv kənˈvɜːrʒn tuː kaʊ dai izəm/: Sớ Cầu Đạo

Christianity /ˌkrɪstiˈænəti/: Cơ Đốc giáo

clergy /ˈklɜːrdʒi/: giới tăng sĩ

compassion /kəmˈpæʃn/: bác ái (universal love)

Confucianism /kənˈfjuːʃənɪzəm/: Nho giáo

Confucius /kənˈfjuʃəs/: Khổng Tử

Defender of the Dharma /dɪˈfendər əv ðəˈdɑːrmə/: Hộ Pháp

deity,
divine being /ˈdeɪəti/, /dɪˈvaɪnˈbiːɪŋ/: đấng thiêng liêng

compassion /kəmˈpæʃn/: lòng từ bi, trắc ẩn, lòng nhân

Daoism /ˈdaʊɪzəm/: Đạo Giáo

delegate /ˈdelɪɡət/: đại biểu

disciple /dɪˈsaɪpl/: môn đồ

divine path to eternal life /dɪˈvaɪn pæθ tuːɪˈtɜːrnl laɪf/: con đường thiêng liêng hằng sống

dogma /ˈdɔːɡmə/: giáo lý

equality for women /iˈkwɑːləti fɔːrˈwʊmən/: quyền bình đẳng cho nữ phái

enlightenment /ɪnˈlaɪtnmənt/: giác ngộ

esotericism /ˌesəˈterəˌsizəm/: thuật bí truyền

fellow believer /ˈfeloʊ bɪˈliːvər/: đồng đạo

faith /feɪθ/: tín ngưỡng (creed)

founder /ˈfaʊndər/: người sáng lập

four daily ceremonies /fɔːrˈdeɪliˈserəmoʊniz/: cúng tứ thời (6, 12, 18, 0)

God the Father /ɡɑːd ðəˈfɑːðər/: Đức Ngọc Hoàng Thượng Đế

goddess /ˈɡɑːdəs/: nữ thần

God /ɡɑːd/: Thượng Đế

Great Faith /ɡreɪt feɪθ/: Đại Đạo

Palace Uniting Heaven and Earth /ˈpæləs juˈnaɪtˈhevn ænd ɜːrθ/: Hiệp Thiên Đài

Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/: Ấn Độ giáo

His Holiness/hɪzˈhoʊlinəs/: Đức

ignorance /ˈɪɡnərəns/: u mê

incense /ˈɪnsens/: nhang

Inception /ɪnˈsepʃn/: thời kỳ khai đạo

Islam /ɪzˈlɑːm/: Hồi giáo

Judaism /ˈdʒuːdeɪɪzəm/: Do Thái Giáo

lonely spirit /ˈloʊnliˈspɪrɪt/: cô hồn

Lao Zi: Lão Tử

mission /ˈmɪʃn/: sứ mệnh

medium /ˈmiːdiəm/: đồng tử

Make The Holy Prayer Hand Gesture: Bắt Ấn Tý (
by wrapping two hands into positions in which the left thumb touches the bottom of the left ring finger and the right thumb presses on top of the left thumb)

Mercy, Wisdom, Courage /ˈmɜːrsi/, /ˈwɪzdəm/, /ˈkɜːrɪdʒ/: Bi Trí Dũng

missionary /ˈmɪʃəneri/: người truyền giáo

Mosque /mɑːsk/: nhà thờ Hồi Giáo

pantheon /ˈpænθiɑːn/: vạn thần điện

 

peace /piːs/: an ninh, hòa bình

practice vegetarianism /ˈpræktɪsˌvedʒəˈteriənɪzəm/: ăn chay

prayers /prerz/: kinh, lời cầu nguyện

Parish /ˈpærɪʃ/: Họ đạo (500 người trở lên)

priest /priːst/: nhà tu, tu sĩ

Printed for free distribution /ˈprɪntɪd fɔːr friːˌdɪstrɪˈbjuːʃn/: Ấn Tống

prophet /ˈprɑːfɪt/: nhà tiên tri, người truyền thông điệp của chúa

reincarnation /ˌriːɪnkɑːrˈneɪʃn/: sự đầu thai

religious amnesty /rɪˈlɪdʒəsˈæmnəsti/: phổ độ

religious dignitary /rɪˈlɪdʒəsˈdɪɡnɪteri/: chức sắc

revere /rɪˈvɪr/: tôn kính

ritual /ˈrɪtʃuəl/: nghi lễ

(adj) sacred /ˈseɪkrɪd/: linh thiêng

saint /seɪnt/: thánh

stenographer /stəˈnɑːɡrəfər/: người ghi tốc ký

Synagogue /ˈsɪnəɡɑːɡ/: giáo đường Do Thái Giáo

salvation /sælˈveɪʃn/: sự cứu rỗi

scripture /ˈskrɪptʃər/: bộ kinh, sách kinh

seance /ˈseɪɑːns/: đàn cơ

ouija board /ˈwiːdʒə bɔːrd/: bàn cầu cơ

sect /sekt/: chi phái

soul /soʊl/: linh hồn, chơn linh

Starving demon /ˈstɑːrvɪŋˈdiːmən/: Ngạ quỷ

Taishang Laojun: Thái Thượng Lão Quân

Tây Ninh Holy See /tayninhˈhoʊli siː/: Tòa Thánh Tây Ninh

the Canonical Codes /ðə kəˈnɑːnɪkl koʊdz/: Tân luật

the Divine Eye /ðə dɪˈvaɪn aɪ/: Thiên nhãn

The divine sphere /ðə dɪˈvaɪn sfɪr/: quả càn khôn

the Earthly Way /ðəˈɜːrθli weɪ/: Thế đạo

the eight trigrams /ðə eɪt ‘traıgræmz/: bát quái

The Executive Body headed by the Pope /ðə ɪɡˈzekjətɪvˈbɑːdiˈhedɪd baɪ ðə poʊp/: Cửu Trùng Đài

The Five Pledges /ðə faɪv pledʒiz/: Ngũ Nguyện

the religious constitution of Cao Dai Religion /ðə rɪˈlɪdʒəsˌkɑːnstɪˈtuːʃn əv kaʊ dai rɪˈlɪdʒən/: Pháp Chánh Truyền

The Church of Tiên Thiên Caodaism /ðə tʃɜːrtʃ əv tiên thiên kaʊ dai ɪzəm/: Hội Thánh Cao Đài Tiên Thiên

The Church of Tây Ninh Caodaism /ðə tʃɜːrtʃ əv tây ninh kaʊ dai ɪzəm/: Hội Thánh Cao Đài Tây Ninh

the Heavenly Way /ðəˈhevnli weɪ/: Thiên đạo

the Holy Mother /ðəˈhoʊliˈmʌðər/: Diêu trì Kim Mẫu

the karmic law /ðəˈkɑːrmɪk lɔː/: luật nhân quả

The Pope /ðə poʊp/: Đức Giáo Tông

The Three Bonds /ðə θriːbɑːndz/: Tam Cang (ruler to ruled, father to son and husband to wife)

The Twelve Caodai Academicians /ðə twelv kaʊ daiˌækədəˈmɪʃnz/: Thập Nhị Thời Quân

Third Period /θɜːrdˈpɪriəd/: Tam Kỳ (kỳ 3)

Three Jewel Offerings /θriːˈdʒuːəlˈɔːfərɪŋz/: Tam Bảo (Flowers, Wine, Tea)

to give alms /tuːɡɪv ɑːmz/: bố thí (to donate)

 

worship /ˈwɜːrʃɪp/: thờ phượng

Yang /jæŋ/: Dương

Yin /jɪn/: Âm

 

Ý kiến của bạn:

avatar