35 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Vị

35 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Vị

baking powder /ˈbeɪkɪŋ paʊdər/: bột nở

chili powder /ˈtʃɪliˈpaʊdər/: bột ớt
chili sauce /ˈtʃɪli sɔːs/: tương ớt

chili /ˈtʃɪli/: ớt
clove of garlic /kloʊv əvˈɡɑːrlɪk/: tép tỏi
coconut oil /ˈkoʊkənʌt ɔɪl/: dầu dừa
cooking oil /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/:dầu ăn
corn flour /kɔːrnˈflaʊər/: bột ngô
curry powder /ˈkɜːri paʊdər/: bột cà ri
fish sauce /fɪʃ sɔːs/: nước mắm
food coloring /fuːdˈkʌlərɪŋ/: màu thực phẩm
galangal /ˈɡal(ə)ŋɡal/: củ riềng
garlic /ˈɡɑːrlɪk/: tỏi
ginger /ˈdʒɪndʒər/: gừng
lemon grass /ˈlemən ɡræs/: cây sả
monosodium glutamate /ˌmɑːnəˌsoʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/: bột ngọt
mustard /ˈmʌstərd/: mù tạt
olive /ˈɑːlɪv/: quả ô liu
onion /ˈʌnjən/: củ hành tây
oyster sauce /ˌɔɪstər ˈsɔːs/: dầu hào
pepper salt /ˈpepər sɔːlt/: muối tiêu
pepper /ˈpepər/: tiêu
rice flour /raɪsˈflaʊər/: bột gạo
saffron /ˈsæfrən/: nhụy hoa nghệ tây
salt /sɔːlt/: muối
sesame oil /ˈsesəmi ɔɪl/: dầu mè
sesame /ˈsesəmi/: hạt mè
shallot /ʃəˈlɑːt/: củ hành tím
soy sauce /ˌsɔɪ ˈsɔːs/: nước tương
spring onion /ˌsprɪŋ ˈʌnjən/: hành lá
sugar /ˈʃʊɡər/: đường
tomato ketchup /təˈmeɪtoʊˈketʃəp/: tương cà
turmeric powder /ˈtɜːrmərɪkˈpaʊdər/: bột nghệ
vietnamese caramel sauce /viˌetnəˈmiːzˈkærəmel sɔːs/: nước màu
vinegar /ˈvɪnɪɡər/: giấm

1
Ý kiến của bạn:

avatar
1 Comment chính!
0 Phản hồi cho comment chính!
0 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
1 Tác giả comment
mai Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
mai
Guest
mai

hihi