46 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đơn Vị

46 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đơn Vị

milligram /ˈmɪliɡræm/: mi li gram
gram /ɡræm/: gram
pound /paʊnd/: cân Anh (khoảng 453 gram)
kilogram /ˈkɪləɡræm/: kí lô gram
stone /stəʊn/: 6.3 kí lô gram
ton /tʌn/: tấn (1000 kí lô gram)
millimeter /ˈmɪlimiːtər/: mi li mét
centimeter /ˈsentɪmiːtər/: xăng-ti-mét
Inch /ɪntʃ/: inch (khoảng 2.5 xăng-ti-mét)
foot /fʊt/: (số nhiều feet) = khoảng 30 xăng-ti-mét
yard /jɑːrd/: khoảng 91 xăng-ti-mét
meter /ˈmiːtər/: mét
kilometer /kɪˈlɑːmɪtər/: kí-lô-mét
mile /maɪl/: dặm (khoảng 1.6 km)
cubic centimeter /ˈkjuːbɪkˈsentɪmiːtər/: cc = phân khối
cubic meter /ˈkjuːbɪkˈmiːtər/: mét khối
square meter /skwerˈmiːtər/: mét vuông
square kilometer /skwer kɪˈlɑːmɪtər/: cây số vuông
acre /ˈeɪkər/: mẫu Anh (khoảng 4000 mét vuông)
hectare /ˈhekter/: héc-ta= 10000 mét vuông
decibel /ˈdesɪbel/: đề-xi-bel (dB) (đơn vị đo tiếng ồn)
millisecond /ˈmɪlisekənd/: mi-li giây (1/1000 giây)
second /ˈsekənd/: giây
minute /ˈmɪnɪt/: phút
hour /ˈaʊər/: giờ
day /deɪ/: ngày
week /wiːk/: tuần
month /mʌnθ/: tháng
season /ˈsiːzn/: mùa
year /jɪr/: năm
decade /dɪˈkeɪd/: thập kỷ
century /ˈsentʃəri/: thế kỷ
millennium /mɪˈleniəm/: thiên niên kỷ (1000 năm) (số nhiều millenia)
ampere /ˈæmper/: ăm-pe (đơn vị đo cường độ dòng điện)
kph /ˌkeɪ piː ˈeɪtʃ/: kilometer per hour (km trên giờ)
milliliter /ˈmɪliliːtər/: mi li lít
centiliter /ˈsentɪliːtər/: xăng ti lít
liter /ˈliːtər/: lít
dollar /ˈdɑːlər/: đô la
pound /paʊnd/: bảng Anh
peso /ˈpeɪsəʊ/: đồng Pê-xô
yen /jen/: đồng yên
yuan /juˈɑːn/: RMB = đồng nhân dân tệ
ohm /əʊm/: ôm (đơn vị điện trở)
volt /vəʊlt/: vôn (đơn vị điện áp)
watt /wɑːt/: oát (đơn vị công suất điện)