50+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hóa-Mỹ Phẩm Trang Điểm

50+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hóa-Mỹ Phẩm Trang Điểm

blush brush /blʌʃ brʌʃ/: cọ má hồng
blusher /ˈblʌʃər/: phấn má hồng
brush /brʌʃ/: cọ trang điểm
comb /koʊm/: lược
cotton pad /ˈkɑːtn pæd/: bông tẩy trang
compact /ˈkɑːmpækt/: hộp phấn bỏ túi
concealer /kənˈsiːlər/: kem che khuyết điểm
contouring powder /ˈkɒntɔːrɪŋˈpaʊdər/: phấn tạo khối
cream foundation /kriːm faʊnˈdeɪʃn/: kem nền dạng kem
cream highlighter /kriːmˈhaɪlaɪtər/: kem highlight
eyebrow pencil /ˈaɪbraʊˈpensl/: chì kẻ mày
eyelash curler /ˈaɪlæʃˈkɜːrlər/: kẹp bấm mi
eyeliner /ˈaɪlaɪnər/: bút kẻ mắt
eyeshadow /ˈaɪʃædoʊ/: phấn mắt
false eyelashes /fɔːlsˈaɪlæʃiz/: lông mi giả
foundation /faʊnˈdeɪʃn/: kem nền
hair clip /her klɪp/: kẹp tóc
hair tie /her taɪ/: dây cột tóc
hairbrush /ˈherbrʌʃ/: bàn chải tóc
lip brush /lɪp brʌʃ/: cọ vẽ môi
lip liner /ˈlɪp laɪnər/: chì kẻ viền môi
lipstick /ˈlɪpstɪk/: son môi
liquid eyeliner /ˈlɪkwɪdˈaɪlaɪnər/: kẻ mắt nước
liquid foundation /ˈlɪkwɪd faʊnˈdeɪʃn/: kem nền dạng lỏng
makeup remover oil /ˈmeɪk ʌp rɪˈmuːvər ɔɪl/: dầu tẩy trang
mascara /mæˈskærə/: cây chuốt lông mi
mask /mæsk/: mặt nạ
mirror /ˈmɪrər/: gương
moisturizer /ˈmɔɪstʃəraɪzər/: kem dưỡng ẩm
night cream /naɪt kriːm/: kem dưỡng da ban đêm
powder puff /ˈpaʊdər pʌf/: bông đánh phấn
powder /ˈpaʊdər/: phấn đánh mặt
power pact /ˈpaʊər pækt/: phấn phủ dạng nén
rose water /roʊzˈwɔːtər/: nước hoa hồng
sponge /spʌndʒ/: bông trang điểm
sunscreen /ˈsʌnskriːn/: kem chống nắng
tweezers /ˈtwiːzərz/: nhíp
liquid powder /ˈlɪkwɪdˈpaʊdər/: phấn nước
body cream /ˈbɑːdi kriːm/: kem dưỡng toàn thân
hair removal cream /her rɪˈmuːvl kriːm/: kem tẩy lông
moisturizer /ˈmɔɪstʃəraɪzər/: kem dưỡng ẩm
night cream /naɪt kriːm/: kem dưỡng da ban đêm
perfume /pərˈfjuːm/: nước hoa
shampoo /ʃæmˈpuː/: xà bông gội đầu
shaver /ˈʃeɪvər/: dao cạo râu
shaving cream /ˈʃeɪvɪŋ kriːm/: kem cạo râu
shower gel /ˈʃaʊər dʒel/: xà bông tắm
styling wax /ˈstaɪlɪŋ wæks/: keo vuốt tóc

 

Comment để học tiếng Anh tốt hơn và nhiều hơn

1 Comment

Comments are closed.