50+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phong Cảnh

50+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phong Cảnh

a tunnel /əˈtʌnl/: địa đạo

abandoned house /əˈbændənd haʊs/: nhà hoang

basin /ˈbeɪsn/: lưu vực

bay /beɪ/: vịnh

canyon /ˈkænjən/: hẻm núi

cave /keɪv/: hang động

cliff /klɪf/: vách đá

cloud /klaʊd/: mây

coast /kəʊst/: bờ biển

desert /ˈdezərt/: sa mạc

fertile /ˈfɜːrtl/: phì nhiêu

flower garden /ˈflaʊərˈɡɑːrdn/: vườn hoa

forest /ˈfɔːrɪst/: rừng

geyser /ˈɡaɪzər/: mạch nước phun

glacier /ˈɡleɪʃər/ sông băng

grassland /ˈɡræslænd/: đồng cỏ

hill /hɪl/: đồi

horizon /həˈraɪzn/: đường chân trời

hot spring /hɑːt sprɪŋ/: suối nước nóng

Island /ˈaɪlənd/: hòn đảo

Jungle /ˈdʒʌŋɡl/: rừng nhiệt đới

lagoon /ləˈɡuːn/: hồ nước mặn

lake /leɪk/: hồ

land /lænd/: đất liền

lighthouse /ˈlaɪthaʊs/: hải đăng

mountain /ˈmaʊntn/: núi

natural wonder /ˈnætʃrəlˈwʌndər/: kỳ quan thiên nhiên

ocean /ˈəʊʃn/: đại dương

peninsula /pəˈnɪnsələ/: bán đảo

plain /pleɪn/ đồng bằng

plateau /plæˈtəʊ/: cao nguyên

pristine /ˈprɪstiːn/: hoang sơ

rice paddy /raɪsˈpædi/: đồng lúa

river /ˈrɪvər/: con sông

rock /rɑːk/: đá

sand dune /sænd duːn/: đụn cát

savannah /səˈvænə/: thảo nguyên

scenery /ˈsiːnəri/: phong cảnh

sea /siː/: biển

sky /skaɪ/: bầu trời

snow-capped peaks /ˈsnəʊ kæpt piːks/: những đỉnh núi phủ tuyết

stream /striːm/: suối

swamp /swɑːmp/: đầm lầy

terraced field /ˈterəst fiːld/: ruộng bậc thang

terrain /təˈreɪn/: địa hình

valley /ˈvæli/: thung lũng

volcano /vɑːlˈkeɪnəʊ/: núi lửa

waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/: thác nước

wild /waɪld/: hoang dã

woods /wʊdz/: rừng nhỏ

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments