54 Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc

54 Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc

 audience /ˈɔːdiəns/: khán giả

 bassist /ˈbeɪsɪst/: nhạc công guitar bass

 beat /biːt/: nhịp, phách

 cassette player /kəˈset ˈpleɪər/: máy nghe băng

 cassette /kəˈset/: băng cát-xéc

 choir /ˈkwaɪər/: hợp xướng

 classical music /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/: nhạc cổ điển

 compact disc /ˌkɑːmpækt ˈdɪsk/: đĩa thu âm (cd)

 composer /kəmˈpoʊzər/: nhà soạn nhạc

 concert /ˈkɑːnsərt/: buổi hòa nhạc

 conductor /kənˈdʌktər/: người chỉ huy dàn nhạc

 country music /ˈkʌntri mjuːzɪk/: nhạc đồng quê

 dance music /dæns ˈmjuːzɪk/: nhạc khiêu vũ

 drummer /ˈdrʌmər/: tay trống

 duet /duˈet/: song ca

electronic music /ɪˌlekˈtrɑːnɪk ˈmjuːzɪk/: nhạc điện tử

 flautist /ˈflaʊtɪst/: người thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)

 

 folk music /foʊk ˈmjuːzɪk/: dân ca

 harmony /ˈhɑːrməni/: hòa âm

 headphones /ˈhedfoʊnz/: tai nghe

 

 hymn /hɪm/: thánh ca

 instrument /ˈɪnstrəmənt/: nhạc cụ

 jazz /dʒæz/: nhạc jazz

 live music /lʌɪvˈmjuːzɪk/: nhạc sống

 

 note /noʊt/: nốt nhạc

 lyrics /ˈlɪrɪks/: lời bài hát

 

 melody /ˈmelədi/: giai điệu

 music stand /ˈmjuːzɪk stænd/: giá để bản nhạc

 musician /mjuˈzɪʃn/: nhạc sĩ

 national anthem /ˌnæʃnəl ˈænθəm/: Quốc ca

 opera /ˈɑːprə/: ca kịch

 orchestra /ˈɔːrkɪstrə/: dàn nhạc

 organist /ˈɔːrɡənɪst/: nghệ sĩ oócgan

 performer /pərˈfɔːrmər/: người biểu diễn

pianist /ˈpiːənɪst/: nghệ sĩ dương cầm

 rap music /ræp ˈmjuːzɪk/: nhạc rap

 rapper /ˈræpər/: người hát rap

 

 recording studio /rɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊ/: phòng thu âm

 

 rhythm /ˈrɪðəm/: nhịp điệu

 rock music /rɑːk ˈmjuːzɪk/: nhạc rock

 saxophonist /ˈsæksəfoʊnɪst/: nghệ sĩ kèn saxophone

 singer /ˈsɪŋər/: ca sĩ

 sing /sɪŋ/: hát

 solo /ˈsoʊloʊ/: độc diễn

 song /sɔːŋ/: bài hát

 speaker /ˈspiːkər/: loa

 stage /steɪdʒ/: sân khấu

 trombonist /trɑːmˈboʊnɪst/: nhạc công kèn trôm-bôn

 trumpeter /ˈtrʌmpɪtər/: nghệ sĩ trumpet

 turntable /ˈtɜːrnteɪbl/: bàn quay đĩa hát

voice /vɔɪs/: giọng nói

 walkman /ˈwɔːkmən/: máy nghe nhạc mini

 pop /pɑːp/: nhạc trẻ

 music genre /ˈmjuːzɪk ˈʒɑːnrə/: thể loại nhạc

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.