80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả

80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả

amaranth /‘æmərænθ/: rau dền

algae /ˈældʒiː/: tảo

artichoke /ˈɑːrtɪtʃoʊk/:cây a ti sô
asian radish /ˈeɪʒnˈrædɪʃ/: củ cải trắng
asparagus bean /əˈspærəɡəs biːn/: đậu đũa
asparagus /əˈspærəɡəs/: măng tây
bamboo shoot /ˌbæmˈbuːʃuːt/:măng
buffalo nut /ˈbʌfəloʊ nʌt/: củ ấu

banana flower /bəˈnænəˈflaʊər/: bắp chuối
barley /ˈbɑːrli/: lúa mạch
basil /ˈbæzl/:húng quế
bean-sprouts /ˈbiːn spraʊts/: giá đỗ

beetroot /ˈbiːtruːt/: củ dền
bitter melon /ˈbɪtər//ˈmelən/: khổ qua
bok choy /ˌbɑːk ˈtʃɔɪ/: cải thìa
bottle gourd /ˈbɑːtl ɡɔːrd/: bầu hồ lô
broccoli /ˈbrɑːkəli/: bông cải xanh
brussels sprouts /ˌbrʌslz ˈspraʊts/: mầm bắp cải

cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải
cassava /kəˈsɑːvə/: khoai mì

carrot /ˈkærət/: cà rốt
cauliflower /ˈkɔːliflaʊər/: bông cải trắng
culantro /ku:ˈlantrəʊ/: ngò gai

celery /ˈseləri/: cần tây
chayote /t∫a:’joutei/: su su
chinese cabbage /ˌtʃaɪˈniːzˈkæbɪdʒ/: cải thảo
choy sum /ˈtʃɔɪ sʌm/: cải ngồng
coriander /ˌkɔːriˈændər/: rau mùi, ngò rí
corn /kɔːrn/: bắp, ngô
courgette /kʊrˈʒet/: bí ngòi
cucumber /ˈkjuːkʌmbər/: dưa leo, dưa chuột
dill /dɪl/: thì là
eggplant /ˈeɡplænt/: cà tím
egyption riverhemp /’ıdʒıptˈrɪvərhemp/: bông điên điển
fish mint /fɪʃmɪnt/: rau diếp cá
french bean /frentʃbiːn/: đậu cô ve
garlic chives /ˈɡɑːrlɪk tʃaɪvz/: hẹ
gourd /ɡʊrd/: trái bầu
green bean /ˌɡriːn ˈbiːn/: đậu que
kohlrabi /ˌkoʊlˈrɑːbi/: su hào
leaf mustard /liːfˈmʌstərd/: cải ngọt
luffa /ˈlufə/: mướp

leek /liːk/: tỏi tây
lemon balm /ˈlemən bɑːm/: tía tô đất
lettuce /ˈletɪs/: rau diếp, xà lách
lotus rhizome /ˈloʊtəsˈraɪzoʊm/: củ sen
lotus stem /ˈloʊtəs stem/: ngó sen
mint /mɪnt/: bạc hà
okra /ˈoʊkrə/: đậu bắp
parsley /ˈpɑːrsli/: mùi tây
pea /piː/: đậu hà lan
pennywort /ˈpɛnɪwəːt/: rau má
pepper elder /ˈpepərˈeldər/: rau càng cua
pepper /ˈpepər/: ớt chuông
potato /pəˈteɪtoʊ/: khoai tây
pumpkin /ˈpʌmpkɪn/: bí ngô
purple yam /ˈpɜːrpl jæm/: khoai mỡ, khoai tím
radicchio /ræˈdiːkioʊ/: bắp cải tím
rosemary /ˈroʊzmeri/: hương thảo 
sage /seɪdʒ/: cây xô thơm
shiso /ˈʃiːsəʊ/: tía tô
spearmint /ˈspɪrmɪnt/: húng lủi
spinach /ˈspɪnɪtʃ/: rau chân vịt
stick of celery /stɪk əvˈseləri/: thân cây cần tây
sweet leaf /swiːt liːf/: rau bồ ngót
sweet potato leaves /swiːt pəˈteɪtoʊ liːvz/: rau lang
taro /ˈtarəʊ/: khoai sọ
thyme /taɪm/: cỏ xạ hương
tomato /təˈmeɪtoʊ/: cà chua
tonkinese creeper flower /,tɒŋkı’ni:zˈkriːpəˈflaʊər/: bông thiên lý
vine spinach /vaɪnˈspɪnɪtʃ/: rau mồng tơi
Vietnamese balm /ˌvjetnəˈmiːz bɑːm/: rau kinh giới

watercress /ˈwɔːtərkres/: xà lách xoong
wild sugarcane /waɪldˈʃʊɡər keɪn/: mía lau
winged bean /wɪŋd biːn/: đậu rồng
winter melon /ˈwɪntərˈmelən/: bí đao
water chestnut /ˈwɔːtə(r)ˈtʃesnʌt/: củ năng

water hyacinth /ˈwɔːtə(r)ˈhaɪəsɪnθ/: lục bình
water mimosa /ˈwɔːtə(r)mɪˈmoʊzə/: rau nhút
water spinach /ˈwɔːtə(r)ˈspɪnɪtʃ/: rau muống

1
Ý kiến của bạn:

avatar
1 Comment chính!
0 Phản hồi cho comment chính!
0 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
1 Tác giả comment
Free fire Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
Free fire
Guest
Free fire

cực kỳ thú vị tôi thích nó hãy like cho tôi nha và cũng chúc các bạn thật vui vẻ