84 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc – Nhạc Cụ

84 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc – Nhạc Cụ

accordion /əˈkɔːrdiən/: phong cầm, đàn xếp

clarinet /ˌklærəˈnet/: kèn clarinet

audience /ˈɔːdiəns/: khán giả
bagpipe /ˈbæɡpaɪp/: kèn túi

bass guitar /beɪs ɡɪˈtɑːr/: đàn ghi ta bass

bassist /ˈbeɪsɪst/: nhạc công guitar bass
beat /biːt/: nhịp, phách
blues /bluːz/: dòng nhạc du nhập sang Bắc Mỹ từ Tây Phi Châu

bolero /bəˈleroʊ/: nhạc vàng, nhạc bolero

cassette player /kəˈset ˈpleɪər/: máy nghe băng
cassette /kəˈset/: băng cát-xéc

cello /ˈtʃeloʊ/: hồ cầm

choral /ˈkɔːrəl/: hợp xướng, đồng ca

clarinet /ˌklærəˈnet/: kèn clarinet
classical music /ˈklæsɪklˈmjuːzɪk/: nhạc cổ điển

compact disc /ˌkɑːmpækt ˈdɪsk/: đĩa thu âm (cd)
composer /kəmˈpoʊzər/: nhà soạn nhạc
concerto /kənˈtʃertoʊ/: bài nhạc hợp tấu

conductor /kənˈdʌktər/: người chỉ huy dàn nhạc
country /ˈkʌntri/: dòng nhạc đồng quê

dance /dæns/: nhạc dance, nhạc nhảy

drummer /ˈdrʌmər/: tay trống
drum /drʌm/: trống

duet /duˈet/: song ca
EDM /ˌiː diː ˈem/: nhạc nhảy điện tử (electronic dance music)

flautist /ˈflaʊtɪst/: người thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)
flute /fluːt/: sáo

gong /ɡɔːŋ/: cồng

guitar /ɡɪˈtɑːr/: ghi ta

hard rock /ˌhɑːrd ˈrɑːk/: nhạc rock nặng

harmonica /hɑːrˈmɑːnɪkə/: kèn harmonica

harmony /ˈhɑːrməni/: hòa âm

harp /hɑːrp/: hạc cầm, đàn harp

headphones /ˈhedfoʊnz/: tai nghe
hip hop /ˈhɪp hɑːp/: dòng nhạc hip hop

hymn /hɪm/: thánh ca
instrument /ˈɪnstrəmənt/: nhạc cụ
Jazz /dʒæz/: nhạc Jazz

jingle /ˈdʒɪŋɡl/: điệu nhạc ngắn dễ nhớ

keyboard /ˈkiːbɔːrd/: nhạc cụ điện tử có bàn phím như piano điện, organ

lullaby /ˈlʌləbaɪ/: những bài hát ru
mandolin /ˌmændəˈlɪn/: măng cầm

musician /mjuˈzɪʃn/: nhạc sĩ
national anthem /ˈnæʃnəl ˈænθəm/: Quốc Ca

note /noʊt/: nốt nhạc
opera /ˈɑːprə/: nhạc kịch

orchestra /ˈɔːrkɪstrə/: dàn nhạc
organ /ˈɔːrɡən/: đàn organ

organist /ˈɔːrɡənɪst/: nghệ sĩ oócgan
percussion /pərˈkʌʃn/: nhạc cụ chơi bằng dùi hoặc bàn tay

performer /pərˈfɔːrmər/: người biểu diễn
pianist /ˈpiːənɪst/: nghệ sĩ dương cầm
piano /piˈænoʊ/: đàn piano

pop /pɑːp/: nhạc pop

rap /ræp/: nhạc rap

rapper /ˈræpər/: người hát rap
recording studio /rɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊ/: phòng thu âm
rock /rɑːk/: nhạc rock

R&B /ˌɑːr ən ˈbiː/: dòng nhạc Rhythm and Blues, kết hợp dòng nhạc jazz, nhạc phúc âm và Blues

saxophone /ˈsæksəfoʊn/: kèn saxophone

saxophonist /ˈsæksəfoʊnɪst/: nghệ sĩ kèn saxophone
singer /ˈsɪŋər/: ca sĩ
sing /sɪŋ/: hát

solo /ˈsoʊloʊ/: độc diễn
sonata /səˈnɑːtə/: bản xô-nát, soạn cho piano hoặc piano và violin

song /sɔːŋ/: bài hát
soul /soʊl/: nhạc linh hồn, có nguồn gốc từ nhạc phúc âm và R&B

speaker /ˈspiːkər/: loa
stage /steɪdʒ/: sân khấu
string /strɪŋ/: nhạc cụ có dây

symphony /ˈsɪmfəni/: bản giao hưởng

traditional Vietnamese musical /trəˈdɪʃənlˌvjetnəˈmiːzˈmiːzˈmjuːzɪkl/: cải lương

trombonist /trɑːmˈboʊnɪst/: nhạc công kèn trôm-bôn

theme song /ðəm sɔːŋ/: nhạc nền cho phim

trumpeter /ˈtrʌmpɪtər/: nghệ sĩ trumpet
trumpet /ˈtrʌmpɪt/: kèn trumpet

turntable /ˈtɜːrnteɪbl/: bàn quay đĩa hát
ukulele /ˌjuːkəˈleɪli/: đàn ukelele

viola /viˈoʊlə/: vĩ cầm lớn

violin /ˌvaɪəˈlɪn/: vĩ cầm

voice /vɔɪs/: giọng nói
walkman /ˈwɔːkmən/: máy nghe nhạc mini
wedding music /ˈwedɪŋˈmjuːzɪk/: nhạc đám cưới

xylophone /ˈzaɪləfoʊn/: mộc cầm

1
Ý kiến của bạn:

avatar
1 Comment chính!
0 Phản hồi cho comment chính!
1 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
1 Tác giả comment
Bạch Thị Ánh Nắng Hồng Kim Mai Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
Bạch Thị Ánh Nắng Hồng Kim Mai
Guest
Bạch Thị Ánh Nắng Hồng Kim Mai

Great😍😍