124 Từ Vựng Chủ Đề Chiến Tranh – Giải Phóng – Hòa Bình

124 Từ Vựng Chủ Đề Chiến Tranh – Giải Phóng – Hòa Bình

    1. president /ˈprezɪdənt/: tổng thống
    2. admiral /ˈædmərəl/: đô đốc
    3. air army /erˈɑːrmi/: không quân (air force)
    4. infantry /ˈɪnfəntri/: bộ binh
    5. army /ˈɑːrmi/: quân đội
    6. captain /ˈkæptɪn/: đại úy
    7. chief of staff /tʃiːfəvstæf/: tham mưu trưởng
    8. colonel /ˈkɜːrnl/: đại tá
    9. commanding officer /kəˈmændɪŋˈɑːfɪsər/:chỉ huy
    10. commando /kəˈmændoʊ/: đặc công
    11. communist party member /ˈkɑːmjənɪstˈpɑːrtiˈmembər/: đảng viên
    12. corporal /ˈkɔːrpərəl/: hạ sĩ
    13. general /ˈdʒenrəl/: đại tướng
    14. lead /liːd/: lãnh đạo (danh từ: leader)
    15. lieutenant colonel /luːˌtenənt ˈkɜːrnl/: trung tá
    16. lieutenant general /luːˌtenənt ˈdʒenrəl/: trung tướng
    17. lieutenant /luːˈtenənt/: thượng úy
    18. major general /ˌmeɪdʒər ˈdʒenrəl/: thiếu tướng
    19. major /ˈmeɪdʒər/: thiếu tá
    20. navy /ˈneɪvi/: hải quân (naval force)
    21. officer /ˈɑːfɪsər/: sĩ quan
    22. sergeant /ˈsɑːrdʒənt/: trung sĩ
    23. sub lieutenant /ˌsʌb luːˈtenənt/: trung úy
    24. aerial torpedo /ˈeriəltɔːrˈpiːdoʊ/: ngư lôi trên không
    25. ammunition /ˌæmjuˈnɪʃn/: đạn dược
    26. artillery corps /ɑːrˈtɪlərikɔːr/: pháo binh
    27. artillery strike /ɑːrˈtɪləristraɪk/: pháo kích (động từ thì thêm perform vào trước)
    28. autonomous aircraft /ɔːˈtɑːnəməsˈerkræft/: máy bay lái tự động
    29. binoculars /bɪˈnɑːkjələrz/: ống nhòm
    30. bombing aircraft /ˈbɑːmɪŋˈerkræft/: máy bay ném bom
    31. bulletproof vest /ˈbʊlɪtpruːfvest/: áo chống đạn
    32. freedom /ˈfriːdəm/: tự do
    33. grenade /ɡrəˈneɪd/: lựu đạn
    34. handgun /ˈhændɡʌn/: súng ngắn
    35. jet /dʒet/: máy may phản lực (jet aircraft)
    36. mine field /maɪnfiːld/: bãi mìn
    37. mine /maɪn/: mìn
    38. nuclear bomb /ˈnuːkliərbɑːm/: bom nguyên tử
    39. nuclear weapons /ˈnuːkliərˈwepənz/: vũ khí hạt nhân
    40. orange agent /ˈɔːrɪndʒˈeɪdʒənt/: chất độc màu da cam
    41. rocket /ˈrɑːkɪt/: hỏa tiễn
    42. scout plane /skaʊtpleɪn/: máy bay trinh sát
    43. submarine /ˈsʌbməriːn/: tàu ngầm
    44. tank /tæŋk/: xe tăng
    45. time bomb /ˈtaɪm bɑːm/: bom hẹn giờ
    46. torpedo /tɔːrˈpiːdoʊ/: ngư lôi
    47. warship /ˈwɔːrʃɪp/: chiến hạm
    48. a barracks /əˈbærəks/: quân trại (số ít mà có S)
    49. ammunition depot /ˌæmjuˈnɪʃnˈdiːpoʊ/: kho đạn
    50. battlefield /ˈbætlfiːld/: chiến trường
    51. bunker /ˈbʌŋkər/: hầm trú ẩn
    52. Congress /ˈkɑːŋɡrəs/: Quốc hội
    53. Cu Chi tunnels /CủChiˈtʌnl/: địa đạo Củ Chi
    54. headquarters /ˈhedkwɔːrtərz/: tổng hành dinh
    55. house of compassion /haʊs əv kəmˈpæʃn/: nhà tình thương
    56. house of gratitude /haʊs əvˈɡrætɪtuːd/: nhà tình nghĩa
    57. memorial cemetery /məˈmɔːriəlˈseməteri/: nghĩa trang
    58. military history museum /ˈmɪləteriˈhɪstrimjuˈziːəm/: bảo tàng quân sự
    59. Unification Palace /ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃnˈpæləs/: Dinh Thống Nhất
    60. a demonstration /əˌdemənˈstreɪʃn/: cuộc biểu tình
    61. anti-communist /ˈæntiˈkɑːmjənɪst/: chống cộng (phản động)
    62. attack /əˈtæk/: tấn công (hoặc strike)
    63. anti-war /ˈænti wɔːr/: phản chiến
    64. border war /ˈbɔːrdərwɔːr/: chiến tranh biên giới
    65. class /klæs/: tầng lớp
    66. class struggle /klæsˈstrʌɡl/: đấu tranh giai cấp
    67. economic crisis /ˌekəˈnɑːmɪkˈkraɪsɪs/: khủng hoảng kinh tế
    68. feudal /ˈfjuːdl/: phong kiến (danh từ: feudal society hoặc feudalism)
    69. government /ˈɡʌvərnmənt/: nhà nước
    70. military forces /ˈmɪləterifɔːrsiz/: lực lượng quân sự
    71. armed forces /ɑːrmd ˈfɔːrsɪz/: lực lượng vũ trang
    72. military intelligence corps /ˈmɪləteri ɪnˈtelɪdʒəns kɔːr/: quân tình báo
    73. movement /ˈmuːvmənt/: phong trào
    74. nationalism /ˈnæʃnəlɪzəm/: chủ nghĩa dân tộc
    75. peace /piːs/: hòa bình
    76. political crisis /pəˈlɪtɪklˈkraɪsɪs/: khủng hoảng chính trị
    77. psychological warfare /ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪklˈwɔːrfer/: chiến tranh tâm lý
    78. power /ˈpaʊər/: quyền lực
    79. resistance /rɪˈzɪstəns/: kháng chiến
    80. revolt /rɪˈvoʊlt/: khởi nghĩa
    81. revolution /ˌrevəˈluːʃn/: cách mạng
    82. under siege /ˈʌndərsiːdʒ/: bị bao vây
    83. unite /juˈnaɪt/: đoàn kết (tính từ: united)
    84. death row inmate /deθroʊˈɪnmeɪt/: tử tù
    85. Heroine Vietnamese Mothers /ˈheroʊɪnˌvjetnəˈmiːzˈmʌðərz/: bà mẹ Việt Nam anh hùng (hoặc Vietnamese Mother Heroines)
    86. martyr /ˈmɑːrtər/: liệt sĩ
    87. prisoner of war /ˌprɪznər əv ˈwɔːr/: tù binh
    88. veteran /ˈvetərən/: cựu chiến binh
    89. war invalid /wɔːrˈɪnvəlɪd/: thương phế binh
    90. bloody /ˈblʌdi/: đẫm máu
    91. camouflage /ˈkæməflɑːʒ/: ngụy trang
    92. casualties /ˈkæʒuəltiz/: thương vong
    93. desertion /dɪˈzɜːrʃn/: đào ngũ (động từ: desert)
    94. evacuate /ɪˈvækjueɪt/: di tản
    95. fight /faɪt/: chiến đấu (hoặc combat)
    96. guerilla /ɡəˈrɪlə/: du kích
    97. henchman /ˈhentʃmən/: tay sai
    98. invade /ɪnˈveɪd/: xâm chiếm
    99. liberate /ˈlɪbəreɪt/: giải phóng (danh từ: liberation)
    100. massacre /ˈmæsəkər/: tàn sát
    101. migrate /ˈmaɪɡreɪt/: di cư
    102. mole /moʊl/: nội gián
    103. negotiate /nɪˈɡoʊʃieɪt/: đàm phán
    104. adj. precautionary /prɪˈkɔːʃəneri/: phòng bị (preparatory, preventative)
    105. raid /reɪd/: đột kích
    106. reform /rɪˈfɔːrm/: cải cách
    107. religion /rɪˈlɪdʒən/: tôn giáo
    108. self-defend /selfdɪˈfend/: tự vệ (danh từ self-defense)
    109. strategy /ˈstrætədʒi/: chiến lược
    110. tactic /ˈtæktɪk/: chiến thuật
    111. totalitarian /toʊˌtæləˈteriən/: chuyên chế
    112. advisory board /ədˈvaɪzəribɔːrd/: bộ tham mưu
    113. agreement /əˈɡriːmənt/: hiệp ước
    114. communist /ˈkɑːmjənɪst/: cộng sản
    115. Declaration of independence /ˌdekləˈreɪʃn əvˌɪndɪˈpendəns/: Bản tuyên ngôn độc lập
    116. delegation /ˌdelɪˈɡeɪʃn/: phái đoàn
    117. fighting unit /ˈfaɪtɪŋˈjuːnɪt/: đơn vị chiến đấu
    118. heritage /ˈherɪtɪdʒ/: di sản
    119. independence /ˌɪndɪˈpendəns/: độc lập
    120. liberation day /ˌlɪbəˈreɪʃndeɪ/: ngày giải phóng
    121. unify the country /ˈjuːnɪfaɪ ðəˈkʌntri/: thống nhất đất nước
    122. monument /ˈmɑːnjumənt/: tượng đài
    123. Paris Treaty /ˈpærɪsˈtriːti/: hiệp định Paris
    124. people /ˈpiːpl/: dân tộc (số nhiều: peoples: các dân tộc)

1
Ý kiến của bạn:

avatar
1 Comment chính!
0 Phản hồi cho comment chính!
1 Người theo dõi
 
Comment nhiều phản hồi nhất
Comment chính hot nhất
1 Tác giả comment
Linh Tác giả comment gần đây!
Mới nhất Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!