72 Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

72 Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

architect /ˈɑːrkɪtekt/ : kiến trúc sư

artist /ˈɑːrtɪst/ : họa sĩ

baker /ˈbeɪkər/ : thợ làm bánh

barista /ˈrɪs/ : người pha cà phê

bartender /ˈbɑːrtendər/ : người pha rượu

builder /ˈbɪldər/ : thợ xây dựng

businessman /ˈbɪznəsmən/ : doanh nhân

butler /ˈbʌtlər/ : quản gia

dancer /ˈdænsər/ : vũ công

carpenter /ˈkɑːrpəntər/ : thợ mộc

designer /dɪˈzaɪnər/ : nhà thiết kế

cook /kʊk/ : đầu bếp

electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ : thợ điện

farmer /ˈfɑːrmər/ : nông dân

fireman /ˈfaɪərmən/ : lính cứu hỏa

fisherman /ˈfɪʃərmən/ : người đánh cá

fishmonger /ˈfɪʃmʌŋɡər/ : người bán cá

florist /ˈflɔːrɪst/ : người trồng hoa

foreman /ˈfɔːrmən/ : quản đốc, đốc công

gardener /ˈɡɑːrdnər/ : thợ làm vườn

hairdresser /ˈherdresər/ : thợ cắt tóc

judge /dʒʌdʒ/ : thẩm phán

janitor /ˈdʒænɪtər/ : lao công

lawyer /ˈlɔːjər/ : luật sư

lecturer /ˈlektʃərər/ : giảng viên đại học

magician /məˈdʒɪʃn/ : ảo thuật gia

maid = housekeeper /meɪd/ = /ˈhaʊskiːpər/ : người giúp việc nhà

manicurist /ˈmænɪkjʊrɪst/ : thợ làm móng tay

nurse /nɜːrs/ : y tá

policeman /pəˈliːsmən/ : cảnh sát

reporter /ˈpɔːrtər/ : phóng viên

secretary /ˈsekrəteri/ : thư ký

singer /ˈsɪŋər/ : ca sĩ

tailor /ˈteɪlər/ : thợ may

teacher /ˈtiːtʃər/ : giáo viên

flight attendant /flaɪt əˈtendənt/ : tiếp viên hàng không

vet /vet/ : bác sĩ thú y

waiter /ˈweɪtər/ : bồi bàn

cashier /ˈʃɪr/ : thu ngân

doctor /ˈdɑːktər/ : bác sĩ

dentist /ˈdentɪst/ : nha sĩ

 comedian /kəˈmiːdiən/ : nghệ sĩ hài

 composer /kəmˈpoʊzər/ : người sáng tác nhạc

 drummer /ˈdrʌmər/ : tay trống

 guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/ : nhạc công chơi guitar

librarian /laɪˈbreriən/ : thủ thư

lifeguard /ˈlaɪfɡɑːrd/ : nhân viên cứu hộ

model /ˈmɑːdl/ : người mẫu

 music conductor /ˈmjuːzɪk kənˈdʌktər/ : nhạc trưởng

musician /mjuˈzɪʃn/ : nhạc sĩ, nhạc công

 optician /ɑːpˈtɪʃn/ : chuyên gia nhãn khoa

 pharmacist /ˈfɑːrməsɪst/ : dược sĩ

 photographer /fəˈtɑːɡrəfər/ : thợ chụp ảnh

 pianist /ˈpiːənɪst/ : nghệ sĩ dương cầm

 politician /ˌpɑːləˈtɪʃn/ : chính trị gia

 plumber /ˈplʌmər/ : thợ sửa ống nước

 postman /ˈpoʊstmən/ : người đưa thư

 soldier /ˈsoʊldʒər/ : quân nhân

 telemarketer /ˈtɛlɪmɑːkɪtə/ : nhân viên tiếp thị qua điện thoại

 violinist /ˌvaɪəˈlɪnɪst/ : nghệ sĩ vĩ cầm

 welder /ˈweldər/ : thợ hàn

 contract killer (assassin) /ˈkɑːntrækt ˈkɪlər/ ( /əˈsæsn/ ) : sát thủ

 detective /dɪˈtektɪv/ : thám tử trinh thám

 director /daɪˈrektər/ : đạo diễn

 hunter /ˈhʌntər/ : thợ săn

jeweler /ˈdʒuːələr/ : thợ kim hoàn

 locksmith /ˈlɑːksmɪθ/ : thợ sửa ổ khóa

 mechanic /məˈkænɪk/ : thợ máy, thợ sửa xe

 pilot /ˈpaɪlət/ : phi công

 seamstress /ˈsiːmstrəs/ : thợ may nữ

 

 tailor /ˈteɪlər/ : thợ may nam

 tour guide /tʊr ɡaɪd/ : hướng dẫn viên du lịch

 

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.