Từ Vựng Tiếng Anh Về 10 Loài Động Vật Tuyệt Chủng

Từ Vựng Tiếng Anh Về 10 Loài Động Vật Tuyệt Chủng

baiji dolphin /bai dʒiˈdɑːlfɪn/: cá heo nước ngọt vi trắng

Caspian tiger /’kæspıənˈtaɪɡər/: hổ Caspi
dinosaur /ˈdaɪnəsɔːr/: khủng long
dodo /ˈdoʊdoʊ/: chim đô đô
elephant bird /ˈelɪfənt bɜːrd/: chim voi
mammoth /ˈmæməθ/: voi ma mút
moa bird /ˈmoʊə bɜːrd/: chim moa
sabertooth tiger /ˈseɪbərtuːθˈtaɪɡər/: hổ răng kiếm
Tasmanian tiger /tazˈmeɪnɪənˈtaɪɡər/: chó sói túi Tasmania
woolly rhinoceros /ˈwʊli raɪˈnɑːsərəs/: tê giác lông mượt
guest

3 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Nhiều bình chọn nhất!
Inline Feedbacks
View all comments
Anonymous
Anonymous
1 year ago

hay qua

Anonymous
Anonymous
1 year ago

HAY QUÁ!

BÙI LÊ NGUYỄN
BÙI LÊ NGUYỄN
3 years ago

HAY QUÁ!